Chứng khoán ngày 20/10/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HQC nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần và dẫn đầu về khối lượng giao dịch trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 20/10/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.393,80 điểm Tăng/giảm: -1,53 điểm -0,11% Tổng KLGD: 845,89 triệu CP Tổng GTGD: 23.780,37 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.471,10 tỷ đồng Nước ngoài bán: 2.834,45 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -1.363,35 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 6,98% 4.440 2 JVC Công ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật 6,98% 7.050 3 QBS CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình 6,97% 4.910 4 PLP CTCP Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê 6,94% 15.400 5 MCG CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam 6,93% 6.010 6 ITC CTCP Đầu tư – Kinh doanh nhà 6,90% 19.350 7 TNI Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam 6,90% 4.800 8 VNE Tổng công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam 6,89% 9.920 9 DBT CTCP Dược phẩm Bến Tre 6,88% 17.850 10 HID CTCP Halcom Việt Nam 6,88% 8.070
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang -6,93% 26.900 2 SII Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn -6,82% 16.400 3 DRH Công ty cổ phần DRH Holdings -6,77% 18.600 4 DAT CTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản -6,14% 26.000 5 ST8 CTCP Siêu Thanh -6,04% 10.900 6 FIT Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T -5,80% 13.000 7 HAH CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An -4,77% 70.000 8 HTL CTCP Kỹ thuật và Ô tô Trường Long -4,77% 20.000 9 HRC CTCP Cao su Hòa Bình -4,62% 59.900 10 CLW CTCP Cấp nước Chợ Lớn -4,62% 30.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 20/10/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.972,21 56.900 2 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 1.207,39 53.200 3 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt 606,15 96.400 4 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 543,16 40.300 5 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 499,40 49.200 6 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 443,74 43.100 7 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 434,01 78.800 8 NKG CTCP Thép Nam Kim 409,52 55.700 9 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 394,70 28.300 10 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 391,98 26.300
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 39,45 4.440 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 34,66 56.900 3 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 22,70 53.200 4 TTF CTCP Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành 22,66 9.050 5 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 17,25 7.940 6 DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai 15,80 7.760 7 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 15,14 11.550 8 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 14,90 26.300 9 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 13,95 28.300 10 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 13,48 40.300
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 FUESSVFL Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD 66,02 20.260 2 VNM CTCP Sữa Việt Nam 63,59 90.000 3 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 56,92 45.700 4 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 38,19 25.770 5 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 24,79 27.500 6 VRE CTCP Vincom Retail 23,39 30.950 7 VHC CTCP Vĩnh Hoàn 19,67 58.200 8 TNH CTCP Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên 16,22 40.500 9 VJC Công ty cổ phần Hàng không VietJet 12,91 135.900 10 PVT Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí 11,70 24.400
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 20/10/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -358,78 56.900 2 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -235,39 50.700 3 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -128,37 92.300 4 VHM Công ty cổ phần Vinhomes -126,52 78.800 5 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam -113,64 95.000 6 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -107,03 30.000 7 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -103,25 40.300 8 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -86,73 102.300 9 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín -75,25 26.300 10 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP -60,99 43.100
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 HCD CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD 5,30 3.946 12.500 2 PXI CTCP Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí 5,00 1.652 4.400 3 TYA CTCP Dây và Cáp điện Taya Việt Nam 4,40 208 19.500 4 PHR Công ty cổ phần Cao su Phước Hòa 4,20 1.877 56.200 5 D2D CTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp Số 2 4,20 958 60.400 6 VDS CTCP Chứng khoán Rồng Việt 4,00 3.601 34.800 7 MCG CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam 4,00 1.815 6.000 8 SAM CTCP SAM Holdings 4,00 5.022 16.300 9 LGL Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang 3,90 765 8.000 10 ITC CTCP Đầu tư – Kinh doanh nhà 3,90 6.391 19.400
Top 10 chứng khoán ngày 20/10/2021 trên HNX HNX-Index: 388,29 điểm Tăng/giảm: 1,29 điểm 0,33% Tổng KLGD: 137,10 triệu CP Tổng GTGD: 2.597,74 tỷ đồng Nước ngoài mua: 11,33 tỷ đồng Nước ngoài bán: 46,23 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -34,90 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 ALT CTCP Văn hóa Tân Bình 10,00% 15.400 2 HEV CTCP Sách Đại học – Dạy nghề 10,00% 16.500 3 ICG CTCP Xây dựng Sông Hồng 10,00% 12.100 4 SEB CTCP Đầu tư và Phát triển Điện miền Trung 10,00% 57.200 5 ARM CTCP Xuất nhập khẩu Hàng không 10,00% 49.500 6 PDB CTCP Vật liệu xây dựng Dufago 10,00% 18.700 7 PSE Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ 10,00% 20.900 8 PSW Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ 10,00% 18.700 9 KHS CTCP Kiên Hùng 10,00% 25.300 10 KTS Công ty cổ phần Đường Kon Tum 9,93% 32.100
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 PBP Công ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam -10,00% 9.900 2 SMT Công ty cổ phần SAMETEL -9,14% 16.900 3 SDC CTCP Tư vấn Sông Đà -6,78% 11.000 4 KMT Công ty cổ phần Kim khí miền Trung -6,48% 10.100 5 VLA CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang -6,22% 18.100 6 NBC Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin -6,00% 23.500 7 THT Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin -5,88% 16.000 8 MDC Công ty cổ phần Than Mông Dương – Vinacomin -5,56% 15.300 9 TDN CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin -5,52% 15.400 10 SFN CTCP Dệt lưới Sài Gòn -5,22% 23.600
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 214,55 38.400 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 203,51 28.800 3 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 136,65 30.400 4 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 128,10 61.400 5 THD CTCP Thaiholdings 110,87 227.900 6 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 65,62 29.600 7 TAR CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An 59,04 28.000 8 AAV CTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc 54,75 27.000 9 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao 54,45 19.900 10 PVI CTCP PVI 53,85 48.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 20/10/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 7,81 4.000 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 7,03 28.800 3 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 6,74 4.800 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 5,60 38.400 5 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 5,40 8.700 6 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 4,73 10.800 7 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 4,46 30.400 8 DST CTCP Đầu tư Sao Thăng Long 3,76 5.800 9 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 3,53 10.700 10 TTH Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành 3,44 5.700
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 2,51 28.800 2 NBC Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin 0,96 23.500 3 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 0,72 20.400 4 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 0,61 8.700 5 DS3 CTCP Quản lý Đường sông số 3 0,48 7.600 6 IDV CTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc 0,44 62.000 7 BAX CTCP Thống Nhất 0,39 75.500 8 VIG CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam 0,37 9.300 9 HMH CTCP Hải Minh 0,36 16.100 10 TC6 Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin 0,31 15.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 NRC CTCP Tập đoàn Danh Khôi -21,17 22.300 2 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG -15,08 30.400 3 SD9 CTCP Sông Đà 9 -1,81 11.000 4 TTT CTCP Du lịch – Thương mại Tây Ninh -1,04 47.400 5 KTS Công ty cổ phần Đường Kon Tum -0,96 32.100 6 BNA CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc -0,87 46.100 7 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương -0,57 29.600 8 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -0,51 43.200 9 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam -0,43 12.200 10 VGS CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE -0,31 41.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 20/10/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 ICG CTCP Xây dựng Sông Hồng 10,20 164 12.100 2 V21 CTCP VINACONEX 21 9,10 461 9.600 3 MAC CTCP Cung ứng và Dịch vụ Kỹ thuật Hàng Hải 9,00 984 8.400 4 TV3 CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 3 7,00 103 18.000 5 PSE Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ 5,10 172 20.900 6 KTS Công ty cổ phần Đường Kon Tum 4,90 130 32.100 7 PSW Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ 4,40 331 18.700 8 HHG CTCP Hoàng Hà 3,10 2.655 4.400 9 PRE Tổng CTCP Tái bảo hiểm PVI 3,00 129 21.600 10 BNA CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc 2,90 521 46.100
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 20/10/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX