Chứng khoán ngày 22/12/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất . Cổ phiếu MSN nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều nhất trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 22/12/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.477,67 điểm Tăng/giảm: -1,07 điểm -0,07% Tổng KLGD: 1.069,40 triệu CP Tổng GTGD: 33.627,36 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.308,82 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.098,39 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 210,43 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 SGT CTCP Công nghệ Viễn thông Sài Gòn 6,99% 36.700 2 TEG Công ty cổ phần Năng lượng và Bất động sản Trường Thành 6,99% 15.300 3 FCN Công ty cổ phần FECON 6,98% 28.350 4 LCM CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai 6,97% 8.440 5 TDC CTCP Kinh doanh và Phát triển Bình Dương 6,97% 29.900 6 DAH Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á 6,97% 11.500 7 DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai 6,96% 9.060 8 BTT CTCP Thương mại – Dịch vụ Bến Thành 6,95% 43.050 9 CCL Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long 6,94% 19.250 10 NBB CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy 6,94% 50.800
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 FDC CTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh -6,84% 15.000 2 LEC CTCP Bất động sản Điện lực Miền Trung -6,74% 13.850 3 SJF CTCP Đầu tư Sao Thái Dương -6,67% 11.200 4 CIG CTCP COMA18 -6,63% 14.100 5 TNC CTCP Cao su Thống Nhất -6,49% 34.600 6 FTS CTCP Chứng khoán FPT -6,46% 58.000 7 VGC Tổng Công ty Viglacera – CTCP -6,41% 54.100 8 CVT CTCP CMC -5,74% 46.000 9 TCO CTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải -5,68% 21.600 10 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh -5,11% 27.900
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 22/12/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 1.475,48 170.000 2 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 1.163,59 51.100 3 VCG Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam 1.144,44 50.300 4 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.112,43 45.100 5 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 765,20 85.700 6 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 672,37 33.600 7 TCH Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy 628,00 28.200 8 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 624,29 60.000 9 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 617,37 48.900 10 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 609,37 83.300
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 36,66 12.850 2 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 29,42 9.100 3 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 28,32 19.000 4 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 27,61 14.500 5 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 26,94 18.550 6 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 26,60 18.100 7 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 24,67 45.100 8 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 22,85 11.000 9 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 22,77 51.100 10 VCG Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam 22,75 50.300
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 166,46 99.600 2 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 94,88 31.650 3 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 76,92 85.700 4 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 67,25 162.800 5 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 45,45 60.000 6 VRE CTCP Vincom Retail 25,08 31.500 7 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt 19,33 73.600 8 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 11,05 27.900 9 IJC CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật 10,66 33.400 10 VNM CTCP Sữa Việt Nam 10,04 85.400
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 22/12/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -45,52 63.700 2 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -44,51 170.000 3 NT2 CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 -39,04 26.900 4 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam -23,04 76.900 5 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -21,30 51.100 6 HHS CTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy -19,29 11.800 7 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền -16,10 51.700 8 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh -14,58 42.000 9 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong -13,79 38.000 10 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -10,31 45.100
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 SJF CTCP Đầu tư Sao Thái Dương 7,70 23.717 11.900 2 VPD Công ty cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam 5,80 187 18.400 3 BWE CTCP Nước – Môi trường Bình Dương 5,40 1.651 45.900 4 IDI CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I 4,40 23.153 15.100 5 PC1 Công ty cổ phần Xây lắp điện 1 3,60 5.809 40.000 6 VRC CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC 3,30 1.182 21.000 7 TS4 Công ty cổ phần Thủy sản số 4 2,90 108 4.000 8 SZC Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức 2,80 3.754 63.200 9 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 2,80 29.791 10.200 10 NT2 CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 2,70 2.550 24.400
Top 10 chứng khoán ngày 22/12/2021 trên HNX HNX-Index: 453,10 điểm Tăng/giảm: -1,91 điểm -0,42% Tổng KLGD: 151,38 triệu CP Tổng GTGD: 4.479,02 tỷ đồng Nước ngoài mua: 13,71 tỷ đồng Nước ngoài bán: 345,76 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -332,05 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 SGH CTCP Khách sạn Sài Gòn 10,00% 41.800 2 KVC CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ 10,00% 8.800 3 VMS CTCP Phát triển Hàng hải 10,00% 16.500 4 VC7 CTCP Tập đoàn BGI 9,96% 28.700 5 NBP CTCP Nhiệt điện Ninh Bình 9,90% 21.100 6 SDU CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà 9,87% 16.700 7 ALT CTCP Văn hóa Tân Bình 9,84% 20.100 8 BBS Công ty cổ phần VICEM Bao bì Bút Sơn 9,84% 13.400 9 LIG CTCP Licogi 13 9,84% 20.100 10 BTW CTCP Cấp nước Bến Thành 9,82% 36.900
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 PTD CTCP Thiết kế – Xây dựng – Thương mại Phúc Thịnh -10,00% 17.100 2 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương -9,93% 68.900 3 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -9,92% 42.700 4 BDB CTCP Sách và Thiết bị Bình Định -9,38% 11.600 5 QHD CTCP Que hàn điện Việt Đức -9,29% 44.900 6 SMN CTCP Sách và Thiết bị Giáo dục Miền Nam -9,29% 12.700 7 VE2 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 2 -8,84% 13.400 8 SDA CTCP Simco Sông Đà -8,28% 31.000 9 ECI CTCP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục -8,19% 21.300 10 VNT Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương -7,80% 72.100
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 747,59 65.800 2 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 347,13 77.000 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 338,74 49.300 4 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 163,01 34.700 5 TAR CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An 135,68 44.800 6 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 132,69 42.700 7 LIG CTCP Licogi 13 111,58 20.100 8 THD CTCP Thaiholdings 102,95 245.800 9 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 99,86 33.900 10 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 98,16 25.800
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 22/12/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 11,35 65.800 2 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 11,16 8.500 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 6,74 49.300 4 ART CTCP Chứng khoán BOS 6,00 15.200 5 LIG CTCP Licogi 13 5,64 20.100 6 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 4,58 34.700 7 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 4,39 16.200 8 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 4,38 77.000 9 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 3,75 25.800 10 KVC CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ 3,51 8.800
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 5,70 116.000 2 DIH CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng – Hội An 0,88 61.000 3 VGS CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE 0,50 50.000 4 LHC CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng 0,33 105.600 5 OCH CTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH 0,28 10.000 6 ITQ Công ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang 0,24 10.500 7 ART CTCP Chứng khoán BOS 0,24 15.200 8 BAX CTCP Thống Nhất 0,17 73.900 9 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 0,15 25.800 10 TKU CTCP Công nghiệp Tung Kuang 0,15 31.500
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -328,66 65.800 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -5,30 49.300 3 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương -3,83 68.900 4 SMN CTCP Sách và Thiết bị Giáo dục Miền Nam -0,94 12.700 5 HLD CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND -0,63 40.500 6 TIG CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long -0,62 26.500 7 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -0,33 42.700 8 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 -0,32 261.000 9 SCI CTCP SCI E&C -0,29 40.000 10 NBC Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin -0,22 16.100
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 22/12/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 3,10 4.772 3.100 2 SDA CTCP Simco Sông Đà 2,50 644 31.200 3 VMC CTCP Vimeco 2,40 733 25.700 4 LCS CTCP Licogi 166 2,20 137 5.000 5 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 2,10 5.941 15.300 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 22/12/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX