Chứng khoán ngày 17/5/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu STB nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần, dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong Top 2 về giá trị giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều nhứ 3 trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 17/5/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.228,37 điểm Tăng/giảm: 56,42 điểm 4,81% Tổng KLGD TB: 583,96 triệu CP Tổng GTGD TB: 14.297,25 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.675,87 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.710,89 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -35,02 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 APG CTCP Chứng khoán APG 7,00% 9.630 2 KHP CTCP Điện lực Khánh Hòa 7,00% 10.700 3 QCG CTCP Quốc Cường Gia Lai 7,00% 9.630 4 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 7,00% 192.700 5 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 7,00% 13.000 6 FCN Công ty cổ phần FECON 6,99% 15.300 7 SHI Công ty cổ phần Quốc tế Sơn Hà 6,99% 15.300 8 HDG CTCP Tập đoàn Hà Đô 6,99% 40.550 9 MWG Công ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động 6,99% 131.600 10 PET Tổng CTCP Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí 6,99% 32.900
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 REE CTCP Cơ điện lạnh -7,03% 70.100 2 EMC Công ty cổ phần Cơ điện Thủ Đức -6,90% 21.600 3 VFG CTCP Khử trùng Việt Nam -6,86% 55.700 4 ABT CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre -6,76% 40.000 5 NAV CTCP Nam Việt -6,39% 22.700 6 MCP Công ty cổ phần In và Bao bì Mỹ Châu -4,56% 27.200 7 YEG CTCP Tập đoàn Yeah1 -4,37% 16.400 8 BTT CTCP Thương mại – Dịch vụ Bến Thành -4,17% 46.000 9 VPG CTCP Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát -3,96% 46.100 10 LEC CTCP Bất động sản Điện lực Miền Trung -3,20% 10.600
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 17/5/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 865,51 38.200 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 606,64 20.350 3 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 558,44 29.150 4 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 462,41 26.200 5 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 317,18 66.900 6 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 316,57 34.850 7 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 311,66 31.000 8 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 307,78 51.800 9 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 265,84 49.250 10 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 253,28 21.150
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 30,82 20.350 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 23,42 38.200 3 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 19,67 29.150 4 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 19,26 26.200 5 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 12,53 21.150 6 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 11,99 21.050 7 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 11,06 13.000 8 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 10,50 8.610 9 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 10,39 31.000 10 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 10,16 12.400
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 71,85 26.250 2 VNM CTCP Sữa Việt Nam 60,97 70.000 3 GMD CTCP Gemadept 53,78 51.700 4 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 49,44 96.500 5 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 41,88 26.000 6 VHC CTCP Vĩnh Hoàn 26,79 87.000 7 DGW Công ty cổ phần Thế giới số 22,04 99.700 8 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 19,82 21.150 9 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 19,47 51.800 10 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 19,09 49.250
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 17/5/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -173,43 38.200 2 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -163,09 29.150 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín -144,47 20.350 4 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam -100,31 76.000 5 VRE CTCP Vincom Retail -22,38 27.400 6 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang -17,50 192.700 7 VHM Công ty cổ phần Vinhomes -11,83 66.900 8 GVR Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam -11,03 23.350 9 PLX Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam -9,71 41.800 10 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP -9,15 38.500
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 NNC CTCP Đá Núi Nhỏ 15,20 201 19.000 2 YEG CTCP Tập đoàn Yeah1 5,50 1.395 16.400 3 DXS CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh 4,20 1.286 21.200 4 TNT CTCP Tài nguyên 3,80 769 10.900 5 RDP CTCP Rạng Đông Holding 2,30 121 9.800 6 NHH CTCP Nhựa Hà Nội 2,30 519 17.500 7 HII CTCP An Tiến Industries 2,20 666 9.500 8 CMG CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC 2,20 244 57.000 9 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 2,10 19.260 26.200 10 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 2,10 2.106 26.000
Top 10 chứng khoán ngày 17/5/2022 trên HNX HNX-Index: 315,44 điểm Tăng/giảm: 8,39 điểm 2,73% Tổng KLGD: 79,71 triệu CP Tổng GTGD: 1.723,51 tỷ đồng Nước ngoài mua: 5,90 tỷ đồng Nước ngoài bán: 16,76 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -10,86 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 10,00% 140.800 2 EVS Công ty cổ phần Chứng khoán Everest 10,00% 34.100 3 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt 10,00% 19.800 4 PV2 Công ty cổ phần Đầu tư PV2 10,00% 4.400 5 CIA CTCP Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh 9,92% 13.300 6 AAV CTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc 9,91% 12.200 7 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 9,90% 22.200 8 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 9,90% 21.100 9 VGS CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE 9,90% 21.100 10 CX8 Công ty cổ phần Đầu tư và Xây lắp Constrexim số 8 9,90% 11.100
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 TTT CTCP Du lịch – Thương mại Tây Ninh -10,00% 46.800 2 SEB CTCP Đầu tư và Phát triển Điện miền Trung -9,87% 50.200 3 THD CTCP Thaiholdings -9,63% 73.200 4 THS Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà -9,63% 16.900 5 VE3 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 3 -9,35% 9.700 6 DNM Tổng Công ty cổ phần Y tế Danameco -8,98% 38.500 7 BPC Công ty cổ phần Vicem Bao bì Bỉm Sơn -7,89% 10.500 8 LDP CTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar -7,69% 18.000 9 PIC Công ty cổ phần Đầu tư Điện lực 3 -6,82% 12.300 10 VTC CTCP Viễn thông VTC -6,67% 14.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 407,22 27.600 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 132,54 37.100 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 132,16 16.800 4 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 111,63 48.300 5 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 109,22 35.000 6 HUT CTCP Tasco 74,58 23.400 7 MST CTCP Đầu tư MST 70,29 14.800 8 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 60,12 19.100 9 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 51,70 21.100 10 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 44,75 22.200
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 17/5/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 15,18 27.600 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 8,19 16.800 3 MST CTCP Đầu tư MST 4,85 14.800 4 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 3,68 37.100 5 HUT CTCP Tasco 3,38 23.400 6 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 3,27 19.100 7 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 3,23 35.000 8 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 3,21 4.600 9 ART CTCP Chứng khoán BOS 2,72 6.800 10 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 2,52 21.100
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 1,03 19.100 2 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 0,56 27.100 3 DDG Công ty cổ phần Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương 0,50 39.300 4 PVI CTCP PVI 0,47 50.000 5 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 0,35 37.100 6 TTT CTCP Du lịch – Thương mại Tây Ninh 0,14 46.800 7 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 0,08 6.800 8 TA9 CTCP Xây lắp Thành An 96 0,06 15.900 9 PIA Công ty cổ phần Tin học Viễn thông Petrolimex 0,05 32.300 10 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 0,03 22.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -11,24 16.800 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -0,91 27.600 3 THD CTCP Thaiholdings -0,81 73.200 4 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng -0,39 13.700 5 CLH Công ty cổ phần Xi măng La Hiên VVMI -0,34 31.800 6 DTD CTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt -0,23 24.600 7 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE -0,14 86.100 8 SHE CTCP Phát triển năng lượng Sơn Hà -0,05 13.800 9 VTZ #N/A -0,04 11.000 10 DNM Tổng Công ty cổ phần Y tế Danameco -0,04 38.500
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 17/5/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 VC2 CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 3,70 435 46.000 2 KSQ Công ty cổ phần CNC Capital Việt Nam 2,10 313 4.400 3 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam 2,10 147 9.400 4 0 #N/A – – – 5 0 #N/A – – – 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 17/5/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX