Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 28/10/2021

Chứng khoán ngày 28/10/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu dòng chứng khoán như VND, SSI, VCI gây chú ý khi thu hút dòng tiền hôm nay bằng chứng qua việc chiếm vị trí trong Top 10 về khối lượng giao dịch và giá trị giao dịch trên HOSE.

Có thể bạn quan tâm

MỤC LỤC XEM NHANH

Top 10 chứng khoán ngày 28/10/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.438,01 điểm
  • Tăng/giảm: 14,99 điểm 1,05%
  • Tổng KLGD: 865,43 triệu CP
  • Tổng GTGD: 26.186,48 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 2.085,97 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.459,97 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 626,00 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1KHPCTCP Điện lực Khánh Hòa7,00%9.630
2PANCTCP Tập đoàn PAN7,00%32.100
3SGRCông ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn6,99%30.600
4NHHCTCP Nhựa Hà Nội6,97%41.450
5NBBCTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy6,95%42.300
6DXVCTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng6,95%7.390
7SFICTCP Đại lý Vận tải SAFI6,94%66.300
8DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai6,93%7.250
9NVTCTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay6,93%10.650
10HU1CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD16,92%13.900
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1VRCCTCP Bất động sản và Đầu tư VRC-6,97%18.700
2C32CTCP CIC39-5,77%35.900
3TGGCTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang-5,29%24.150
4DTTCTCP Kỹ nghệ Đô Thành-5,02%14.200
5HPXCông ty cổ phần Đầu tư Hải Phát-4,34%33.100
6SIICông ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn-3,92%18.400
7SAVCTCP Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX-3,75%30.800
8SVCCTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn-3,74%103.000
9HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân-3,66%5.000
10VNSCTCP Ánh Dương Việt Nam-2,91%10.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 28/10/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.266,6658.000
2VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT943,0456.300
3NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va816,88107.800
4TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)716,6151.800
5KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP600,1148.300
6SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI530,4640.800
7VCICông ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt492,1263.900
8CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam449,3731.300
9VHMCông ty cổ phần Vinhomes430,3481.000
10VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng408,5638.600
Chứng khoán ngày 28/10/2021
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP28,3212.750
2HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân23,525.000
3HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát21,9258.000
4HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai20,265.160
5VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT16,9556.300
6CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam14,4031.300
7SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội14,1627.300
8FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC14,1112.100
9TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)13,8651.800
10SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI12,9740.800
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát194,9058.000
2GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP108,23125.000
3DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh106,0224.100
4MSNCTCP Tập đoàn MaSan105,04151.700
5VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam93,7397.900
6CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam75,8731.300
7STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín66,3426.700
8VHMCông ty cổ phần Vinhomes61,4381.000
9KDHCTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền31,3949.500
10MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội23,9928.500
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 28/10/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long-126,3559.700
2KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP-40,8848.300
3VRECTCP Vincom Retail-40,2531.000
4PANCTCP Tập đoàn PAN-38,8232.100
5VNMCTCP Sữa Việt Nam-37,8090.600
6VICTập đoàn Vingroup – CTCP-15,6495.000
7HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen-13,3748.000
8VIBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam-10,6137.200
9HDGCTCP Tập đoàn Hà Đô-10,5566.100
10TCHCông ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy-10,5217.400
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1SGRCông ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn13,901.34930.600
2GTACTCP Chế biến Gỗ Thuận An9,7026620.500
3HU1CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD17,9012413.900
4UDCCông ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu6,504669.100
5VSHCTCP Thủy điện Vĩnh Sơn – Sông Hinh5,4063132.100
6DQCCTCP Bóng đèn Điện Quang5,4049426.400
7RDPCTCP Rạng Đông Holding5,1038112.600
8TDPCông ty cổ phần Thuận Đức4,8014827.200
9ACLCông ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang4,4048515.100
10BMPCTCP Nhựa Bình Minh4,4038259.600

Top 10 chứng khoán ngày 28/10/2021 trên HNX

Chứng khoán ngày 26/10/2021
  • HNX-Index: 411,07 điểm
  • Tăng/giảm: 6,70 điểm 1,66%
  • Tổng KLGD: 163,54 triệu CP
  • Tổng GTGD: 4.011,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 19,37 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 42,99 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -23,62 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBG10,00%14.300
2SDUCTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà10,00%9.900
3DIHCTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng – Hội An9,94%57.500
4V12CTCP Xây dựng số 129,85%14.500
5SCICTCP SCI E&C9,84%42.400
6VE4CTCP Xây dựng điện VNECO49,82%42.500
7SDACTCP Simco Sông Đà9,82%30.200
8DTDCTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt9,79%47.100
9HUTCTCP Tasco9,57%12.600
10CKVCTCP COKYVINA9,52%13.800
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1SGHCTCP Khách sạn Sài Gòn-10,00%37.800
2VLACTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang-9,88%22.800
3TXMCông ty cổ phần VICEM Thạch cao Xi măng-9,88%7.300
4VXBCTCP Vật liệu xây dựng Bến Tre-9,84%16.500
5VE8Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 8-9,77%12.000
6NFCCTCP Phân lân Ninh Bình-9,68%16.800
7PDCCông ty cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông-9,46%6.700
8VTHCTCP Dây cáp điện Việt Thái-9,18%8.900
9GDWCTCP Cấp nước Gia Định-9,16%24.800
10CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin-8,89%28.700
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1IDCTổng công ty IDICO – CTCP523,9574.500
2APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương354,2834.700
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội335,6638.500
4PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam320,2430.100
5NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng174,5524.500
6THDCTCP Thaiholdings127,14233.700
7TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG120,1932.600
8MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB112,8935.000
9HUTCTCP Tasco106,8412.600
10TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt99,9619.800
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 28/10/2021)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương10,7934.700
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam10,6030.100
3HUTCTCP Tasco8,9012.600
4SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội8,6938.500
5IDCTổng công ty IDICO – CTCP7,3174.500
6NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng7,2224.500
7KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS6,415.000
8CEOCTCP Tập đoàn C.E.O5,5011.800
9TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt5,1719.800
10DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam5,0711.900
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VIGCTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam2,349.600
2THDCTCP Thaiholdings2,28233.700
3VCSCông ty cổ phần VICOSTONE2,19126.500
4NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng1,7724.500
5ARTCTCP Chứng khoán BOS1,0010.000
6BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt0,7433.300
7TXMCông ty cổ phần VICEM Thạch cao Xi măng0,747.300
8DSTCTCP Đầu tư Sao Thăng Long0,425.800
9PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP0,4245.000
10CEOCTCP Tập đoàn C.E.O0,3911.800
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG-10,4032.600
2HUTCTCP Tasco-6,5412.600
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-4,0330.100
4IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam-3,0154.400
5PDBCTCP Vật liệu xây dựng Dufago-2,1924.900
6INNCTCP Bao bì và In Nông nghiệp-1,4737.800
7APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương-1,3634.700
8NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân-1,3329.000
9BCCCTCP Xi măng Bỉm Sơn-1,0226.200
10SCICTCP SCI E&C-0,9842.400
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 28/10/2021)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1CLHCông ty cổ phần Xi măng La Hiên VVMI34,6026829.100
2CETCông ty cổ phần Tech-Vina9,901997.400
3TXMCông ty cổ phần VICEM Thạch cao Xi măng8,306307.300
4SRACTCP Sara Việt Nam6,301.4389.700
5VC9CTCP Xây dựng số 95,1025811.000
6APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương5,1010.79234.700
7CMSCông ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam3,703515.400
8DXPCông ty cổ phần Cảng Đoạn Xá3,501.45222.600
9HUTCTCP Tasco3,408.36012.600
10SD4CTCP Sông Đà 43,201727.100

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 28/10/2021

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX