Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 21/3/2022

Chứng khoán ngày 21/3/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Dòng cổ phiếu bất động sản như NVL, PDR, DXG… nổi bật nhất hôm nay khi đồng loạt tăng trần và thu hút dòng tiền lớn.

Có thể bạn quan tâm

MỤC LỤC XEM NHANH

Top 10 chứng khoán ngày 21/3/2022 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.494,95 điểm
  • Tăng/giảm: 25,85 điểm 1,76%
  • Tổng KLGD: 792,16 triệu CP
  • Tổng GTGD: 24.224,86 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.715,29 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 610,55 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 1.104,74 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1DPRCTCP Cao su Đồng Phú6,97%79.800
2PDRCông ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt6,94%90.900
3DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng6,94%101.600
4HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân6,93%9.250
5BICTổng CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam6,92%31.650
6DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh6,92%44.800
7TNCCTCP Cao su Thống Nhất6,91%43.300
8FCMCông ty cổ phần Khoáng sản FECON6,89%12.400
9CMVCTCP Thương nghiệp Cà Mau6,89%17.050
10NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va6,87%82.400
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1DQCCTCP Bóng đèn Điện Quang-6,88%59.600
2RDPCTCP Rạng Đông Holding-6,73%16.650
3PTCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện-5,79%52.100
4PMGCTCP Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung-5,50%18.050
5HPXCông ty cổ phần Đầu tư Hải Phát-4,50%30.800
6COMCTCP Vật tư – Xăng dầu-4,39%50.100
7RICCTCP Quốc tế Hoàng Gia-4,38%20.750
8MCPCông ty cổ phần In và Bao bì Mỹ Châu-4,28%26.900
9HAHCTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An-3,87%92.100
10VFGCTCP Khử trùng Việt Nam-3,80%66.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 21/3/2022)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát904,8246.850
2NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long745,2159.500
3DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang682,71199.500
4DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh667,9344.800
5DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng603,69101.600
6NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va597,8482.400
7PDRCông ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt558,7390.900
8FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC518,8814.950
9STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín425,4033.100
10GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam396,7539.250
Chứng khoán ngày 21/3/2022
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC34,7114.950
2HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân30,149.250
3HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai23,1112.300
4ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros21,119.000
5HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát19,3146.850
6DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh14,9144.800
7ITACTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo14,3616.650
8LDGCTCP Đầu tư LDG13,4622.550
9STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín12,8533.100
10SCRCTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín12,6023.800
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín116,3433.100
2GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam114,0539.250
3GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP61,64114.000
4VRECTCP Vincom Retail56,9333.200
5VNMCTCP Sữa Việt Nam53,4377.600
6PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận41,06105.600
7SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội40,6322.150
8VHMCông ty cổ phần Vinhomes40,5177.500
9GMDCTCP Gemadept39,1254.400
10VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam37,2484.900
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 21/3/2022)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SABTổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn-5,10152.200
2BIDNgân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam-5,0143.800
3MIGTổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân đội-4,9524.900
4VJCCông ty cổ phần Hàng không VietJet-3,97143.300
5OCBNgân hàng Thương mại cổ phần Phương Đông-3,7026.050
6PTBCTCP Phú Tài-3,16114.400
7DHCCTCP Đông Hải Bến Tre-2,8773.600
8KDCCTCP Tập đoàn Kido-2,6754.500
9PLXTập đoàn Xăng dầu Việt Nam-2,3856.000
10VSCCông ty cổ phần Tập đoàn Container Việt Nam-2,2444.800
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1BICTổng CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam6,6028031.600
2MIGTổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân đội5,201.85224.900
3VRCCTCP Bất động sản và Đầu tư VRC4,601.22726.700
4BMITổng CTCP Bảo Minh3,701.78942.300
5CIGCTCP COMA183,202.55514.000
6ITCCTCP Đầu tư – Kinh doanh nhà3,102.16419.800
7PHCCông ty cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings2,801.72715.800
8HUBCông ty cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế2,7025136.100
9NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long2,5012.52559.500
10DQCCTCP Bóng đèn Điện Quang2,301.12259.600

Top 10 chứng khoán ngày 21/3/2022 trên HNX

Chứng khoán ngày 21/3/2022
  • HNX-Index: 458,29 điểm
  • Tăng/giảm: 7,08 điểm 1,57%
  • Tổng KLGD: 106,50 triệu CP
  • Tổng GTGD: 3.352,16 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 16,64 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 29,53 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -12,89 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1VLACTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang10,00%88.000
2PPECông ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam10,00%14.300
3VTCCTCP Viễn thông VTC10,00%20.900
4VE4CTCP Xây dựng điện VNECO410,00%82.500
5BTWCTCP Cấp nước Bến Thành9,97%33.100
6HEVCTCP Sách Đại học – Dạy nghề9,92%28.800
7KDMCTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia9,92%13.300
8THBCông ty cổ phần Bia Hà Nội – Thanh Hóa9,88%17.800
9HUTCTCP Tasco9,85%51.300
10BDBCTCP Sách và Thiết bị Bình Định9,82%12.300
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1PBPCông ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam-9,84%33.900
2PDCCông ty cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông-9,69%17.700
3SICCông ty cổ phần ANI-9,57%20.800
4PGTCTCP PGT Holdings-9,45%11.500
5VDLCTCP Thực phẩm Lâm Đồng-8,76%19.800
6SDCCTCP Tư vấn Sông Đà-8,04%10.300
7MIMCTCP Khoáng sản và Cơ khí-7,38%11.300
8VTHCTCP Dây cáp điện Việt Thái-7,14%10.400
9SDGCTCP Sadico Cần Thơ-6,87%29.800
10VIECTCP Công nghệ Viễn thông VITECO-6,36%10.300
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1CEOCTCP Tập đoàn C.E.O551,7374.200
2IDCTổng công ty IDICO – CTCP309,7673.500
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam260,2935.100
4HUTCTCP Tasco190,8551.300
5SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội153,7141.700
6PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP83,8448.500
7THDCTCP Thaiholdings74,37169.800
8TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG62,2133.700
9IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam58,2131.600
10TARCTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An53,8537.700
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 21/3/2022)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1CEOCTCP Tập đoàn C.E.O7,6474.200
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam7,4335.100
3KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS6,367.200
4IDCTổng công ty IDICO – CTCP4,1873.500
5HUTCTCP Tasco3,7851.300
6SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội3,7241.700
7ARTCTCP Chứng khoán BOS3,2311.200
8KVCCTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ2,638.100
9BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư2,3314.800
10PVLCông ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt2,3214.300
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam6,5935.100
2TA9CTCP Xây lắp Thành An 960,7114.800
3GICCTCP Đầu tư dịch vụ và Phát triển Xanh0,6722.000
4PIACông ty cổ phần Tin học Viễn thông Petrolimex0,4230.000
5TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG0,2833.700
6DNMTổng Công ty cổ phần Y tế Danameco0,2754.400
7SCICTCP SCI E&C0,2227.800
8BABNgân hàng Thương mại cổ phần Bắc Á0,2022.200
9PGNCTCP Phụ gia Nhựa0,1815.500
10EIDCTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội0,1722.900
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP-8,6548.500
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội-8,2341.700
3VCSCông ty cổ phần VICOSTONE-2,13105.600
4PVICTCP PVI-1,4851.000
5DP3CTCP Dược phẩm Trung ương 3-0,69116.000
6BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt-0,5437.400
7DTDCTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt-0,4344.200
8CEOCTCP Tập đoàn C.E.O-0,3974.200
9PTITổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện-0,3760.600
10MCFCTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm-0,2211.100
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 21/3/2022)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1CTTCTCP Chế tạo máy Vinacomin12,2012014.000
2LHCCTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng4,80104144.000
3VNRTổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam3,7022531.000
4TTLTổng Công ty Thăng Long – CTCP3,3016621.300
5CTPCTCP Minh Khang Capital Trading Public2,901268.100
6NDXCTCP Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng2,9023110.500
7PDBCTCP Vật liệu xây dựng Dufago2,8017830.900
8PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP2,601.72848.500
9PVICTCP PVI2,6046451.000
10VC7CTCP Tập đoàn BGI2,5099826.000

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 21/3/2022

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX