Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 19/4/2022

Chứng khoán ngày 19/4/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu DGC gây chú ý hôm nay khi trong Top 4 về giá trị giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều nhất trên HOSE.

Có thể bạn quan tâm

MỤC LỤC XEM NHANH

Top 10 chứng khoán ngày 19/4/2022 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.406,45 điểm
  • Tăng/giảm: -26,15 điểm -1,83%
  • Tổng KLGD: 702,35 triệu CP
  • Tổng GTGD: 22.656,46 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 2.309,54 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 2.034,67 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 274,87 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1PGDCTCP Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam6,95%37.700
2PDNCTCP Cảng Đồng Nai6,95%104.700
3HU1CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD16,81%14.900
4AAMCTCP Thủy sản Mekong6,77%16.550
5TPCCTCP Nhựa Tân Đại Hưng6,57%10.550
6VCFCTCP VinaCafé Biên Hòa6,25%255.000
7SMACTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn5,77%11.000
8TNHCTCP Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên5,24%54.200
9FRTCông ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT5,14%169.800
10ACLCông ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang4,32%29.000
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1VRCCTCP Bất động sản và Đầu tư VRC-7,00%13.950
2SBTCông ty cổ phần Thành Thành Công – Biên Hòa-7,00%20.600
3MCGCTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam-7,00%6.780
4LCGCông ty cổ phần LICOGI 16-6,99%17.950
5HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh-6,99%26.600
6HAXCTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh-6,99%28.600
7NKGCTCP Thép Nam Kim-6,99%37.950
8DATCTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản-6,98%18.650
9PXSCTCP Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí-6,98%8.260
10FCMCông ty cổ phần Khoáng sản FECON-6,98%8.530
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 19/4/2022)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng881,0935.800
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát829,4743.300
3DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP709,0275.100
4DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang607,45254.800
5GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam546,9029.750
6FPTCTCP FPT541,54112.000
7MWGCông ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động520,24156.000
8VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT498,1730.000
9DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng488,4772.200
10DCMCTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau466,9244.500
Chứng khoán ngày 19/4/2022
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng24,1235.800
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát19,0543.300
3GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam17,4429.750
4STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín15,8527.500
5VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT15,7730.000
6HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai15,6110.850
7MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội12,7529.300
8HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân12,705.940
9ITACTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo12,4613.250
10SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI12,0635.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP94,3175.100
2GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam85,5029.750
3KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP61,5045.600
4DCMCTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau52,0244.500
5NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long43,4650.600
6GMDCTCP Gemadept34,1957.500
7VRECTCP Vincom Retail31,8530.850
8BIDNgân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam27,9537.950
9PVTTổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí27,8723.000
10VJCCông ty cổ phần Hàng không VietJet27,63143.100
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 19/4/2022)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang-137,29254.800
2SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI-76,5135.000
3HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-37,7343.300
4VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-33,6630.000
5MSNCTCP Tập đoàn MaSan-26,54120.500
6BVHTập đoàn Bảo Việt-20,2365.700
7DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng-18,1372.200
8HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh-15,7326.600
9DRCCTCP Cao su Đà Nẵng-14,7136.500
10DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh-13,8335.800
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1BTPCTCP Nhiệt điện Bà Rịa114,201.46818.900
2DVPCông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ6,8015362.300
3ACLCông ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang6,601.57729.000
4RICCTCP Quốc tế Hoàng Gia5,4015016.200
5IBCCTCP Đầu tư Apax Holdings3,9029120.000
6CSMCTCP Công nghiệp Cao su Miền Nam3,7048419.300
7VSCCông ty cổ phần Tập đoàn Container Việt Nam2,902.82747.100
8DHCCTCP Đông Hải Bến Tre2,1094484.500
9DRCCTCP Cao su Đà Nẵng2,103.36336.500
10ICTCông ty cổ phần Viễn thông – Tin học Bưu điện2,0039020.800

Top 10 chứng khoán ngày 19/4/2022 trên HNX

Chứng khoán ngày 19/4/2022
  • HNX-Index: 392,69 điểm
  • Tăng/giảm: -10,43 điểm -2,59%
  • Tổng KLGD: 93,42 triệu CP
  • Tổng GTGD: 2.347,79 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 5,79 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 8,46 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -2,67 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1PSDCông ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí10,00%44.000
2TJCCông ty cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại10,00%16.500
3MHLCTCP Minh Hữu Liên9,86%7.800
4SSMCTCP Chế tạo Kết cấu Thép VNECO.SSM9,72%7.900
5SDGCTCP Sadico Cần Thơ9,62%39.900
6TPHCTCP In Sách giáo khoa tại T.P Hà Nội9,55%17.200
7NBPCTCP Nhiệt điện Ninh Bình9,45%22.000
8STCCTCP Sách và Thiết bị trường học Tp. Hồ Chí Minh9,36%22.200
9CJCCTCP Cơ điện Miền Trung9,35%15.200
10BKCCTCP Khoáng sản Bắc Kạn8,93%12.200
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1D11CTCP Địa ốc 11-10,00%24.300
2IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam-10,00%21.600
3LIGCTCP Licogi 13-10,00%10.800
4DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam-10,00%8.100
5CVNCông ty cổ phần Vinam-10,00%8.100
6SDTCTCP Sông Đà 10-10,00%6.300
7KSQCông ty cổ phần CNC Capital Việt Nam-10,00%5.400
8APICTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương-9,98%49.600
9SMTCông ty cổ phần SAMETEL-9,94%15.400
10SDACTCP Simco Sông Đà-9,93%25.400
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam266,3530.000
2IDCTổng công ty IDICO – CTCP259,6160.800
3NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân220,4537.700
4TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG203,1739.300
5CEOCTCP Tập đoàn C.E.O130,0151.200
6HUTCTCP Tasco108,5126.500
7SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội76,7520.900
8TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt57,6214.100
9THDCTCP Thaiholdings50,90149.500
10SCG#N/A50,0384.800
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 19/4/2022)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam8,6930.000
2KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS5,904.100
3NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân5,7637.700
4TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG4,9439.300
5IDCTổng công ty IDICO – CTCP4,1860.800
6TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt4,0114.100
7HUTCTCP Tasco4,0026.500
8SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội3,5220.900
9CEOCTCP Tập đoàn C.E.O2,4751.200
10LASCông ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao2,2620.100
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1TVDCông ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin1,8416.900
2TA9CTCP Xây lắp Thành An 960,7417.300
3IDCTổng công ty IDICO – CTCP0,3760.800
4PPYCông ty cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên0,2714.000
5CTCCông ty cổ phần Gia Lai CTC0,237.300
6TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG0,2239.300
7PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP0,2036.600
8MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBG0,1610.600
9VTCCTCP Viễn thông VTC0,1115.900
10DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam0,108.100
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội-1,8020.900
2DSTCTCP Đầu tư Sao Thăng Long-1,779.700
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-0,9630.000
4NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân-0,9037.700
5THDCTCP Thaiholdings-0,69149.500
6CLHCông ty cổ phần Xi măng La Hiên VVMI-0,4935.900
7PVICTCP PVI-0,2854.900
8IVSCông ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam-0,1810.700
9VNFCông ty cổ phần Vinafreight-0,0825.000
10BTSCông ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn-0,0811.700
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 19/4/2022)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1SDGCTCP Sadico Cần Thơ2.037,2095239.900
2NBPCTCP Nhiệt điện Ninh Bình1.000,0035522.000
3PSDCông ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí6,1040444.000
4BNACTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc2,801.09644.900
5HDACTCP Hãng sơn Đông Á2,8037119.600
6PSECông ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ2,6013822.700
70#N/A
80#N/A
90#N/A
100#N/A

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 19/4/2022

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX