Chứng khoán ngày 27/5/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu STB nổi bật nhất hôm nay khi giữ vững sắc xanh, trong Top 2 về giá trị giao dịch và dẫn đầu về khối lượng giao dịch trên HOSE.
LỐI TẮT
Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE | HNX ) Top 10 chứng khoán ngày 27/5/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.303,57 điểm Tăng/giảm: -13,13 điểm -1,00% Tổng KLGD: 666,99 triệu CP Tổng GTGD: 23.758,27 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.750,98 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.643,06 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 107,92 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 KMR CTCP Mirae 7,00% 6.420 2 ABS Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận 6,99% 40.550 3 SCS Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn 6,98% 141.000 4 EIB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam 6,98% 30.650 5 VDP CTCP Dược phẩm Trung ương VIDIPHA 6,94% 35.400 6 APH CTCP Tập đoàn An Phát Holdings 6,94% 67.800 7 COM CTCP Vật tư – Xăng dầu 6,90% 45.700 8 TNC CTCP Cao su Thống Nhất 6,85% 31.950 9 PTC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện 6,84% 9.830 10 HOT Công ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An 6,83% 28.900
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 FUCTVGF2 Quỹ Đầu tư tăng trưởng Thiên Việt 2 -6,97% 14.700 2 FUCVREIT Quỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam -6,94% 12.750 3 TN1 CTCP Thương mại Dịch vụ TNS Holdings -6,67% 49.000 4 HVX CTCP Xi măng Vicem Hải Vân -6,32% 4.450 5 TCO CTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải -6,25% 12.000 6 SVT CTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông -5,85% 16.100 7 UDC Công ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu -5,45% 5.900 8 STG CTCP Kho vận Miền Nam -5,32% 17.800 9 BFC Công ty cổ phần Phân bón Bình Điền -5,19% 25.600 10 SRC CTCP Cao Su Sao Vàng -5,02% 18.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 2.600,60 67.300 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 1.393,19 29.800 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.280,24 66.800 4 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 1.028,89 36.500 5 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 989,78 50.200 6 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 819,40 51.400 7 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 812,27 26.200 8 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 639,81 39.600 9 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 473,01 104.400 10 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 469,89 27.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 27/5/2021
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 46,75 29.800 2 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 38,64 67.300 3 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 31,00 26.200 4 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 28,19 36.500 5 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 26,07 11.400 6 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 24,40 6.250 7 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 19,72 50.200 8 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 19,17 66.800 9 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 17,40 27.000 10 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 16,16 39.600
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PLX Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam 135,97 53.900 2 VNM CTCP Sữa Việt Nam 67,13 90.500 3 VCB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam 44,23 98.700 4 VRE CTCP Vincom Retail 36,97 30.750 5 MSN CTCP Tập đoàn Masan 34,91 110.000 6 NVL CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 20,11 136.000 7 BVH Tập đoàn Bảo Việt 18,68 56.100 8 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 16,13 120.300 9 SAB Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước Giải khát Sài Gòn 15,88 163.000 10 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 15,65 40.300
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG CTCP Tập đoàn Hòa Phát -156,27 66.800 2 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng -82,44 67.300 3 TPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong -71,78 35.100 4 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội -52,06 36.500 5 VHM CTCP Vinhomes -48,72 104.400 6 LPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bưu Điện Liên Việt -38,41 26.200 7 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam – CTCP -7,95 80.100 8 VGC Tổng Công ty Viglacera – CTCP -7,26 28.000 9 BID Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam -6,64 45.400 10 HDB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh -6,64 32.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 HVH CTCP Đầu tư và Công nghệ HVC 6,10 1.254 10.400 2 IJC CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật 3,20 10.783 29.200 3 AAT CTCP Tiên Sơn Thanh Hóa 3,20 2.030 19.500 4 HDG CTCP Tập đoàn Hà Đô 2,90 2.846 43.600 5 PTB CTCP Phú Tài 2,40 313 86.900 6 FIT Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T 2,30 10.049 14.000 7 TVB Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt 2,30 596 14.800 8 TCL CTCP Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng 2,30 307 34.300 9 BKG CTCP Đầu tư BKG Việt Nam 2,30 393 11.100 10 SCR CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín 2,30 9.672 9.100
Top 10 chứng khoán ngày 27/5/2021 trên HNX HNX-Index: 304,45 điểm Tăng/giảm: -0,41 điểm -0,13% Tổng KLGD: 153,58 triệu CP Tổng GTGD: 3.534,79 tỷ đồng Nước ngoài mua: 5,71 tỷ đồng Nước ngoài bán: 7,53 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -1,82 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 QHD CTCP Que hàn điện Việt Đức 10,00% 38.500 2 DNC CTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng 9,98% 60.600 3 HBS CTCP Chứng khoán Hòa Bình 9,86% 7.800 4 VE3 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 3 9,86% 7.800 5 VDL CTCP Thực phẩm Lâm Đồng 9,66% 19.300 6 TST CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông 9,41% 9.300 7 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 9,39% 19.800 8 KVC CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ 9,38% 3.500 9 WSS CTCP Chứng khoán Phố Wall 9,21% 8.300 10 SIC Công ty cổ phần ANI 8,91% 22.000
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 PIC Công ty cổ phần Đầu tư Điện lực 3 -11,30% 10.200 2 THS Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà -9,97% 34.300 3 HTC CTCP Thương mại Hóc Môn -9,86% 32.000 4 ALT CTCP Văn hóa Tân Bình -9,72% 13.000 5 SGH CTCP Khách sạn Sài Gòn -9,31% 38.000 6 SJ1 Công ty cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu -9,26% 14.700 7 L61 CTCP Lilama 69-1 -9,09% 10.000 8 MHL CTCP Minh Hữu Liên -8,77% 5.200 9 CAN CTCP Đồ hộp Hạ Long -8,62% 35.000 10 SD4 CTCP Sông Đà 4 -8,51% 4.300
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 664,80 29.500 2 THD CTCP Thaiholdings 428,62 197.700 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 379,43 33.500 4 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 281,18 19.800 5 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 240,17 22.000 6 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 200,43 44.300 7 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 155,89 35.600 8 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 67,57 13.700 9 ART CTCP Chứng khoán BOS 52,18 8.900 10 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 51,92 4.800
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 27/5/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 22,30 29.500 2 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 15,02 19.800 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 11,27 33.500 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 10,86 22.000 5 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 10,69 4.800 6 ART CTCP Chứng khoán BOS 5,82 8.900 7 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 4,98 13.700 8 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 4,48 44.300 9 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 4,34 35.600 10 HUT CTCP Tasco 2,72 6.600
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 THD CTCP Thaiholdings 132,75 197.700 2 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 51,23 29.500 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 6,69 22.000 4 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 3,87 95.900 5 MAS Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng 2,98 35.200 6 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong 1,99 45.000 7 PVI CTCP PVI 0,56 33.300 8 S99 CTCP SCI 0,53 19.700 9 BAX CTCP Thống Nhất 0,51 67.800 10 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 0,50 19.800
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 27/5/2021 STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -29,48 33.500 2 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -5,89 44.300 3 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương -4,21 11.100 4 BSI Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam -2,63 16.600 5 TTH Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành -0,60 3.300 6 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt -0,41 3.700 7 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS -0,27 4.800 8 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư -0,23 8.000 9 SD4 CTCP Sông Đà 4 -0,15 4.300 10 NSC Công ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam -0,15 74.700
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 MAS Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng 45,70 104 35.200 2 HBS CTCP Chứng khoán Hòa Bình 7,70 332 7.800 3 WSS CTCP Chứng khoán Phố Wall 5,90 656 8.300 4 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao 5,80 1.706 11.400 5 BAB Ngân hàng Thương mại cổ phần Bắc Á 4,60 454 29.100 6 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 3,20 4.977 13.700 7 SRA CTCP Sara Việt Nam 2,40 360 7.700 8 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 2,40 15.019 19.800 9 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 2,30 4.337 35.600 10 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong 2,20 391 45.000
Nguồn dữ liệu: VCSC , Fiinpro