Chứng khoán ngày 23/2/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu dòng dầu khí như PVD, PVS, PVT… gây chú ý hôm nay khi tăng giá trần và thu hút dòng tiền lớn.
Top 10 chứng khoán ngày 23/2/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.512,30 điểm Tăng/giảm: 8,83 điểm 0,59% Tổng KLGD: 694,65 triệu CP Tổng GTGD: 22.394,36 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.235,28 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.081,13 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 154,15 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 GSP Công ty cổ phần Vận tải Sản phẩm khí quốc tế 6,99% 15.300 2 DCM CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau 6,97% 32.200 3 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 6,96% 50.700 4 PET Tổng CTCP Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí 6,95% 51.500 5 AGM Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang 6,93% 45.500 6 SZC Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức 6,92% 83.400 7 VRC CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC 6,88% 38.800 8 ASP CTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha 6,88% 14.750 9 PVT Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí 6,88% 24.850 10 VMD Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex 6,88% 34.150
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 EIB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam -5,72% 33.000 2 CLW CTCP Cấp nước Chợ Lớn -5,41% 35.000 3 SVI CTCP Bao bì Biên Hòa -5,24% 67.000 4 HU3 Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3 -5,23% 8.340 5 TNT CTCP Tài nguyên -3,34% 17.400 6 SVD CTCP Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng -2,65% 11.050 7 HCD CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD -2,48% 13.800 8 KHP CTCP Điện lực Khánh Hòa -2,42% 16.150 9 VAF Công ty cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển -2,30% 12.750 10 SCD CTCP Nước giải khát Chương Dương -2,21% 20.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 23/2/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVD Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí 688,87 33.500 2 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong 684,85 42.600 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 606,22 46.700 4 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 594,78 34.350 5 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 563,39 93.000 6 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 544,22 40.400 7 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 515,61 50.700 8 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 489,81 35.900 9 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 481,21 57.300 10 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 465,90 33.600
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 PVD Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí 20,56 33.500 2 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 17,32 34.350 3 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 16,99 18.150 4 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong 16,08 42.600 5 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 13,87 33.600 6 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 13,64 35.900 7 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 13,47 40.400 8 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 12,98 46.700 9 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 11,98 11.250 10 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 11,62 12.800
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 72,93 40.400 2 VJC Công ty cổ phần Hàng không VietJet 53,55 148.200 3 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 49,51 79.400 4 GMD CTCP Gemadept 33,61 52.100 5 DCM CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau 30,28 32.200 6 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 24,62 34.850 7 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong 23,25 42.600 8 HAH CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An 21,42 78.800 9 PVD Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí 19,99 33.500 10 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền 19,51 54.100
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 23/2/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VNM CTCP Sữa Việt Nam -83,28 80.000 2 PLX Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam -49,77 62.500 3 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -36,28 157.200 4 VGC Tổng Công ty Viglacera – CTCP -27,39 55.000 5 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -24,20 77.400 6 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP -22,24 57.300 7 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 -19,57 25.780 8 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP -16,06 117.000 9 HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh -15,54 38.100 10 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -14,40 82.500
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 GSP Công ty cổ phần Vận tải Sản phẩm khí quốc tế 12,10 921 15.300 2 TCO CTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải 8,30 589 20.700 3 ASP CTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha 7,50 1.264 14.800 4 CIG CTCP COMA18 7,00 633 12.600 5 PVT Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí 6,60 10.558 24.900 6 MCG CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam 5,80 1.399 9.600 7 EVG CTCP Đầu tư Everland 5,40 3.811 15.600 8 VIX Công ty cổ phần Chứng khoán VIX 5,00 11.564 28.000 9 SZC Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức 4,30 3.708 83.400 10 DXS CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh 4,20 1.840 36.000
Top 10 chứng khoán ngày 23/2/2022 trên HNX HNX-Index: 442,54 điểm Tăng/giảm: 8,11 điểm 1,87% Tổng KLGD: 113,25 triệu CP Tổng GTGD: 3.307,32 tỷ đồng Nước ngoài mua: 19,82 tỷ đồng Nước ngoài bán: 47,73 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -27,91 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 BPC Công ty cổ phần Vicem Bao bì Bỉm Sơn 10,00% 13.200 2 TPP CTCP Nhựa Tân Phú 10,00% 12.100 3 BTW CTCP Cấp nước Bến Thành 10,00% 35.200 4 NFC CTCP Phân lân Ninh Bình 10,00% 13.200 5 PSE Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ 10,00% 20.900 6 PBP Công ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam 9,96% 30.900 7 HUT CTCP Tasco 9,96% 27.600 8 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 9,93% 33.200 9 INC CTCP Tư vấn Đầu tư IDICO 9,92% 13.300 10 RCL CTCP Địa ốc Chợ Lớn 9,88% 26.700
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 SGD Công ty cổ phần Sách Giáo dục tại T.P Hồ Chí Minh -9,78% 16.600 2 L35 CTCP Cơ khí Lắp máy Lilama -8,33% 6.600 3 CAN CTCP Đồ hộp Hạ Long -6,24% 55.600 4 DNC CTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng -5,69% 58.000 5 VC6 CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons -5,26% 12.600 6 NBW CTCP Cấp nước Nhà Bè -5,09% 20.500 7 ALT CTCP Văn hóa Tân Bình -5,00% 19.000 8 KTT Công ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT -4,43% 15.100 9 CPC CTCP Thuốc sát trùng Cần Thơ -3,75% 23.100 10 CIA CTCP Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh -3,70% 18.200
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 904,75 33.200 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 379,34 69.700 3 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 214,73 72.800 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 154,76 43.300 5 HUT CTCP Tasco 131,49 27.600 6 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 114,89 33.200 7 THD CTCP Thaiholdings 78,51 175.600 8 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 75,79 17.800 9 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 60,95 34.400 10 GKM CTCP Khang Minh Group 59,53 54.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 23/2/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 27,93 33.200 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 5,50 69.700 3 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 5,21 6.300 4 HUT CTCP Tasco 4,91 27.600 5 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 4,36 17.800 6 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 3,58 43.300 7 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 3,49 33.200 8 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 2,94 72.800 9 DVG CTCP Tập đoàn Sơn Đại Việt 2,33 12.800 10 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 2,33 12.800
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 3,35 72.800 2 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP 2,48 45.300 3 SCI CTCP SCI E&C 1,90 31.500 4 PSD Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí 1,22 43.400 5 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 0,49 108.400 6 TKU CTCP Công nghiệp Tung Kuang 0,39 27.600 7 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 0,37 34.800 8 VKC Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh 0,36 11.500 9 PGN CTCP Phụ gia Nhựa 0,32 13.500 10 PRE Tổng CTCP Tái bảo hiểm PVI 0,26 19.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG -26,18 33.200 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -5,00 33.200 3 THD CTCP Thaiholdings -3,86 175.600 4 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao -1,96 19.100 5 LHC CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng -1,26 157.900 6 DHT CTCP Dược phẩm Hà Tây -0,64 42.400 7 V12 CTCP Xây dựng số 12 -0,33 21.500 8 PVI CTCP PVI -0,33 49.700 9 PBP Công ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam -0,31 30.900 10 CVN Công ty cổ phần Vinam -0,21 10.900
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 23/2/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 SMT Công ty cổ phần SAMETEL 12,30 718 20.500 2 PVB Công ty cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam 11,60 953 21.400 3 PSE Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ 9,90 167 20.900 4 PSW Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ 7,70 447 22.300 5 TC6 Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin 7,60 774 12.500 6 PMB Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc 5,70 208 20.300 7 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam 5,60 1.019 15.300 8 CVN Công ty cổ phần Vinam 5,50 1.027 10.900 9 NBC Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin 5,10 834 17.400 10 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 5,00 4.355 17.800
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 23/2/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX