>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 24/6/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 23/6/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 14-18/6/2021
Chứng khoán ngày 25/6/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu SSI gây chú ý hôm nay khi tăng giá trần, trong Top 2 về giá trị giao dịch, Top 3 về khối lượng giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều nhất thứ 8 trên HOSE.
>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI của các bảng XẾP HẠNG

____________________________________
LỐI TẮT
- Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE| HNX)
Top 10 chứng khoán ngày 25/6/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.390,12 điểm
- Tăng/giảm: 10,40 điểm 0,75%
- Tổng KLGD: 590,92 triệu CP
- Tổng GTGD: 18.849,13 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 1.541,52 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 1.458,58 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 82,94 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | HVX | CTCP Xi măng Vicem Hải Vân | 6,99% | 5.050 |
| 2 | VOS | CTCP Vận tải biển Việt Nam | 6,98% | 8.420 |
| 3 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 6,97% | 53.700 |
| 4 | HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 6,96% | 48.350 |
| 5 | TNT | CTCP Tài nguyên | 6,93% | 9.410 |
| 6 | TTF | CTCP Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành | 6,92% | 7.720 |
| 7 | TGG | CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang | 6,90% | 7.900 |
| 8 | FTM | CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân | 6,89% | 3.100 |
| 9 | FTS | CTCP Chứng khoán FPT | 6,89% | 37.200 |
| 10 | HID | CTCP Halcom Việt Nam | 6,85% | 5.610 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | GMC | CTCP Garmex Sài Gòn | -6,98% | 32.700 |
| 2 | SMA | CTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn | -6,96% | 8.690 |
| 3 | TTE | CTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh | -6,44% | 8.730 |
| 4 | NVT | CTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay | -4,13% | 9.520 |
| 5 | NAV | CTCP Nam Việt | -3,49% | 18.000 |
| 6 | ST8 | CTCP Siêu Thanh | -3,45% | 11.200 |
| 7 | DTL | CTCP Đại Thiên Lộc | -3,39% | 34.200 |
| 8 | CIG | CTCP COMA18 | -3,23% | 6.000 |
| 9 | SGR | Công ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn | -3,12% | 24.900 |
| 10 | BMC | Công ty cổ phần Khoáng sản Bình Định | -3,04% | 16.000 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 1.327,89 | 50.700 |
| 2 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 1.271,88 | 53.700 |
| 3 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 789,51 | 42.100 |
| 4 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 769,25 | 53.800 |
| 5 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 754,33 | 68.200 |
| 6 | PDR | Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt | 629,46 | 95.000 |
| 7 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 564,90 | 51.600 |
| 8 | HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 461,08 | 48.350 |
| 9 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 459,39 | 29.500 |
| 10 | NVL | Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 421,49 | 119.100 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 25/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 27,41 | 13.950 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 26,19 | 50.700 |
| 3 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 23,69 | 53.700 |
| 4 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 18,75 | 42.100 |
| 5 | AAA | CTCP Nhựa An Phát Xanh | 17,16 | 18.500 |
| 6 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 15,57 | 29.500 |
| 7 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 14,30 | 53.800 |
| 8 | ROS | Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros | 11,77 | 6.700 |
| 9 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 11,06 | 68.200 |
| 10 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 10,95 | 51.600 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VHM | CTCP Vinhomes | 86,27 | 112.100 |
| 2 | VCB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 83,74 | 112.600 |
| 3 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | 75,63 | 117.500 |
| 4 | GAS | Tổng Công ty Khí Việt Nam – CTCP | 61,34 | 98.000 |
| 5 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | 37,19 | 89.700 |
| 6 | KDH | CTCP Đầu tư và Kinh doanh nhà Khang Điền | 32,93 | 37.100 |
| 7 | PDR | CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt | 31,07 | 95.000 |
| 8 | SSI | CTCP Chứng khoán SSI | 30,13 | 53.700 |
| 9 | HDB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh | 28,58 | 35.300 |
| 10 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 27,09 | 53.800 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | -175,41 | 50.700 |
| 2 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | -64,55 | 42.100 |
| 3 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | -55,72 | 68.200 |
| 4 | FUEVFVND | Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND | -51,34 | 25.070 |
| 5 | GEX | Tổng CTCP Thiết bị điện Việt Nam | -38,70 | 21.450 |
| 6 | HDC | CTCP Phát triển Nhà Bà Rịa Vũng Tàu | -21,82 | 64.800 |
| 7 | DHC | CTCP Đông Hải Bến Tre | -17,42 | 104.000 |
| 8 | VHC | CTCP Vĩnh Hoàn | -15,02 | 43.600 |
| 9 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | -13,95 | 41.300 |
| 10 | VIB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam | -10,91 | 49.100 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | DAH | Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á | 4,40 | 2.052 | 12.800 |
| 2 | DBD | CTCP Dược – Trang thiết bị Y tế Bình Định | 4,10 | 218 | 44.500 |
| 3 | TNT | CTCP Tài nguyên | 3,60 | 735 | 9.400 |
| 4 | VIP | CTCP Vận tải Xăng dầu VIPCO | 3,40 | 1.741 | 9.700 |
| 5 | HID | CTCP Halcom Việt Nam | 3,20 | 1.441 | 5.600 |
| 6 | TEG | Công ty cổ phần Năng lượng và Bất động sản Trường Thành | 3,20 | 186 | 15.900 |
| 7 | VNE | Tổng công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam | 2,50 | 1.005 | 7.700 |
| 8 | CMG | CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC | 2,40 | 155 | 36.900 |
| 9 | SVD | CTCP Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng | 2,30 | 278 | 9.400 |
| 10 | VSH | CTCP Thủy điện Vĩnh Sơn – Sông Hinh | 2,20 | 118 | 21.500 |
Top 10 chứng khoán ngày 25/6/2021 trên HNX

- HNX-Index: 318,22 điểm
- Tăng/giảm: -0,51 điểm -0,16%
- Tổng KLGD: 645,03 triệu CP
- Tổng GTGD: 14.851,22 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 164,46 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 740,93 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -576,47 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | VGP | CTCP Cảng Rau quả | 10,00% | 48.400 |
| 2 | VSM | CTCP Container Miền Trung | 10,00% | 17.600 |
| 3 | CAN | CTCP Đồ hộp Hạ Long | 10,00% | 31.900 |
| 4 | HTP | CTCP In sách giáo khoa Hòa Phát | 9,95% | 23.200 |
| 5 | VXB | CTCP Vật liệu xây dựng Bến Tre | 9,88% | 8.900 |
| 6 | EVS | Công ty cổ phần Chứng khoán Everest | 9,84% | 34.600 |
| 7 | ADC | CTCP Mĩ thuật và Truyền thông | 9,80% | 28.000 |
| 8 | VNC | CTCP Tập đoàn Vinacontrol | 9,73% | 32.700 |
| 9 | ECI | CTCP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục | 9,63% | 38.700 |
| 10 | HBS | CTCP Chứng khoán Hòa Bình | 9,52% | 9.200 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | SDU | CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà | -10,00% | 9.000 |
| 2 | HGM | Công ty cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang | -9,59% | 33.000 |
| 3 | DVG | CTCP Tập đoàn Sơn Đại Việt | -9,56% | 12.300 |
| 4 | THS | Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà | -9,39% | 19.300 |
| 5 | PEN | Công ty cổ phần Xây lắp III Petrolimex | -9,09% | 8.000 |
| 6 | VC6 | CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons | -8,99% | 8.100 |
| 7 | SDN | CTCP Sơn Đồng Nai | -8,96% | 30.500 |
| 8 | DPC | CTCP Nhựa Đà Nẵng | -8,61% | 19.100 |
| 9 | V21 | CTCP VINACONEX 21 | -8,47% | 5.400 |
| 10 | SAF | CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco | -7,09% | 51.100 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 459,52 | 45.000 |
| 2 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 404,88 | 27.100 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 397,70 | 43.400 |
| 4 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 304,38 | 30.300 |
| 5 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 162,36 | 19.000 |
| 6 | THD | CTCP Thaiholdings | 132,96 | 200.000 |
| 7 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 112,67 | 30.900 |
| 8 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 103,52 | 36.400 |
| 9 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | 102,47 | 110.000 |
| 10 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | 62,95 | 30.500 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 25/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 15,03 | 27.100 |
| 2 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 10,50 | 45.000 |
| 3 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 10,20 | 30.300 |
| 4 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 9,35 | 43.400 |
| 5 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 8,65 | 19.000 |
| 6 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 5,18 | 10.500 |
| 7 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 4,31 | 5.200 |
| 8 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 3,74 | 30.900 |
| 9 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 3,22 | 10.300 |
| 10 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 2,87 | 36.400 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | THD | CTCP Thaiholdings | 5,00 | 200.000 |
| 2 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | 2,73 | 110.000 |
| 3 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | 2,44 | 27.900 |
| 4 | PVI | CTCP PVI | 1,90 | 41.500 |
| 5 | NTP | CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 0,92 | 52.500 |
| 6 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 0,56 | 30.300 |
| 7 | EVS | Công ty cổ phần Chứng khoán Everest | 0,49 | 34.600 |
| 8 | DNM | Tổng Công ty cổ phần Y tế Danameco | 0,38 | 38.300 |
| 9 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 0,34 | 27.100 |
| 10 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 0,21 | 7.000 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 25/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | -14,92 | 45.000 |
| 2 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | -2,31 | 43.400 |
| 3 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | -0,97 | 30.500 |
| 4 | PCG | CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị | -0,90 | 10.500 |
| 5 | SHE | CTCP Phát triển năng lượng Sơn Hà | -0,85 | 17.200 |
| 6 | HUT | CTCP Tasco | -0,81 | 8.300 |
| 7 | PMC | CTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | -0,61 | 67.200 |
| 8 | CIA | CTCP Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh | -0,20 | 13.200 |
| 9 | PGS | CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam | -0,19 | 18.700 |
| 10 | ACM | CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường | -0,17 | 3.400 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | HTP | CTCP In sách giáo khoa Hòa Phát | 9,90 | 319 | 23.200 |
| 2 | PCG | CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị | 6,40 | 153 | 10.500 |
| 3 | SD5 | CTCP Sông Đà 5 | 4,60 | 363 | 9.700 |
| 4 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | 2,40 | 963 | 110.000 |
| 5 | FID | CTCP Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam | 2,20 | 453 | 3.900 |
| 6 | DVG | CTCP Tập đoàn Sơn Đại Việt | 2,20 | 151 | 12.300 |
| 7 | HBS | CTCP Chứng khoán Hòa Bình | 2,20 | 450 | 9.200 |
| 8 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 9 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 10 | 0 | #N/A | – | – | – |