Chứng khoán ngày 17/3/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu DPM nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, trong Top 9 về khối lượng giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều nhất trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 17/3/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.461,34 điểm Tăng/giảm: 2,01 điểm 0,14% Tổng KLGD: 717,44 triệu CP Tổng GTGD: 21.390,82 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.547,99 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.412,36 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 135,63 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 RDP CTCP Rạng Đông Holding 6,98% 19.150 2 YEG CTCP Tập đoàn Yeah1 6,98% 29.100 3 FDC CTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh 6,95% 33.050 4 RIC CTCP Quốc tế Hoàng Gia 6,94% 21.550 5 BBC CTCP Bibica 6,93% 70.900 6 NVT CTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay 6,92% 19.300 7 DGW Công ty cổ phần Thế giới số 6,92% 125.000 8 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 6,91% 8.190 9 PIT CTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex 6,91% 11.600 10 KHG CTCP Bất động sản Khải Hoàn Land 6,89% 21.700
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 PTC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện -6,99% 58.600 2 DCM CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau -6,85% 40.800 3 BFC Công ty cổ phần Phân bón Bình Điền -6,81% 37.000 4 COM CTCP Vật tư – Xăng dầu -6,37% 51.500 5 CCI CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp – Thương mại Củ Chi -6,31% 29.700 6 EMC Công ty cổ phần Cơ điện Thủ Đức -6,18% 19.750 7 LGC CTCP Đầu tư Cầu đường CII -5,89% 43.200 8 TNC CTCP Cao su Thống Nhất -5,59% 40.600 9 TNC CTCP Cao su Thống Nhất -5,59% 40.600 10 LBM CTCP Khoáng sản và Vật liệu xây dựng Lâm Đồng -5,27% 90.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 17/3/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 821,18 60.500 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 687,31 45.950 3 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 577,52 36.450 4 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 567,12 13.650 5 DCM CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau 558,87 40.800 6 NKG CTCP Thép Nam Kim 555,72 45.250 7 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long 516,78 56.100 8 SCR CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín 410,44 23.400 9 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 407,20 74.200 10 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 383,84 32.200
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 41,55 13.650 2 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 36,92 8.190 3 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 27,22 12.100 4 SCR CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín 17,54 23.400 5 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 15,84 36.450 6 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 15,06 8.530 7 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 14,96 45.950 8 DCM CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau 13,70 40.800 9 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 13,57 60.500 10 TTF CTCP Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành 13,09 16.900
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 80,20 60.500 2 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 70,69 32.700 3 VNM CTCP Sữa Việt Nam 57,71 77.200 4 VCG Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam 57,10 43.950 5 VRE CTCP Vincom Retail 54,31 32.200 6 PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận 51,56 102.600 7 GMD CTCP Gemadept 38,30 53.000 8 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long 34,98 56.100 9 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 23,34 27.500 10 FRT Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT 22,46 145.800
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 17/3/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt -85,57 22.350 2 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -76,64 78.200 3 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -68,22 32.200 4 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt -54,29 59.100 5 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -45,35 45.950 6 VSC Công ty cổ phần Tập đoàn Container Việt Nam -29,68 44.550 7 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP -25,88 106.000 8 TV2 CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2 -23,90 61.200 9 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -23,59 76.600 10 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen -21,45 36.650
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 CMG CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC 13,20 305 59.300 2 HCD CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD 3,80 3.806 15.100 3 DTA CTCP Đệ Tam 3,70 142 23.000 4 HAP CTCP Tập đoàn Hapaco 3,70 2.919 14.200 5 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 3,40 36.918 8.200 6 RDP CTCP Rạng Đông Holding 3,30 833 19.100 7 TTB Công ty cổ phần Tập đoàn Tiến Bộ 3,10 4.647 12.400 8 AGM Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang 2,90 1.008 57.900 9 KHG CTCP Bất động sản Khải Hoàn Land 2,70 5.530 21.700 10 DGW Công ty cổ phần Thế giới số 2,70 1.322 125.000
Top 10 chứng khoán ngày 15/3/2022 trên HNX HNX-Index: 446,16 điểm Tăng/giảm: -0,02 điểm 0,00% Tổng KLGD: 108,60 triệu CP Tổng GTGD: 2.664,32 tỷ đồng Nước ngoài mua: 10,74 tỷ đồng Nước ngoài bán: 48,51 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -37,77 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 KDM CTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia 10,00% 11.000 2 ONE CTCP Truyền thông số 1 10,00% 12.100 3 VTC CTCP Viễn thông VTC 10,00% 18.700 4 VE4 CTCP Xây dựng điện VNECO4 10,00% 68.200 5 HVT CTCP Hóa chất Việt Trì 9,91% 64.300 6 SDN CTCP Sơn Đồng Nai 9,91% 49.900 7 CLM CTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin 9,78% 30.300 8 THS Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà 9,72% 31.600 9 VC9 CTCP Xây dựng số 9 9,68% 17.000 10 DNP CTCP Nhựa Đồng Nai 9,66% 26.100
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 PTD CTCP Thiết kế – Xây dựng – Thương mại Phúc Thịnh -10,00% 13.500 2 VE3 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 3 -9,84% 11.000 3 L40 CTCP Đầu tư và Xây dựng 40 -9,70% 33.500 4 NAP Công ty cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh -9,70% 12.100 5 BXH Công ty cổ phần VICEM Bao bì Hải Phòng -9,63% 12.200 6 ATS Công ty cổ phần Suất ăn công nghiệp Atesco -9,41% 23.100 7 VGP CTCP Cảng Rau quả -9,09% 25.000 8 PEN Công ty cổ phần Xây lắp III Petrolimex -8,62% 10.600 9 HUT CTCP Tasco -8,60% 42.500 10 SPC CTCP Bảo vệ Thực vật Sài Gòn -8,48% 20.500
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HUT CTCP Tasco 336,83 42.500 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 267,50 68.500 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 210,54 34.000 4 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 143,75 34.000 5 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 139,69 15.100 6 THD CTCP Thaiholdings 134,62 171.200 7 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 105,81 7.100 8 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 103,38 41.300 9 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 93,26 69.400 10 TAR CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An 70,70 38.400
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 17/3/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 15,28 7.100 2 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 9,16 15.100 3 HUT CTCP Tasco 7,59 42.500 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 6,13 34.000 5 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 4,38 12.800 6 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 4,18 34.000 7 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 3,87 68.500 8 ART CTCP Chứng khoán BOS 2,88 11.000 9 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 2,68 22.600 10 TTH Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành 2,63 7.600
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 0,90 69.400 2 PVI CTCP PVI 0,56 49.900 3 PGN CTCP Phụ gia Nhựa 0,55 15.400 4 GIC CTCP Đầu tư dịch vụ và Phát triển Xanh 0,33 22.300 5 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 0,31 30.400 6 TTZ Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung 0,26 6.900 7 VNR Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam 0,17 30.000 8 PDC Công ty cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông 0,10 19.300 9 VMC CTCP Vimeco 0,10 26.000 10 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 0,09 41.300
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 THD CTCP Thaiholdings -19,53 171.200 2 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE -10,96 107.400 3 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP -3,08 46.100 4 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -2,42 68.500 5 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt -1,22 37.500 6 SCI CTCP SCI E&C -0,99 27.900 7 HUT CTCP Tasco -0,85 42.500 8 NBC Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin -0,39 19.700 9 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -0,31 34.000 10 DTD CTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt -0,31 42.700
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 17/3/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 TTL Tổng Công ty Thăng Long – CTCP 9,10 292 18.500 2 MST CTCP Đầu tư MST 5,10 1.372 17.500 3 VC9 CTCP Xây dựng số 9 3,60 239 17.000 4 KDM CTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia 3,30 526 11.000 5 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 3,00 4.383 12.800 6 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 2,50 15.277 7.100 7 LDP CTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar 2,50 364 48.000 8 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 2,30 4.580 15.100 9 VC3 CTCP Tập đoàn Nam Mê Kông 2,30 479 56.100 10 PGT CTCP PGT Holdings 2,20 136 12.700
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 17/3/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX