Chứng khoán ngày 17/1/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Dòng cổ phiếu chứng khoán như SSI, VND, VIX, TVB… nổi bật nhất hôm nay khi giảm giá sàn, dẫn đầu về giá trị giao dịch và khối lượng giao dịch trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 17/1/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.452,84 điểm Tăng/giảm: -43,18 điểm -2,89% Tổng KLGD: 987,10 triệu CP Tổng GTGD: 31.244,55 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.797,40 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.598,29 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 199,11 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 FDC CTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh 6,96% 16.900 2 KHG CTCP Bất động sản Khải Hoàn Land 6,91% 20.100 3 BTT CTCP Thương mại – Dịch vụ Bến Thành 6,66% 48.000 4 UDC Công ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 6,66% 13.600 5 BBC CTCP Bibica 5,96% 67.500 6 VRC CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC 5,93% 29.450 7 FUCTVGF2 Quỹ Đầu tư tăng trưởng Thiên Việt 2 5,80% 16.400 8 SII Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn 5,74% 17.500 9 NVT CTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay 5,46% 13.500 10 LBM CTCP Khoáng sản và Vật liệu xây dựng Lâm Đồng 4,81% 87.000
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 PAN CTCP Tập đoàn PAN -7,00% 31.250 2 D2D CTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp Số 2 -7,00% 61.200 3 HAI CTCP Nông dược H.A.I -7,00% 6.910 4 SZC Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức -7,00% 65.100 5 TVB Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt -7,00% 21.950 6 VIX Công ty cổ phần Chứng khoán VIX -7,00% 28.600 7 ABS Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận -7,00% 23.950 8 HSL CTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà -6,99% 9.860 9 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -6,99% 45.300 10 SAM CTCP SAM Holdings -6,99% 21.300
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 17/1/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 1.465,29 45.300 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 1.446,49 32.600 3 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 1.056,66 67.000 4 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 968,26 44.700 5 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 962,35 35.000 6 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 868,19 29.500 7 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 828,05 41.050 8 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 752,58 89.900 9 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 692,35 15.650 10 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 679,99 53.700
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 44,37 32.600 2 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 44,24 15.650 3 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 32,35 45.300 4 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 31,33 16.500 5 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 29,43 29.500 6 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 27,50 35.000 7 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 21,66 44.700 8 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 21,54 10.150 9 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 20,94 7.810 10 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 20,17 41.050
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 59,22 32.600 2 VNM CTCP Sữa Việt Nam 50,73 82.900 3 BID Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam 48,85 43.650 4 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 43,74 32.200 5 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 39,50 35.000 6 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 35,77 53.700 7 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 35,39 45.300 8 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 31,38 86.200 9 VRE CTCP Vincom Retail 30,46 32.000 10 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 27,15 39.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 17/1/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -62,15 67.000 2 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt -33,22 86.500 3 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam -29,65 41.050 4 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP -27,70 16.500 5 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền -24,41 49.800 6 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -17,85 52.600 7 LCG Công ty cổ phần LICOGI 16 -17,06 22.450 8 BCG Công ty cổ phần Bamboo Capital -13,22 21.750 9 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng -12,69 89.900 10 HBC Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hoà Bình -10,90 28.700
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) Top 10 chứng khoán ngày 17/1/2022 trên HNX HNX-Index: 445,34 điểm Tăng/giảm: -21,52 điểm -4,61% Tổng KLGD: 138,10 triệu CP Tổng GTGD: 4.044,69 tỷ đồng Nước ngoài mua: 26,10 tỷ đồng Nước ngoài bán: 66,78 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -40,68 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 BXH Công ty cổ phần VICEM Bao bì Hải Phòng 10,00% 16.500 2 LBE CTCP Sách và Thiết bị trường học Long An 9,92% 27.700 3 TJC Công ty cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại 9,86% 15.600 4 ECI CTCP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục 9,86% 39.000 5 KST Công ty cổ phần KASATI 9,83% 39.100 6 HMR #N/A 9,82% 24.600 7 BST CTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận 9,80% 16.800 8 SGC CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang 9,76% 81.000 9 SDA CTCP Simco Sông Đà 9,73% 24.800 10 L40 CTCP Đầu tư và Xây dựng 40 9,70% 32.800
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn -10,00% 19.800 2 C92 CTCP Xây dựng và Đầu tư 492 -10,00% 9.000 3 SCI CTCP SCI E&C -10,00% 30.600 4 SD6 CTCP Sông Đà 6 -10,00% 8.100 5 IPA Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A -10,00% 52.200 6 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt -10,00% 12.600 7 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -9,99% 64.000 8 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB -9,97% 33.400 9 PIA Công ty cổ phần Tin học Viễn thông Petrolimex -9,97% 27.100 10 VC7 CTCP Tập đoàn BGI -9,96% 21.700
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 669,32 42.800 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 526,38 64.000 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 303,88 28.000 4 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 277,68 65.000 5 ART CTCP Chứng khoán BOS 207,54 10.100 6 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 124,27 33.400 7 THD CTCP Thaiholdings 109,26 231.900 8 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 103,56 392.300 9 IPA Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A 96,08 52.200 10 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 81,06 29.500
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 17/1/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 ART CTCP Chứng khoán BOS 20,19 10.100 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 15,13 42.800 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 10,59 28.000 4 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 7,71 64.000 5 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 4,11 65.000 6 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 3,77 18.500 7 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 3,58 33.400 8 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 3,32 12.600 9 HUT CTCP Tasco 2,66 18.900 10 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 2,57 29.500
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVI CTCP PVI 6,95 46.500 2 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt 1,99 35.600 3 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 1,53 106.200 4 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 1,19 29.500 5 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 1,15 13.100 6 OCH CTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH 0,81 9.900 7 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam 0,51 13.700 8 GIC CTCP Đầu tư dịch vụ và Phát triển Xanh 0,29 22.400 9 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 0,27 12.600 10 PGT CTCP PGT Holdings 0,23 10.500
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -20,47 42.800 2 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong -20,45 65.000 3 LHC CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng -7,30 167.000 4 THD CTCP Thaiholdings -2,68 231.900 5 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương -2,24 29.100 6 BNA CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc -1,12 41.000 7 KVC CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ -0,50 6.900 8 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 -0,49 392.300 9 ART CTCP Chứng khoán BOS -0,30 10.100 10 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao -0,23 14.900
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 17/1/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 LHC CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng 6,10 121 167.000 2 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong 5,40 1.153 65.000 3 BNA CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc 3,70 929 41.000 4 ART CTCP Chứng khoán BOS 3,40 20.195 10.100 5 HTP CTCP In sách giáo khoa Hòa Phát 2,60 637 50.900 6 SMT Công ty cổ phần SAMETEL 2,50 116 10.900 7 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 2,40 15.129 42.800 8 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 2,40 3.581 33.400 9 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt 2,40 938 35.600 10 VKC Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh 2,10 497 9.800
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 17/1/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX