Chứng khoán ngày 29/9/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HPG nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, khối lượng giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều nhất trên HOSE.
- Top 10 công ty chứng khoán kiếm lời nhiều nhất mùa dịch Covid-19
- Top 10 doanh nghiệp có lợi nhuận quý 2/2021 cao nhất sàn HOSE
- Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 28/9/2021
- Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 27/9/2021
MỤC LỤC XEM NHANH
Top 10 chứng khoán ngày 29/9/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.339,21 điểm
- Tăng/giảm: -0,10 điểm -0,01%
- Tổng KLGD: 598,50 triệu CP
- Tổng GTGD: 17.235,00 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 743,42 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 1.256,87 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -513,45 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | MCG | CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam | 6,98% | 3.980 |
| 2 | BFC | Công ty cổ phần Phân bón Bình Điền | 6,98% | 32.950 |
| 3 | DPM | Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP | 6,93% | 35.450 |
| 4 | DCM | CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau | 6,91% | 24.750 |
| 5 | AGM | Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang | 6,90% | 35.600 |
| 6 | HU1 | CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD1 | 6,88% | 11.650 |
| 7 | CNG | Công ty cổ phần CNG Việt Nam | 6,88% | 35.700 |
| 8 | HT1 | CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên | 6,88% | 23.300 |
| 9 | HVX | CTCP Xi măng Vicem Hải Vân | 6,87% | 7.930 |
| 10 | ABT | CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre | 6,86% | 31.900 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | TDH | CTCP Phát triển Nhà Thủ Đức | -7,00% | 11.300 |
| 2 | DLG | CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai | -6,98% | 4.000 |
| 3 | SII | Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn | -6,97% | 16.700 |
| 4 | TGG | CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang | -6,96% | 52.200 |
| 5 | HRC | CTCP Cao su Hòa Bình | -6,95% | 61.600 |
| 6 | ABS | Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận | -6,91% | 20.900 |
| 7 | SFC | CTCP Nhiên liệu Sài Gòn | -6,89% | 25.700 |
| 8 | FTM | CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân | -6,84% | 4.090 |
| 9 | TTE | CTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh | -6,67% | 8.680 |
| 10 | FDC | CTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh | -6,63% | 13.400 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 29/9/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 1.860,11 | 53.300 |
| 2 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 514,22 | 25.800 |
| 3 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 436,22 | 66.000 |
| 4 | POW | Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP | 382,92 | 12.200 |
| 5 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 343,47 | 45.900 |
| 6 | TPB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong | 335,63 | 41.400 |
| 7 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 312,56 | 30.400 |
| 8 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 308,76 | 27.800 |
| 9 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 298,11 | 43.750 |
| 10 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 280,43 | 49.400 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 34,90 | 53.300 |
| 2 | POW | Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP | 31,39 | 12.200 |
| 3 | DLG | CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai | 27,75 | 4.000 |
| 4 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 19,93 | 25.800 |
| 5 | TCH | Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy | 12,16 | 17.800 |
| 6 | HT1 | CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên | 11,75 | 23.300 |
| 7 | TDH | CTCP Phát triển Nhà Thủ Đức | 11,28 | 11.300 |
| 8 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 11,11 | 27.800 |
| 9 | PVD | Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí | 10,89 | 22.200 |
| 10 | SCR | CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín | 10,62 | 12.350 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | 62,53 | 89.600 |
| 2 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 24,94 | 27.800 |
| 3 | VHC | CTCP Vĩnh Hoàn | 16,61 | 51.800 |
| 4 | PLX | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam | 15,15 | 52.000 |
| 5 | FTS | CTCP Chứng khoán FPT | 12,12 | 56.900 |
| 6 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 8,21 | 45.900 |
| 7 | OCB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Phương Đông | 8,12 | 23.800 |
| 8 | HT1 | CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên | 6,40 | 23.300 |
| 9 | HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 4,72 | 52.600 |
| 10 | IJC | CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật | 3,82 | 27.800 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 29/9/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | -105,65 | 53.300 |
| 2 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | -44,99 | 30.400 |
| 3 | NVL | Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | -44,08 | 102.000 |
| 4 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | -42,08 | 25.800 |
| 5 | DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | -38,58 | 143.100 |
| 6 | GAS | Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP | -35,54 | 96.800 |
| 7 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | -34,45 | 86.700 |
| 8 | HDB | Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh | -26,51 | 25.400 |
| 9 | GVR | Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam | -25,77 | 36.000 |
| 10 | GEX | Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam | -24,63 | 23.100 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | HUB | Công ty cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế | 12,30 | 324 | 27.400 |
| 2 | SVT | CTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông | 5,70 | 419 | 18.000 |
| 3 | NT2 | CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 | 4,40 | 4.603 | 20.800 |
| 4 | HT1 | CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên | 3,30 | 11.746 | 23.300 |
| 5 | VPD | Công ty cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam | 2,90 | 153 | 16.700 |
| 6 | GAS | Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP | 2,70 | 2.756 | 96.800 |
| 7 | POW | Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP | 2,60 | 31.387 | 12.200 |
| 8 | ABS | Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận | 2,60 | 2.158 | 20.900 |
| 9 | TDH | CTCP Phát triển Nhà Thủ Đức | 2,50 | 11.283 | 11.300 |
| 10 | UDC | Công ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu | 2,50 | 110 | 7.600 |
Top 10 chứng khoán ngày 29/9/2021 trên HNX

- HNX-Index: 354,29 điểm
- Tăng/giảm: -1,74 điểm -0,49%
- Tổng KLGD: 139,32 triệu CP
- Tổng GTGD: 3.086,57 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 8,22 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 28,56 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -20,34 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | NBW | CTCP Cấp nước Nhà Bè | 10,00% | 23.100 |
| 2 | CLM | CTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin | 10,00% | 23.100 |
| 3 | VBC | CTCP Nhựa Bao bì Vinh | 9,95% | 22.100 |
| 4 | SDA | CTCP Simco Sông Đà | 9,90% | 11.100 |
| 5 | PMB | Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc | 9,85% | 14.500 |
| 6 | PMP | Công ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ | 9,84% | 13.400 |
| 7 | PVG | CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam | 9,79% | 15.700 |
| 8 | SED | CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Phương Nam | 9,64% | 21.600 |
| 9 | HOM | Công ty cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai | 9,64% | 9.100 |
| 10 | BCC | CTCP Xi măng Bỉm Sơn | 9,63% | 20.500 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | PSC | Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn | -10,00% | 18.900 |
| 2 | SMT | Công ty cổ phần SAMETEL | -9,96% | 23.500 |
| 3 | VKC | Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh | -9,73% | 16.700 |
| 4 | CAN | CTCP Đồ hộp Hạ Long | -9,72% | 32.500 |
| 5 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | -9,50% | 16.200 |
| 6 | AME | CTCP Alphanam E&C | -9,17% | 9.900 |
| 7 | HKT | CTCP Đầu tư EGO Việt Nam | -9,09% | 6.000 |
| 8 | KDM | CTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia | -8,97% | 7.100 |
| 9 | NTP | CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | -8,59% | 50.000 |
| 10 | KSQ | Công ty cổ phần CNC Capital Việt Nam | -8,33% | 6.600 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 331,69 | 26.000 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 315,14 | 27.900 |
| 3 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 140,16 | 16.200 |
| 4 | THD | CTCP Thaiholdings | 133,05 | 227.300 |
| 5 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 127,87 | 52.000 |
| 6 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 102,15 | 36.200 |
| 7 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 66,00 | 28.600 |
| 8 | BCC | CTCP Xi măng Bỉm Sơn | 64,67 | 20.500 |
| 9 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | 52,91 | 129.100 |
| 10 | IDJ | Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam | 50,94 | 34.700 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
(Chứng khoán ngày 29/9/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 12,67 | 26.000 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 11,24 | 27.900 |
| 3 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 8,58 | 16.200 |
| 4 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 4,19 | 4.500 |
| 5 | BCC | CTCP Xi măng Bỉm Sơn | 3,25 | 20.500 |
| 6 | PVG | CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam | 3,09 | 15.700 |
| 7 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 2,80 | 36.200 |
| 8 | HUT | CTCP Tasco | 2,78 | 10.300 |
| 9 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 2,70 | 10.000 |
| 10 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 2,60 | 9.700 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | THD | CTCP Thaiholdings | 1,39 | 227.300 |
| 2 | BCC | CTCP Xi măng Bỉm Sơn | 0,63 | 20.500 |
| 3 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 0,53 | 10.000 |
| 4 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 0,47 | 16.200 |
| 5 | AMC | Công ty cổ phần Khoáng sản Á Châu | 0,41 | 24.300 |
| 6 | SCI | CTCP SCI E&C | 0,41 | 32.900 |
| 7 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 0,36 | 26.000 |
| 8 | NSH | CTCP Nhôm Sông Hồng | 0,35 | 17.100 |
| 9 | PVI | CTCP PVI | 0,34 | 48.400 |
| 10 | SLS | Công ty cổ phần Mía đường Sơn La | 0,31 | 172.400 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | -8,59 | 129.100 |
| 2 | PLC | Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP | -6,44 | 40.000 |
| 3 | IDJ | Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam | -2,75 | 34.700 |
| 4 | TDN | CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin | -1,75 | 18.400 |
| 5 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | -1,72 | 36.200 |
| 6 | PGS | CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam | -1,47 | 28.100 |
| 7 | API | CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương | -0,94 | 46.300 |
| 8 | PVC | Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP | -0,52 | 11.500 |
| 9 | HLD | CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND | -0,51 | 36.700 |
| 10 | AAV | CTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc | -0,42 | 28.300 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
(Chứng khoán ngày 29/9/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | KDM | CTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia | 4,90 | 442 | 7.100 |
| 2 | PGS | CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam | 4,90 | 551 | 28.100 |
| 3 | GMX | Công ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân | 4,20 | 161 | 24.800 |
| 4 | PVG | CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam | 3,10 | 3.094 | 15.700 |
| 5 | PMB | Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc | 2,80 | 202 | 14.500 |
| 6 | VC7 | CTCP Tập đoàn BGI | 2,30 | 347 | 18.900 |
| 7 | IDV | CTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc | 2,20 | 108 | 58.000 |
| 8 | PCG | CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị | 2,10 | 275 | 9.700 |
| 9 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 10 | 0 | #N/A | – | – | – |