Chứng khoán ngày 31/12/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất . Cổ phiếu STB nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, trong Top 3 về khối lượng giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều thứ 3 trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 31/12/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.498,28 điểm Tăng/giảm: 12,31 điểm 0,83% Tổng KLGD: 875,73 triệu CP Tổng GTGD: 26.096,51 tỷ đồng Nước ngoài mua: 860,77 tỷ đồng Nước ngoài bán: 739,37 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 121,40 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 6,97% 40.650 2 FUEVN100 Quỹ ETF VINACAPITAL VN100 6,97% 21.480 3 HAX CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh 6,96% 29.200 4 KHP CTCP Điện lực Khánh Hòa 6,90% 22.450 5 SFG CTCP Phân bón Miền Nam 6,90% 18.600 6 VIB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam 6,89% 47.300 7 PTC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện 6,89% 38.800 8 ACC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC 6,89% 34.150 9 SGR Công ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn 6,87% 33.450 10 SAM CTCP SAM Holdings 6,85% 25.750
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 BTT CTCP Thương mại – Dịch vụ Bến Thành -6,98% 44.650 2 SVC CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn -6,96% 105.600 3 MCP Công ty cổ phần In và Bao bì Mỹ Châu -6,86% 28.500 4 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai -6,67% 13.300 5 EMC Công ty cổ phần Cơ điện Thủ Đức -6,22% 17.350 6 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai -5,77% 12.250 7 HOT Công ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An -5,51% 36.000 8 CLW CTCP Cấp nước Chợ Lớn -5,39% 29.850 9 TAC CTCP Dầu Thực vật Tường An -5,33% 71.000 10 TNI Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam -5,33% 9.240
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 31/12/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 1.123,51 31.500 2 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 1.121,03 171.000 3 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 1.022,08 40.650 4 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 636,40 46.400 5 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 584,58 13.300 6 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 571,59 46.400 7 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 560,92 13.600 8 MSB Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam 511,54 29.000 9 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 500,75 51.800 10 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt 495,65 95.200
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 43,16 13.300 2 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 42,16 13.600 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 35,41 31.500 4 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 25,61 40.650 5 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 25,54 18.000 6 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 21,48 12.250 7 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 19,86 8.800 8 MSB Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam 17,75 29.000 9 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 15,77 17.500 10 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 13,78 46.400
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 61,44 60.800 2 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 52,59 35.000 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 27,78 31.500 4 PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận 20,05 96.200 5 SAB Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn 16,02 151.000 6 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 15,83 159.900 7 IJC CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật 14,98 31.300 8 SCS Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn 14,24 160.000 9 VCG Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam 12,22 51.700 10 BVH Tập đoàn Bảo Việt 10,56 56.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 31/12/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -53,70 171.000 2 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND -39,19 28.050 3 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -27,70 33.900 4 SCR CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín -10,40 21.350 5 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -9,83 51.800 6 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC -9,77 18.000 7 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -7,38 82.000 8 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh -6,56 30.850 9 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP -6,39 17.500 10 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -6,33 91.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 TNC CTCP Cao su Thống Nhất 331,70 901 36.300 2 CDC CTCP Chương Dương 10,80 116 17.700 3 TS4 Công ty cổ phần Thủy sản số 4 8,80 208 4.100 4 SCS Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn 8,10 102 160.000 5 DXV CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng 5,00 327 8.400 6 THI CTCP Thiết Bị Điện 4,70 474 30.700 7 KHP CTCP Điện lực Khánh Hòa 4,50 3.312 22.500 8 VIB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam 4,30 9.613 47.300 9 ACC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC 4,20 386 34.200 10 SFG CTCP Phân bón Miền Nam 3,60 287 18.600
Top 10 chứng khoán ngày 31/12/2021 trên HNX HNX-Index: 473,99 điểm Tăng/giảm: 12,34 điểm 2,67% Tổng KLGD: 107,58 triệu CP Tổng GTGD: 2.816,66 tỷ đồng Nước ngoài mua: 19,08 tỷ đồng Nước ngoài bán: 6,60 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 12,48 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 SDN CTCP Sơn Đồng Nai 10,00% 40.700 2 THD CTCP Thaiholdings 9,96% 277.000 3 MAS Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng 9,93% 46.500 4 VNT Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương 9,85% 79.200 5 QST CTCP Sách và Thiết bị trường học Quảng Ninh 9,85% 14.500 6 PPY Công ty cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên 9,78% 20.200 7 AME CTCP Alphanam E&C 9,77% 14.600 8 CTP CTCP Minh Khang Capital Trading Public 9,68% 10.200 9 VIE CTCP Công nghệ Viễn thông VITECO 9,68% 10.200 10 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 9,68% 3.400
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 L40 CTCP Đầu tư và Xây dựng 40 -9,72% 32.500 2 GDW CTCP Cấp nước Gia Định -9,68% 25.200 3 NST CTCP Ngân Sơn -9,65% 10.300 4 HCT CTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng -9,63% 12.200 5 KVC CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ -8,05% 8.000 6 NBP CTCP Nhiệt điện Ninh Bình -7,96% 18.500 7 PV2 Công ty cổ phần Đầu tư PV2 -7,62% 9.700 8 HLC CTCP Than Hà Lầm – Vinacomin -6,88% 14.900 9 VGS CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE -6,82% 43.700 10 NBW CTCP Cấp nước Nhà Bè -6,77% 23.400
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 459,83 70.900 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 198,31 50.600 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 170,18 27.300 4 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 152,62 72.600 5 ART CTCP Chứng khoán BOS 142,59 16.300 6 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 104,66 39.300 7 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 93,08 24.100 8 THD CTCP Thaiholdings 82,52 277.000 9 VIT CTCP Viglacera Tiên Sơn 68,79 24.800 10 HUT CTCP Tasco 55,68 20.800
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 31/12/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 ART CTCP Chứng khoán BOS 8,49 16.300 2 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 7,40 3.400 3 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 6,63 70.900 4 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 6,54 8.100 5 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 6,19 27.300 6 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 3,91 50.600 7 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 3,79 24.100 8 KVC CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ 2,80 8.000 9 HUT CTCP Tasco 2,75 20.800 10 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 2,63 39.300
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PTI Tổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện 6,37 59.000 2 PVI CTCP PVI 5,11 48.900 3 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 1,17 14.600 4 PSD Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí 1,01 32.900 5 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 0,94 3.400 6 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 0,57 19.600 7 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 0,44 40.400 8 GIC CTCP Đầu tư dịch vụ và Phát triển Xanh 0,38 22.800 9 EID CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội 0,37 24.700 10 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 0,29 39.300
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 GMA CTCP Enteco Việt Nam -2,01 61.000 2 ART CTCP Chứng khoán BOS -1,84 16.300 3 VIG CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam -0,59 17.400 4 BNA CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc -0,20 41.000 5 NBC Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin -0,19 18.000 6 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS -0,12 8.100 7 TC6 Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin -0,12 12.200 8 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương -0,11 76.000 9 NAG Công ty cổ phần Tập đoàn Nagakawa -0,11 14.300 10 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -0,08 27.300
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 31/12/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 8,90 7.400 3.400 2 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 6,20 1.536 31.900 3 HDA CTCP Hãng sơn Đông Á 5,30 429 28.900 4 DZM CTCP Cơ điện Dzĩ An 4,30 122 10.700 5 BLF CTCP Thủy sản Bạc Liêu 3,60 113 7.500 6 CTC Công ty cổ phần Gia Lai CTC 3,40 1.487 9.200 7 TC6 Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin 3,40 564 12.200 8 LCS CTCP Licogi 166 2,40 140 4.700 9 WSS CTCP Chứng khoán Phố Wall 2,40 515 18.100 10 CTP CTCP Minh Khang Capital Trading Public 2,20 184 10.200
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 31/12/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX