Chứng khoán ngày 29/3/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu FPT nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần, dẫn đầu về giá trị giao dịch và nằm trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 29/3/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.497,76 điểm Tăng/giảm: 14,58 điểm 0,98% Tổng KLGD: 737,94 triệu CP Tổng GTGD: 23.486,98 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.493,43 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.471,22 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 22,21 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 VNL Công ty cổ phần Logistics Vinalink 6,99% 27.550 2 CMG CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC 6,98% 59.700 3 HUB Công ty cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế 6,98% 48.250 4 PDN CTCP Cảng Đồng Nai 6,97% 108.900 5 VDP CTCP Dược phẩm Trung ương VIDIPHA 6,97% 39.900 6 VPH CTCP Vạn Phát Hưng 6,96% 17.650 7 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 6,95% 101.500 8 QCG CTCP Quốc Cường Gia Lai 6,95% 16.150 9 TVT Tổng Công ty Việt Thắng – CTCP 6,94% 33.100 10 TMS CTCP Transimex 6,93% 120.300
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC -6,99% 12.650 2 HAI CTCP Nông dược H.A.I -6,97% 5.880 3 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros -6,96% 8.160 4 AMD Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone -6,92% 6.190 5 TNC CTCP Cao su Thống Nhất -6,91% 43.800 6 CMV CTCP Thương nghiệp Cà Mau -6,88% 18.950 7 VCF CTCP VinaCafé Biên Hòa -6,86% 243.100 8 VSI CTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước -6,00% 23.500 9 EMC Công ty cổ phần Cơ điện Thủ Đức -4,96% 23.000 10 DGW Công ty cổ phần Thế giới số -4,06% 142.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 29/3/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 FPT CTCP FPT 862,73 104.900 2 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 659,34 228.500 3 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 633,50 46.750 4 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 595,41 45.850 5 NKG CTCP Thép Nam Kim 501,63 51.000 6 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 452,17 101.500 7 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 410,04 32.300 8 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 369,81 10.050 9 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 344,66 73.300 10 MWG Công ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động 342,97 146.500
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 36,80 10.050 2 AMD Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone 24,28 6.190 3 HAI CTCP Nông dược H.A.I 22,83 5.880 4 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 16,81 10.650 5 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 15,91 13.400 6 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 13,55 46.750 7 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 12,99 45.850 8 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 12,69 32.300 9 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 10,05 16.900 10 AAA CTCP Nhựa An Phát Xanh 9,98 19.400
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 191,57 228.500 2 EIB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam 146,29 37.500 3 FTS CTCP Chứng khoán FPT 44,17 58.800 4 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 32,35 76.500 5 VNM CTCP Sữa Việt Nam 25,93 75.500 6 NKG CTCP Thép Nam Kim 16,51 51.000 7 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 12,30 73.300 8 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong 11,50 40.300 9 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 11,37 30.900 10 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long 10,69 58.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 29/3/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -148,28 45.850 2 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -63,72 80.800 3 DGW Công ty cổ phần Thế giới số -52,72 142.000 4 FUESSVFL Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD -43,04 22.340 5 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam -35,43 81.900 6 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh -33,73 46.750 7 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND -29,66 29.520 8 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -28,35 144.000 9 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam -28,31 39.100 10 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -24,38 82.500
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 LHG CTCP Long Hậu 6,90 2.614 55.800 2 VNL Công ty cổ phần Logistics Vinalink 5,80 135 27.500 3 HAI CTCP Nông dược H.A.I 5,40 22.799 5.900 4 FPT CTCP FPT 4,80 8.154 104.900 5 CMG CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC 4,80 259 59.700 6 AMD Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone 4,70 24.283 6.200 7 FDC CTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh 4,50 374 37.100 8 EIB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam 4,50 2.772 37.500 9 FTS CTCP Chứng khoán FPT 4,10 1.733 58.800 10 DHA CTCP Hóa An 3,30 352 57.700
Top 10 chứng khoán ngày 29/3/2022 trên HNX HNX-Index: 461,24 điểm Tăng/giảm: 6,35 điểm 1,40% Tổng KLGD: 149,59 triệu CP Tổng GTGD: 4.008,49 tỷ đồng Nước ngoài mua: 20,00 tỷ đồng Nước ngoài bán: 19,54 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 0,46 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 VDL CTCP Thực phẩm Lâm Đồng 9,94% 19.900 2 KDM CTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia 9,91% 23.300 3 UNI CTCP Viễn Liên 9,90% 32.200 4 VIE CTCP Công nghệ Viễn thông VITECO 9,89% 10.000 5 TOT CTCP Vận tải Transimex 9,88% 18.900 6 PDC Công ty cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông 9,87% 16.700 7 KSD Công ty cổ phần Đầu tư DNA 9,78% 10.100 8 L43 CTCP Lilama 45.3 9,72% 7.900 9 SVN Công ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam 9,64% 9.100 10 DZM CTCP Cơ điện Dzĩ An 9,57% 12.600
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 BST CTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận -9,90% 17.300 2 L62 CTCP Lilama 69-2 -9,80% 9.200 3 NBP CTCP Nhiệt điện Ninh Bình -9,52% 19.000 4 TST CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông -9,45% 11.500 5 SGC CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang -9,08% 64.100 6 SDN CTCP Sơn Đồng Nai -8,88% 46.200 7 TTL Tổng Công ty Thăng Long – CTCP -8,37% 19.700 8 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS -7,81% 5.900 9 BPC Công ty cổ phần Vicem Bao bì Bỉm Sơn -6,98% 12.000 10 QHD CTCP Que hàn điện Việt Đức -6,96% 40.100
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 550,13 37.200 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 294,95 70.100 3 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 289,43 74.800 4 HUT CTCP Tasco 190,17 42.900 5 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 168,74 5.900 6 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 149,14 37.800 7 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 144,79 32.200 8 TAR CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An 133,90 41.800 9 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 130,52 41.200 10 ART CTCP Chứng khoán BOS 115,13 9.700
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 29/3/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 28,55 5.900 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 14,97 37.200 3 ART CTCP Chứng khoán BOS 12,11 9.700 4 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 4,61 32.200 5 HUT CTCP Tasco 4,45 42.900 6 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 4,26 70.100 7 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 3,89 74.800 8 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 3,89 37.800 9 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 3,79 21.500 10 TAR CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An 3,18 41.800
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn 8,98 25.700 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 1,28 37.200 3 PVI CTCP PVI 1,11 53.100 4 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 0,92 74.800 5 TA9 CTCP Xây lắp Thành An 96 0,85 15.800 6 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 0,35 5.900 7 VNR Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam 0,29 33.200 8 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 0,26 37.800 9 PPP CTCP Dược phẩm Phong Phú 0,22 17.200 10 GMX Công ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân 0,22 19.300
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân -6,65 36.500 2 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP -2,98 51.200 3 DNM Tổng Công ty cổ phần Y tế Danameco -1,83 76.000 4 PHP Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng -0,96 26.200 5 THD CTCP Thaiholdings -0,51 169.800 6 SCI CTCP SCI E&C -0,41 27.300 7 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP -0,28 32.200 8 VHL CTCP Viglacera Hạ Long -0,20 25.200 9 EID CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội -0,19 23.000 10 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt -0,17 37.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 29/3/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 PEN Công ty cổ phần Xây lắp III Petrolimex 8,20 283 17.400 2 UNI CTCP Viễn Liên 7,30 255 32.200 3 SVN Công ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam 5,50 611 9.100 4 KSD Công ty cổ phần Đầu tư DNA 5,20 270 10.100 5 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 5,10 488 31.000 6 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 4,40 552 120.000 7 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 4,30 28.549 5.900 8 ART CTCP Chứng khoán BOS 3,70 12.109 9.700 9 MAC CTCP Cung ứng và Dịch vụ Kỹ thuật Hàng Hải 2,90 879 9.600 10 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 2,60 288 36.500
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 29/3/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX