Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 19/10/2021

Chứng khoán ngày 19/10/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HPG nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, khối lượng giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều nhất trên HOSE.

Có thể bạn quan tâm

MỤC LỤC XEM NHANH

Top 10 chứng khoán ngày 19/10/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.395,33 điểm
  • Tăng/giảm: -0,20 điểm -0,01%
  • Tổng KLGD: 639,43 triệu CP
  • Tổng GTGD: 20.344,20 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.447,80 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.916,08 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -468,28 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1QBSCTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình6,99%4.590
2SVCCTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn6,98%88.800
3PNCCTCP Văn hóa Phương Nam6,97%9.200
4DC4CTCP Xây dựng DIC Holdings6,96%16.900
5SAVCTCP Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX6,95%28.450
6HARCTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền6,94%8.320
7TDCCTCP Kinh doanh và Phát triển Bình Dương6,92%24.700
8DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai6,91%7.270
9VAFCông ty cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển6,87%14.000
10CCLCông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long6,86%16.350
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1DRHCông ty cổ phần DRH Holdings-7,00%19.950
2CMVCTCP Thương nghiệp Cà Mau-6,85%13.600
3BTPCTCP Nhiệt điện Bà Rịa-6,82%16.400
4PDNCTCP Cảng Đồng Nai-6,50%95.000
5HU3Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3-6,18%7.900
6SFCCTCP Nhiên liệu Sài Gòn-6,09%27.000
7DRLCTCP Thủy điện – Điện lực 3-5,98%63.000
8SC5CTCP Xây dựng số 5-5,79%22.800
9SHACTCP Sơn Hà Sài Gòn-4,55%8.400
10NAVCTCP Nam Việt-3,71%18.200
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 19/10/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.356,8457.200
2TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)746,6252.700
3VNMCTCP Sữa Việt Nam540,4090.300
4VCICông ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt483,0864.900
5HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen477,3149.300
6VHMCông ty cổ phần Vinhomes442,1379.400
7KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP436,9543.600
8DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP394,4044.300
9VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng389,0538.500
10SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI362,4840.900
Chứng khoán ngày 19/10/2021
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát23,7257.200
2FITCông ty cổ phần Tập đoàn F.I.T15,9013.800
3TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)14,1752.700
4SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội12,8928.000
5HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân11,934.150
6TTFCTCP Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành10,608.480
7POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP10,3712.300
8FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC10,2311.700
9VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng10,1138.500
10KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP10,0243.600
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1DCMCTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau54,9932.500
2DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP51,0344.300
3VHCCTCP Vĩnh Hoàn33,3457.700
4VJCCông ty cổ phần Hàng không VietJet29,57135.200
5CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam27,0630.300
6VNMCTCP Sữa Việt Nam21,2890.300
7FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND18,9527.280
8VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT14,1153.600
9GMDCTCP Gemadept12,4251.500
10TNHCTCP Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên11,8340.650
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 19/10/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-129,1057.200
2VHMCông ty cổ phần Vinhomes-93,0879.400
3NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va-69,99102.600
4SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI-69,1240.900
5NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long-59,5549.000
6PANCTCP Tập đoàn PAN-49,0230.450
7KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP-39,5443.600
8VCICông ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt-35,5564.900
9VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam-35,4096.400
10MSNCTCP Tập đoàn MaSan-29,94141.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1SAVCTCP Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX7,2040728.500
2PXICTCP Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí4,901.3234.100
3NBBCTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy3,801.52137.500
4TMTCTCP Ô tô TMT3,7013614.100
5CCLCông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long3,603.55516.400
6HCDCTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD3,602.38811.900
7SVDCTCP Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng3,5064610.800
8DC4CTCP Xây dựng DIC Holdings2,8057816.900
9BTPCTCP Nhiệt điện Bà Rịa2,8015416.400
10SAMCTCP SAM Holdings2,703.25316.600

Top 10 chứng khoán ngày 19/10/2021 trên HNX

Chứng khoán ngày 18/10/2021
  • HNX-Index: 387,00 điểm
  • Tăng/giảm: 2,12 điểm 0,55%
  • Tổng KLGD: 115,25 triệu CP
  • Tổng GTGD: 2.574,43 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 15,65 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 27,64 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -11,99 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1DSTCTCP Đầu tư Sao Thăng Long10,00%5.500
2MCOCTCP Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam10,00%5.500
3ICGCTCP Xây dựng Sông Hồng10,00%11.000
4MACCTCP Cung ứng và Dịch vụ Kỹ thuật Hàng Hải10,00%7.700
5MELCTCP Thép Mê Lin10,00%19.800
6LCDCTCP Lắp máy – Thí nghiệm Cơ điện9,94%19.900
7KTSCông ty cổ phần Đường Kon Tum9,77%29.200
8SDACTCP Simco Sông Đà9,74%21.400
9NFCCTCP Phân lân Ninh Bình9,70%14.700
10MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBG9,52%11.500
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1HHCCTCP Bánh kẹo Hải Hà-9,99%71.200
2GDWCTCP Cấp nước Gia Định-9,69%26.100
3ADCCTCP Mĩ thuật và Truyền thông-8,89%20.500
4VXBCTCP Vật liệu xây dựng Bến Tre-8,44%14.100
5TTTCTCP Du lịch – Thương mại Tây Ninh-8,43%46.700
6MASCông ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng-8,30%42.000
7VLACTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang-7,66%19.300
8TPPCTCP Nhựa Tân Phú-6,96%10.700
9DAECTCP Sách Giáo dục tại Tp. Đà Nẵng-6,80%23.300
10L14Công ty cổ phần LICOGI 14-6,04%124.500
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội161,0538.200
2IDCTổng công ty IDICO – CTCP135,3561.400
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam134,9429.200
4PVICTCP PVI113,3050.000
5THDCTCP Thaiholdings111,08229.800
6TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt91,7516.900
7TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG61,1531.200
8DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam57,7611.100
9APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương56,4429.900
10MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB51,2134.200
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 19/10/2021)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt5,4416.900
2DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam5,3511.100
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam4,6029.200
4KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS4,554.700
5SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội4,1938.200
6CEOCTCP Tập đoàn C.E.O3,6910.900
7LIGCTCP Licogi 133,5514.400
8HUTCTCP Tasco3,5210.500
9PV2Công ty cổ phần Đầu tư PV23,345.800
10DSTCTCP Đầu tư Sao Thăng Long3,175.500
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam7,0429.200
2NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng1,0020.400
3PSDCông ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí0,8235.100
4NBCCông ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin0,7725.000
5DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam0,7511.100
6CEOCTCP Tập đoàn C.E.O0,4410.900
7PVLCông ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt0,338.400
8NSHCTCP Nhôm Sông Hồng0,2318.100
9L14Công ty cổ phần LICOGI 140,23124.500
10PV2Công ty cổ phần Đầu tư PV20,225.800
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG-9,7331.200
2NRCCTCP Tập đoàn Danh Khôi-6,1523.100
3VNRTổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam-2,2639.700
4THDCTCP Thaiholdings-2,12229.800
5APICTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương-1,0255.000
6KTSCông ty cổ phần Đường Kon Tum-0,8829.200
7SD9CTCP Sông Đà 9-0,7010.700
8TVDCông ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin-0,3816.300
9IVSCông ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam-0,2612.200
10MACCTCP Cung ứng và Dịch vụ Kỹ thuật Hàng Hải-0,247.700
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 19/10/2021)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1MELCTCP Thép Mê Lin20,0020719.800
2NBPCTCP Nhiệt điện Ninh Bình8,9019115.000
3KTSCông ty cổ phần Đường Kon Tum8,5016129.200
4MACCTCP Cung ứng và Dịch vụ Kỹ thuật Hàng Hải6,205707.700
5CTCCông ty cổ phần Gia Lai CTC5,802.2836.800
6PV2Công ty cổ phần Đầu tư PV25,103.3435.800
7CMSCông ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam4,204065.000
8PVICTCP PVI4,002.33350.000
9VC2CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina23,5057736.400
10MCOCTCP Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam2,801125.500

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 19/10/2021

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX