Chứng khoán ngày 31/3/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu VNM nổi bật nhất hôm nay khi trong Top 3 về giá trị giao dịch, được nước ngoài mua ròng nhiều nhất và nằm trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 31/3/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.492,15 điểm Tăng/giảm: 1,64 điểm 0,11% Tổng KLGD: 684,54 triệu CP Tổng GTGD: 21.803,86 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.284,80 tỷ đồng Nước ngoài bán: 947,03 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 337,77 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 PDN CTCP Cảng Đồng Nai 6,98% 108.700 2 TIP Công ty cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa 6,97% 55.200 3 TNC CTCP Cao su Thống Nhất 6,93% 44.700 4 VGC Tổng Công ty Viglacera – CTCP 6,93% 64.800 5 OGC CTCP Tập đoàn Đại Dương 6,92% 19.300 6 HUB Công ty cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế 6,91% 52.600 7 SMA CTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn 6,80% 12.550 8 HTV CTCP Logistics Vicem 6,80% 15.700 9 FUCTVGF3 #N/A 6,66% 12.800 10 EMC Công ty cổ phần Cơ điện Thủ Đức 6,57% 24.300
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros -6,99% 7.060 2 JVC Công ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật -6,98% 12.000 3 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân -6,96% 8.700 4 AMD Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone -6,95% 5.360 5 NVT CTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay -6,95% 30.150 6 HAI CTCP Nông dược H.A.I -6,95% 5.090 7 MCG CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam -6,92% 9.820 8 LCM CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai -6,90% 6.620 9 DQC CTCP Bóng đèn Điện Quang -6,90% 44.550 10 UDC Công ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu -6,87% 15.600
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 31/3/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 852,04 45.100 2 NKG CTCP Thép Nam Kim 811,83 47.150 3 VNM CTCP Sữa Việt Nam 780,35 80.900 4 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 499,61 38.750 5 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 462,86 46.600 6 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 455,56 35.000 7 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 422,50 32.950 8 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 397,61 228.000 9 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 386,39 92.500 10 FPT CTCP FPT 371,54 107.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 25,33 8.700 2 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 21,00 13.100 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 18,89 45.100 4 NKG CTCP Thép Nam Kim 17,22 47.150 5 AMD Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone 17,08 5.360 6 HAI CTCP Nông dược H.A.I 14,77 5.090 7 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 13,02 35.000 8 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 12,89 38.750 9 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 12,82 32.950 10 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 11,35 10.100
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VNM CTCP Sữa Việt Nam 218,22 80.900 2 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 181,96 228.000 3 VRE CTCP Vincom Retail 44,33 33.450 4 DCM CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau 42,16 42.950 5 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 19,24 46.600 6 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 18,26 28.350 7 PLX Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam 17,68 55.200 8 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 17,45 32.450 9 GMD CTCP Gemadept 15,55 58.400 10 REE CTCP Cơ điện lạnh 14,94 81.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 31/3/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VHM Công ty cổ phần Vinhomes -155,93 75.800 2 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -38,98 142.200 3 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt -30,97 89.500 4 PVD Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí -19,65 34.200 5 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -17,48 45.100 6 CTR Tổng CTCP Công trình Viettel -16,78 109.000 7 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 -14,95 25.300 8 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -12,94 42.000 9 HHS CTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy -10,88 10.650 10 APH CTCP Tập đoàn An Phát Holdings -9,39 27.800
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 HTV CTCP Logistics Vicem 7,40 132 15.700 2 LHG CTCP Long Hậu 5,80 3.051 57.400 3 VNM CTCP Sữa Việt Nam 3,70 9.646 80.900 4 DTA CTCP Đệ Tam 3,50 188 23.200 5 CMG CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC 3,40 250 63.000 6 CLL Công ty cổ phần Cảng Cát Lái 3,40 212 32.900 7 SMA CTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn 3,00 148 12.600 8 HAI CTCP Nông dược H.A.I 2,90 14.768 5.100 9 AMD Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone 2,80 17.076 5.400 10 NT2 CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 2,60 1.740 24.400
Top 10 chứng khoán ngày 31/3/2022 trên HNX HNX-Index: 449,62 điểm Tăng/giảm: -1,57 điểm -0,35% Tổng KLGD: 122,11 triệu CP Tổng GTGD: 3.346,12 tỷ đồng Nước ngoài mua: 21,34 tỷ đồng Nước ngoài bán: 25,47 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -4,13 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 VNT Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương 10,00% 71.500 2 SVN Công ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam 10,00% 11.000 3 DNC CTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng 9,97% 83.800 4 KSD Công ty cổ phần Đầu tư DNA 9,91% 12.200 5 TTT CTCP Du lịch – Thương mại Tây Ninh 9,88% 54.500 6 LM7 CTCP Lilama 7 9,86% 7.800 7 TV4 CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 4 9,74% 21.400 8 PMC CTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic 9,59% 72.000 9 TMB CTCP Kinh doanh than Miền Bắc – Vinacomin 9,57% 22.900 10 MHL CTCP Minh Hữu Liên 9,52% 9.200
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 VKC Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh -10,00% 10.800 2 THS Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà -10,00% 31.500 3 VTC CTCP Viễn thông VTC -10,00% 23.400 4 VC9 CTCP Xây dựng số 9 -9,96% 21.700 5 DNM Tổng Công ty cổ phần Y tế Danameco -9,94% 61.600 6 KHS CTCP Kiên Hùng -9,91% 29.100 7 HUT CTCP Tasco -9,82% 34.900 8 KST Công ty cổ phần KASATI -9,78% 16.600 9 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt -9,70% 12.100 10 BBS Công ty cổ phần VICEM Bao bì Bút Sơn -9,56% 12.300
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 833,67 80.100 2 HUT CTCP Tasco 273,52 34.900 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 269,59 34.700 4 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 254,63 64.000 5 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 122,15 38.700 6 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 109,88 40.500 7 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 99,56 5.000 8 ART CTCP Chứng khoán BOS 83,95 8.000 9 THD CTCP Thaiholdings 69,57 168.500 10 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 59,88 29.500
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 31/3/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 19,79 5.000 2 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 10,60 80.100 3 ART CTCP Chứng khoán BOS 10,35 8.000 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 7,65 34.700 5 HUT CTCP Tasco 7,63 34.900 6 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 3,91 64.000 7 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 3,32 12.100 8 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 3,13 12.100 9 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 3,11 38.700 10 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 2,69 40.500
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVI CTCP PVI 2,82 54.900 2 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP 2,39 48.200 3 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 1,61 14.600 4 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 1,22 80.100 5 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 0,91 34.700 6 TA9 CTCP Xây lắp Thành An 96 0,87 16.100 7 BAX CTCP Thống Nhất 0,74 84.000 8 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 0,59 29.500 9 TVD Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin 0,35 19.200 10 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam 0,32 14.800
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân -11,31 36.700 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -4,80 40.500 3 DNP CTCP Nhựa Đồng Nai -0,59 27.700 4 DP3 CTCP Dược phẩm Trung ương 3 -0,41 107.700 5 PTS CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng -0,38 14.600 6 PHP Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng -0,33 26.000 7 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt -0,32 36.700 8 MCF CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm -0,13 10.800 9 SDT CTCP Sông Đà 10 -0,10 9.000 10 UNI CTCP Viễn Liên -0,10 31.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 31/3/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 DZM CTCP Cơ điện Dzĩ An 19,20 550 12.600 2 TV4 CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 4 8,30 173 21.400 3 KSD Công ty cổ phần Đầu tư DNA 4,40 325 12.200 4 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 3,10 10.599 80.100 5 ART CTCP Chứng khoán BOS 2,80 10.350 8.000 6 DTD CTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt 2,80 497 44.600 7 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 2,60 361 36.700 8 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 2,50 19.787 5.000 9 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương 2,30 360 72.400 10 SVN Công ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam 2,30 400 11.000
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 31/3/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX