Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 3/3/2022

Chứng khoán ngày 3/3/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HPG nổi bật nhất hôm nay khi tăng trần, dẫn đầu về giá trị giao dịch, khối lượng giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều thứ 3 trên HOSE.

Có thể bạn quan tâm

MỤC LỤC XEM NHANH

Top 10 chứng khoán ngày 3/3/2022 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.505,00 điểm
  • Tăng/giảm: 19,48 điểm 1,31%
  • Tổng KLGD: 929,21 triệu CP
  • Tổng GTGD: 30.162,98 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.673,29 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.123,60 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 549,69 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1GSPCông ty cổ phần Vận tải Sản phẩm khí quốc tế7,00%16.050
2PXICTCP Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí6,99%7.800
3TCOCTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải6,99%20.650
4VSCCông ty cổ phần Tập đoàn Container Việt Nam6,98%44.400
5ASPCTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha6,98%16.850
6BMCCông ty cổ phần Khoáng sản Bình Định6,98%28.350
7MCGCTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam6,98%9.800
8DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang6,98%177.600
9OGCCTCP Tập đoàn Đại Dương6,97%11.500
10FDCCTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh6,97%26.850
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1VAFCông ty cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển-6,74%13.850
2LGCCTCP Đầu tư Cầu đường CII-6,73%46.450
3ACCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC-6,13%23.000
4VRCCTCP Bất động sản và Đầu tư VRC-5,72%33.000
5CVTCTCP CMC-4,84%42.350
6SKGCTCP Tàu cao tốc Superdong – Kiên Giang-4,06%20.100
7PMGCTCP Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung-3,89%17.300
8PETTổng CTCP Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí-3,63%53.200
9TACCTCP Dầu Thực vật Tường An-3,41%71.000
10GMH#N/A-2,97%21.300
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 3/3/2022)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát3.819,4650.100
2MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội992,5833.100
3DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang978,04177.600
4HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen893,5742.100
5NKGCTCP Thép Nam Kim755,6049.800
6VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng754,4337.450
7KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP666,9356.100
8STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín630,3431.850
9GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam588,8741.400
10DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh534,4043.900
Chứng khoán ngày 3/3/2022
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát76,2450.100
2MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội29,9933.100
3FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC25,5713.000
4HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen21,2342.100
5VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng20,1537.450
6STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín19,7931.850
7POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP18,7717.200
8PVTTổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí16,8927.800
9HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai15,8211.150
10HNGCông ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai15,779.540
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang86,93177.600
2DCMCTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau66,9239.800
3HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát63,7450.100
4STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín63,1131.850
5KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP54,9156.100
6NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long49,6356.800
7GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam47,9741.400
8LPBNgân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt46,7422.250
9NKGCTCP Thép Nam Kim44,8749.800
10MSNCTCP Tập đoàn MaSan28,92159.100
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 3/3/2022)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1YEGCTCP Tập đoàn Yeah1-41,7631.000
2VICTập đoàn Vingroup – CTCP-39,0979.000
3PVTTổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí-33,2727.800
4VNMCTCP Sữa Việt Nam-21,4778.400
5POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP-19,6917.200
6E1VFVN30Quỹ ETF VFMVN30-19,2025.680
7CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam-14,3732.600
8TV2CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2-12,4859.400
9DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng-11,4493.400
10DHCCTCP Đông Hải Bến Tre-10,7679.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1CLLCông ty cổ phần Cảng Cát Lái10,4012933.700
2GSPCông ty cổ phần Vận tải Sản phẩm khí quốc tế7,001.34116.000
3APGCTCP Chứng khoán APG6,708.84918.000
4MCGCTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam6,602.4249.800
5YBMCTCP Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái6,4016410.600
6VSHCTCP Thủy điện Vĩnh Sơn – Sông Hinh6,2011428.600
7APCCTCP Chiếu xạ An Phú5,9023829.500
8DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang5,705.507177.600
9POMCTCP Thép Pomina5,501.91115.500
10PITCTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex5,301219.700

Top 10 chứng khoán ngày 3/3/2022 trên HNX

Chứng khoán ngày 3/3/2022
  • HNX-Index: 449,31 điểm
  • Tăng/giảm: 7,06 điểm 1,60%
  • Tổng KLGD: 122,73 triệu CP
  • Tổng GTGD: 3.684,69 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 47,19 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 21,54 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 25,65 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1KTSCông ty cổ phần Đường Kon Tum10,00%22.000
2PHNCTCP Pin Hà Nội9,92%43.200
3PMPCông ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ9,89%30.000
4PBPCông ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam9,88%35.600
5CKVCTCP COKYVINA9,84%21.200
6MDCCông ty cổ phần Than Mông Dương – Vinacomin9,83%19.000
7TDNCTCP Than Đèo Nai – Vinacomin9,82%17.900
8TVDCông ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin9,78%20.200
9TMBCTCP Kinh doanh than Miền Bắc – Vinacomin9,76%22.500
10CCRCông ty cổ phần Cảng Cam Ranh9,75%25.900
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1SGHCTCP Khách sạn Sài Gòn-9,57%42.500
2HTPCTCP In sách giáo khoa Hòa Phát-9,36%42.600
3KHSCTCP Kiên Hùng-8,35%30.700
4TSBCTCP Ắc quy Tia sáng-7,50%11.100
5VE2Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 2-7,04%13.200
6NFCCTCP Phân lân Ninh Bình-6,90%13.500
7SJECTCP Sông Đà 11-6,81%26.000
8RCLCTCP Địa ốc Chợ Lớn-5,98%23.600
9KKCCTCP Kim khí KKC-5,95%25.300
10EBSCTCP Sách Giáo dục tại Tp.Hà Nội-5,60%11.800
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam472,1737.300
2IDCTổng công ty IDICO – CTCP411,3478.200
3CEOCTCP Tập đoàn C.E.O296,3870.100
4TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG246,4536.700
5SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội154,1944.000
6TARCTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An107,7040.500
7GKMCTCP Khang Minh Group94,2252.500
8TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt77,0723.000
9THDCTCP Thaiholdings76,39174.200
10BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư69,2414.400
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 3/3/2022)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam12,6537.300
2TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG6,8836.700
3KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS6,036.200
4IDCTổng công ty IDICO – CTCP5,3278.200
5BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư4,8514.400
6CEOCTCP Tập đoàn C.E.O4,2270.100
7SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội3,5444.000
8TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt3,3723.000
9DVGCTCP Tập đoàn Sơn Đại Việt3,2114.700
10TVDCông ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin2,8120.200
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1IDCTổng công ty IDICO – CTCP31,7978.200
2PVGCTCP Kinh doanh LPG Việt Nam2,1217.000
3PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP2,0448.000
4SCICTCP SCI E&C1,4731.600
5NETCTCP Bột giặt Net1,0056.700
6CEOCTCP Tập đoàn C.E.O0,6770.100
7C92CTCP Xây dựng và Đầu tư 4920,349.100
8VMCCTCP Vimeco0,2726.900
9TC6Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin0,2115.800
10TMBCTCP Kinh doanh than Miền Bắc – Vinacomin0,2022.500
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG-7,8636.700
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội-1,3744.000
3BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt-1,0841.600
4SD6CTCP Sông Đà 6-0,638.100
5DTDCTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt-0,5843.800
6C69CTCP Xây dựng 1369-0,5516.100
7THTCông ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin-0,4918.400
8VHLCTCP Viglacera Hạ Long-0,4025.400
9HLCCTCP Than Hà Lầm – Vinacomin-0,3919.500
10VCSCông ty cổ phần VICOSTONE-0,35106.200
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 3/3/2022)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1PCTCông ty cổ phần Vận tải khí và hóa chất Việt Nam11,001369.300
2PPPCTCP Dược phẩm Phong Phú10,4017419.000
3ONECTCP Truyền thông số 19,902299.100
4HLCCTCP Than Hà Lầm – Vinacomin9,8030119.500
5PHPCông ty cổ phần Cảng Hải Phòng7,4064430.500
6DC2CTCP Đầu tư Phát triển – Xây dựng số 27,0022119.200
7CAGCTCP Cảng An Giang6,8016921.900
8TDNCTCP Than Đèo Nai – Vinacomin6,701.14017.900
9THTCông ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin6,001.10918.400
10TVDCông ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin5,602.80520.200

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 3/3/2022

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX