Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 2/3/2022

Chứng khoán ngày 2/3/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu MBB nổi bật nhất hôm nay khi trong Top 10 giảm giá mạnh nhất, dẫn đầu về giá trị giao dịch và khối lượng giao dịch trên HOSE.

Có thể bạn quan tâm

MỤC LỤC XEM NHANH

Top 10 chứng khoán ngày 2/3/2022 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.485,52 điểm
  • Tăng/giảm: -13,26 điểm -0,88%
  • Tổng KLGD: 941,55 triệu CP
  • Tổng GTGD: 30.326,61 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.116,50 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 2.281,85 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -1.165,35 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1CLWCTCP Cấp nước Chợ Lớn6,98%33.700
2PJTCTCP Vận tải Xăng dầu Đường thủy Petrolimex6,98%14.550
3OGCCTCP Tập đoàn Đại Dương6,96%10.750
4SPMCTCP S.P.M6,93%22.350
5TNCCTCP Cao su Thống Nhất6,92%36.300
6APCCTCP Chiếu xạ An Phú6,92%27.800
7DTLCTCP Đại Thiên Lộc6,90%51.100
8VIDCTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông6,88%11.650
9SZLCông ty cổ phần Sonadezi Long Thành6,84%70.200
10PXSCTCP Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí6,81%14.100
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1MCPCông ty cổ phần In và Bao bì Mỹ Châu-7,00%30.600
2VMDCông ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex-6,95%36.150
3LGCCTCP Đầu tư Cầu đường CII-6,92%49.800
4PDNCTCP Cảng Đồng Nai-6,75%96.800
5CCICTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp – Thương mại Củ Chi-6,57%29.900
6EMCCông ty cổ phần Cơ điện Thủ Đức-6,35%18.450
7EIBNgân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam-5,47%32.000
8PMGCTCP Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung-5,27%18.000
9LCMCTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai-4,53%6.540
10MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội-4,42%32.500
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 2/3/2022)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội1.677,7332.500
2STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín1.414,8831.250
3VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng1.061,9836.500
4HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát933,1346.900
5GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam913,2740.000
6TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)880,3749.200
7VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT766,0775.900
8CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam653,5532.000
9DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP640,7359.800
10KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP604,1556.100
Chứng khoán ngày 2/3/2022
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội51,6232.500
2STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín45,2831.250
3VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng29,1036.500
4HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai23,8511.250
5GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam22,8340.000
6CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam20,4232.000
7HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát19,9046.900
8TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)17,8949.200
9FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC17,7512.900
10LPBNgân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt16,8021.500
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang22,60166.000
2VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam10,7685.000
3PVDTổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí10,6636.300
4NKGCTCP Thép Nam Kim8,5446.900
5HNGCông ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai8,259.200
6DGWCông ty cổ phần Thế giới số7,14123.900
7ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros6,718.210
8BCMTổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP5,7978.500
9BVHTập đoàn Bảo Việt5,2159.000
10VJCCông ty cổ phần Hàng không VietJet4,82145.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 2/3/2022)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HDBNgân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh-153,3127.350
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-130,4246.900
3CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam-104,6132.000
4KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP-77,1556.100
5VICTập đoàn Vingroup – CTCP-67,0978.900
6VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-63,8975.900
7NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long-55,9855.800
8GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP-51,29119.200
9FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND-49,3028.100
10MSNCTCP Tập đoàn MaSan-42,54157.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1CIGCTCP COMA1817,704.24814.000
2VIDCTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông8,9051311.600
3ACCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC7,6091724.500
4OGCCTCP Tập đoàn Đại Dương7,205.83010.800
5CCLCông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long5,901.94116.600
6SFGCTCP Phân bón Miền Nam5,5031322.900
7PJTCTCP Vận tải Xăng dầu Đường thủy Petrolimex5,4017114.600
8YEGCTCP Tập đoàn Yeah14,802.12329.800
9APCCTCP Chiếu xạ An Phú4,5015027.800
10TSCCTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ4,1013.81022.000

Top 10 chứng khoán ngày 2/3/2022 trên HNX

Chứng khoán ngày 2/3/2022
  • HNX-Index: 442,25 điểm
  • Tăng/giảm: -1,31 điểm -0,30%
  • Tổng KLGD: 109,86 triệu CP
  • Tổng GTGD: 3.498,67 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 35,24 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 30,85 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 4,39 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1SMTCông ty cổ phần SAMETEL9,95%22.100
2BSTCTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận9,94%17.700
3PDCCông ty cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông9,93%16.600
4POTCTCP Thiết bị Bưu điện9,89%20.000
5HCTCTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng9,85%14.500
6PBPCông ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam9,83%32.400
7DVGCTCP Tập đoàn Sơn Đại Việt9,76%13.500
8PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP9,73%24.800
9PMPCông ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ9,64%27.300
10STCCTCP Sách và Thiết bị trường học Tp. Hồ Chí Minh8,89%24.500
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1L43CTCP Lilama 45.3-9,76%7.400
2HPMCTCP Xây dựng Thương mại và Khoáng sản Hoàng Phúc-9,38%11.600
3VIECTCP Công nghệ Viễn thông VITECO-7,29%8.900
4TTTCTCP Du lịch – Thương mại Tây Ninh-7,26%46.000
5L40CTCP Đầu tư và Xây dựng 40-7,23%30.800
6VMSCTCP Phát triển Hàng hải-7,09%13.100
7VTJCông ty cổ phần Thương mại và Đầu tư Vinataba-6,90%8.100
8PHNCTCP Pin Hà Nội-6,43%39.300
9TOTCTCP Vận tải Transimex-6,02%12.500
10LUTCTCP Đầu tư Xây dựng Lương Tài-5,26%9.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam539,7237.300
2CEOCTCP Tập đoàn C.E.O424,1970.000
3IDCTổng công ty IDICO – CTCP364,3675.500
4SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội288,7443.300
5TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt123,7122.800
6TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG120,1234.100
7THDCTCP Thaiholdings91,70172.200
8IPACông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A76,2355.100
9BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt72,8641.400
10HUTCTCP Tasco71,6828.900
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 2/3/2022)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam14,5237.300
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội6,6243.300
3CEOCTCP Tập đoàn C.E.O5,9870.000
4TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt5,6222.800
5IDCTổng công ty IDICO – CTCP4,8475.500
6KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS3,666.100
7TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG3,5234.100
8DVGCTCP Tập đoàn Sơn Đại Việt3,3113.500
9BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư2,6913.500
10PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP2,5524.800
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1IDCTổng công ty IDICO – CTCP16,5075.500
2PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP4,1646.800
3SCICTCP SCI E&C1,7631.000
4NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng0,9719.000
5PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam0,8237.300
6VCSCông ty cổ phần VICOSTONE0,67105.600
7PVGCTCP Kinh doanh LPG Việt Nam0,4615.800
8SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội0,3243.300
9GKMCTCP Khang Minh Group0,3151.500
10PRETổng CTCP Tái bảo hiểm PVI0,3019.800
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG-15,8834.100
2PVICTCP PVI-2,1750.800
3THDCTCP Thaiholdings-1,32172.200
4CEOCTCP Tập đoàn C.E.O-0,7870.000
5EIDCTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội-0,6023.800
6HUTCTCP Tasco-0,5128.900
7PCGCTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị-0,4611.400
8VNCCTCP Tập đoàn Vinacontrol-0,1938.000
9PVBCông ty cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam-0,1325.500
10TMXCông ty cổ phần VICEM Thương mại Xi măng-0,1211.600
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 2/3/2022)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt12,201.82741.400
2ONECTCP Truyền thông số 17,801298.300
3DC2CTCP Đầu tư Phát triển – Xây dựng số 26,4015418.000
4MDCCông ty cổ phần Than Mông Dương – Vinacomin4,5012317.300
5IDVCTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc4,5012866.100
6VC2CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina24,4038353.200
7DSTCTCP Đầu tư Sao Thăng Long4,002.16515.300
8PHPCông ty cổ phần Cảng Hải Phòng3,7027028.200
9TV3CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 33,3010824.100
10SPICông ty cổ phần SPI3,3028811.000

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 2/3/2022

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX