Chứng khoán ngày 20/4/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu GEX gây chú ý hôm nay khi dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong Top 2 về giá trị giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều nhất trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 20/4/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.384,72 điểm Tăng/giảm: -21,73 điểm -1,55% Tổng KLGD: 688,32 triệu CP Tổng GTGD: 20.512,20 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.873,92 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.434,62 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 439,30 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 PDN CTCP Cảng Đồng Nai 6,97% 112.000 2 ANV CTCP Nam Việt 6,90% 48.750 3 ACL Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang 6,89% 31.000 4 SKG CTCP Tàu cao tốc Superdong – Kiên Giang 6,87% 20.200 5 HRC CTCP Cao su Hòa Bình 6,85% 56.100 6 VNS CTCP Ánh Dương Việt Nam 6,72% 11.900 7 CMG CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC 6,38% 70.000 8 VDP CTCP Dược phẩm Trung ương VIDIPHA 5,00% 38.850 9 LEC CTCP Bất động sản Điện lực Miền Trung 4,95% 12.700 10 AAM CTCP Thủy sản Mekong 4,83% 17.350
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 FTM CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân -7,00% 3.990 2 EVE Công ty cổ phần Everpia -7,00% 18.600 3 TTB Công ty cổ phần Tập đoàn Tiến Bộ -7,00% 8.380 4 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC -7,00% 6.650 5 GVR Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam -7,00% 32.550 6 PSH CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu -6,99% 21.300 7 CKG CTCP Tập đoàn Tư vấn Đầu tư & Xây dựng Kiên Giang -6,99% 21.300 8 LCM CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai -6,99% 4.660 9 DRC CTCP Cao su Đà Nẵng -6,99% 33.950 10 DAT CTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản -6,98% 17.350
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 20/4/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 750,98 35.200 2 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 654,93 27.700 3 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 594,91 243.000 4 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 571,83 43.200 5 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 461,29 33.500 6 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 416,88 30.300 7 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 413,71 70.000 8 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 399,53 66.800 9 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 384,60 29.500 10 FPT CTCP FPT 369,04 112.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 23,64 27.700 2 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 22,46 10.100 3 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 21,33 35.200 4 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 16,67 13.050 5 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 15,64 5.530 6 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 13,77 33.500 7 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 13,76 30.300 8 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 13,24 43.200 9 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 13,04 29.500 10 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 12,02 27.550
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 77,14 27.700 2 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 75,69 70.000 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 65,04 27.550 4 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 44,32 79.300 5 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 39,45 30.000 6 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 34,57 35.200 7 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 29,09 45.000 8 VRE CTCP Vincom Retail 26,73 30.650 9 DCM CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau 21,80 41.500 10 HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh 21,50 27.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 20/4/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang -117,21 243.000 2 VHM Công ty cổ phần Vinhomes -62,58 66.800 3 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh -41,67 24.350 4 DGW Công ty cổ phần Thế giới số -24,14 148.000 5 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP -21,47 106.600 6 PHR Công ty cổ phần Cao su Phước Hòa -20,93 79.600 7 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền -16,89 49.900 8 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh -14,41 33.500 9 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam -13,40 78.400 10 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng -10,88 69.500
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 ACL Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang 3,90 1.210 31.000 2 PHR Công ty cổ phần Cao su Phước Hòa 2,70 2.296 79.600 3 AAM CTCP Thủy sản Mekong 2,70 213 17.400 4 ADS Công ty cổ phần Damsan 2,50 1.329 37.300 5 DCL CTCP Dược phẩm Cửu Long 2,50 320 30.000 6 ANV CTCP Nam Việt 2,40 2.756 48.800 7 TCO CTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải 2,40 392 13.600 8 MIG Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân đội 2,20 3.816 28.200 9 PGC Tổng Công ty Gas Petrolimex-CTCP 2,10 166 20.900 10 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 2,10 1.409 106.600
Top 10 chứng khoán ngày 20/4/2022 trên HNX HNX-Index: 380,04 điểm Tăng/giảm: -12,65 điểm -3,22% Tổng KLGD: 99,65 triệu CP Tổng GTGD: 2.356,78 tỷ đồng Nước ngoài mua: 26,68 tỷ đồng Nước ngoài bán: 6,00 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 20,68 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 PIA Công ty cổ phần Tin học Viễn thông Petrolimex 10,00% 34.100 2 PBP Công ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam 9,96% 26.500 3 SAF CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco 9,81% 68.300 4 HAT CTCP Thương mại Bia Hà Nội 9,47% 20.800 5 HTC CTCP Thương mại Hóc Môn 8,37% 44.000 6 VE1 CTCP Xây dựng điện VNECO 1 8,33% 6.500 7 SGC CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang 8,28% 87.600 8 RCL CTCP Địa ốc Chợ Lớn 7,49% 20.100 9 DNP CTCP Nhựa Đồng Nai 6,64% 24.100 10 TTC CTCP Gạch men Thanh Thanh 6,37% 16.700
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 PCG CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị -10,00% 7.200 2 VIE CTCP Công nghệ Viễn thông VITECO -10,00% 8.100 3 DVG CTCP Tập đoàn Sơn Đại Việt -10,00% 8.100 4 SVN Công ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam -10,00% 6.300 5 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP -10,00% 21.600 6 VKC Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh -10,00% 8.100 7 VE4 CTCP Xây dựng điện VNECO4 -9,94% 74.300 8 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt -9,93% 12.700 9 LDP CTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar -9,89% 33.700 10 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam -9,88% 7.300
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 237,87 59.400 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 220,38 27.300 3 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 205,03 38.000 4 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 137,10 47.000 5 HUT CTCP Tasco 108,05 24.800 6 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 80,59 20.600 7 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 50,75 19.500 8 THD CTCP Thaiholdings 44,85 138.500 9 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 43,40 12.700 10 TAR CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An 41,79 25.900
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 20/4/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 7,53 27.300 2 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 5,54 3.700 3 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 5,23 38.000 4 HUT CTCP Tasco 4,30 24.800 5 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 3,95 59.400 6 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 3,83 20.600 7 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 3,37 12.700 8 ART CTCP Chứng khoán BOS 2,81 5.000 9 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 2,77 47.000 10 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 2,55 19.500
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 6,74 59.400 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 2,84 20.600 3 TVD Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin 2,47 16.700 4 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt 1,90 28.200 5 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 1,32 19.500 6 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP 1,09 34.100 7 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 1,06 27.300 8 OCH CTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH 0,84 9.900 9 BAX CTCP Thống Nhất 0,84 85.500 10 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 0,81 38.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương -0,87 50.400 2 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS -0,75 3.700 3 THD CTCP Thaiholdings -0,42 138.500 4 CLH Công ty cổ phần Xi măng La Hiên VVMI -0,23 36.300 5 HMH CTCP Hải Minh -0,19 18.800 6 TOT CTCP Vận tải Transimex -0,15 13.400 7 SCI CTCP SCI E&C -0,14 19.000 8 NET CTCP Bột giặt Net -0,10 55.600 9 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng -0,09 14.000 10 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP -0,09 21.600
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 20/4/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 2,80 590 39.700 2 HTP CTCP In sách giáo khoa Hòa Phát 2,40 587 41.500 3 MST CTCP Đầu tư MST 2,40 762 17.100 4 PCG CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị 2,30 110 7.200 5 VIG CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam 2,00 1.075 8.700 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 20/4/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX