Chứng khoán ngày 29/9/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HPG nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, khối lượng giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều nhất trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 29/9/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.339,21 điểm Tăng/giảm: -0,10 điểm -0,01% Tổng KLGD: 598,50 triệu CP Tổng GTGD: 17.235,00 tỷ đồng Nước ngoài mua: 743,42 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.256,87 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -513,45 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 MCG CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam 6,98% 3.980 2 BFC Công ty cổ phần Phân bón Bình Điền 6,98% 32.950 3 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 6,93% 35.450 4 DCM CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau 6,91% 24.750 5 AGM Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang 6,90% 35.600 6 HU1 CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD1 6,88% 11.650 7 CNG Công ty cổ phần CNG Việt Nam 6,88% 35.700 8 HT1 CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên 6,88% 23.300 9 HVX CTCP Xi măng Vicem Hải Vân 6,87% 7.930 10 ABT CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre 6,86% 31.900
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 TDH CTCP Phát triển Nhà Thủ Đức -7,00% 11.300 2 DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai -6,98% 4.000 3 SII Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn -6,97% 16.700 4 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang -6,96% 52.200 5 HRC CTCP Cao su Hòa Bình -6,95% 61.600 6 ABS Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận -6,91% 20.900 7 SFC CTCP Nhiên liệu Sài Gòn -6,89% 25.700 8 FTM CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân -6,84% 4.090 9 TTE CTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh -6,67% 8.680 10 FDC CTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh -6,63% 13.400
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 29/9/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.860,11 53.300 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 514,22 25.800 3 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 436,22 66.000 4 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 382,92 12.200 5 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 343,47 45.900 6 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong 335,63 41.400 7 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 312,56 30.400 8 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 308,76 27.800 9 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 298,11 43.750 10 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 280,43 49.400
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 34,90 53.300 2 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 31,39 12.200 3 DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai 27,75 4.000 4 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 19,93 25.800 5 TCH Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy 12,16 17.800 6 HT1 CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên 11,75 23.300 7 TDH CTCP Phát triển Nhà Thủ Đức 11,28 11.300 8 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 11,11 27.800 9 PVD Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí 10,89 22.200 10 SCR CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín 10,62 12.350
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VNM CTCP Sữa Việt Nam 62,53 89.600 2 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 24,94 27.800 3 VHC CTCP Vĩnh Hoàn 16,61 51.800 4 PLX Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam 15,15 52.000 5 FTS CTCP Chứng khoán FPT 12,12 56.900 6 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 8,21 45.900 7 OCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Phương Đông 8,12 23.800 8 HT1 CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên 6,40 23.300 9 HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh 4,72 52.600 10 IJC CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật 3,82 27.800
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 29/9/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -105,65 53.300 2 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -44,99 30.400 3 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -44,08 102.000 4 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín -42,08 25.800 5 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang -38,58 143.100 6 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP -35,54 96.800 7 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -34,45 86.700 8 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh -26,51 25.400 9 GVR Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam -25,77 36.000 10 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam -24,63 23.100
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 HUB Công ty cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế 12,30 324 27.400 2 SVT CTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông 5,70 419 18.000 3 NT2 CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 4,40 4.603 20.800 4 HT1 CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên 3,30 11.746 23.300 5 VPD Công ty cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam 2,90 153 16.700 6 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 2,70 2.756 96.800 7 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 2,60 31.387 12.200 8 ABS Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận 2,60 2.158 20.900 9 TDH CTCP Phát triển Nhà Thủ Đức 2,50 11.283 11.300 10 UDC Công ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 2,50 110 7.600
Top 10 chứng khoán ngày 29/9/2021 trên HNX HNX-Index: 354,29 điểm Tăng/giảm: -1,74 điểm -0,49% Tổng KLGD: 139,32 triệu CP Tổng GTGD: 3.086,57 tỷ đồng Nước ngoài mua: 8,22 tỷ đồng Nước ngoài bán: 28,56 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -20,34 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 NBW CTCP Cấp nước Nhà Bè 10,00% 23.100 2 CLM CTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin 10,00% 23.100 3 VBC CTCP Nhựa Bao bì Vinh 9,95% 22.100 4 SDA CTCP Simco Sông Đà 9,90% 11.100 5 PMB Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc 9,85% 14.500 6 PMP Công ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ 9,84% 13.400 7 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam 9,79% 15.700 8 SED CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Phương Nam 9,64% 21.600 9 HOM Công ty cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai 9,64% 9.100 10 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn 9,63% 20.500
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 PSC Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn -10,00% 18.900 2 SMT Công ty cổ phần SAMETEL -9,96% 23.500 3 VKC Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh -9,73% 16.700 4 CAN CTCP Đồ hộp Hạ Long -9,72% 32.500 5 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư -9,50% 16.200 6 AME CTCP Alphanam E&C -9,17% 9.900 7 HKT CTCP Đầu tư EGO Việt Nam -9,09% 6.000 8 KDM CTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia -8,97% 7.100 9 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong -8,59% 50.000 10 KSQ Công ty cổ phần CNC Capital Việt Nam -8,33% 6.600
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 331,69 26.000 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 315,14 27.900 3 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 140,16 16.200 4 THD CTCP Thaiholdings 133,05 227.300 5 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 127,87 52.000 6 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 102,15 36.200 7 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 66,00 28.600 8 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn 64,67 20.500 9 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 52,91 129.100 10 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 50,94 34.700
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 29/9/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 12,67 26.000 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 11,24 27.900 3 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 8,58 16.200 4 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 4,19 4.500 5 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn 3,25 20.500 6 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam 3,09 15.700 7 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 2,80 36.200 8 HUT CTCP Tasco 2,78 10.300 9 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 2,70 10.000 10 ART CTCP Chứng khoán BOS 2,60 9.700
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 THD CTCP Thaiholdings 1,39 227.300 2 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn 0,63 20.500 3 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 0,53 10.000 4 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 0,47 16.200 5 AMC Công ty cổ phần Khoáng sản Á Châu 0,41 24.300 6 SCI CTCP SCI E&C 0,41 32.900 7 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 0,36 26.000 8 NSH CTCP Nhôm Sông Hồng 0,35 17.100 9 PVI CTCP PVI 0,34 48.400 10 SLS Công ty cổ phần Mía đường Sơn La 0,31 172.400
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE -8,59 129.100 2 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP -6,44 40.000 3 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -2,75 34.700 4 TDN CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin -1,75 18.400 5 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -1,72 36.200 6 PGS CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam -1,47 28.100 7 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương -0,94 46.300 8 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP -0,52 11.500 9 HLD CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND -0,51 36.700 10 AAV CTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc -0,42 28.300
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 29/9/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 KDM CTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia 4,90 442 7.100 2 PGS CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam 4,90 551 28.100 3 GMX Công ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân 4,20 161 24.800 4 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam 3,10 3.094 15.700 5 PMB Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc 2,80 202 14.500 6 VC7 CTCP Tập đoàn BGI 2,30 347 18.900 7 IDV CTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc 2,20 108 58.000 8 PCG CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị 2,10 275 9.700 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 29/9/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX