Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 21/4/2022

Chứng khoán ngày 21/4/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu MIG gây chú ý hôm nay khi tăng giá trần và nằm trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.

Có thể bạn quan tâm

MỤC LỤC XEM NHANH

Top 10 chứng khoán ngày 20/4/2022 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.370,21 điểm
  • Tăng/giảm: -14,51 điểm -1,05%
  • Tổng KLGD: 810,67 triệu CP
  • Tổng GTGD: 23.787,30 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 2.408,75 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.472,32 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 936,43 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1DTTCTCP Kỹ nghệ Đô Thành6,95%14.600
2ACLCông ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang6,93%33.150
3MIGTổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân đội6,90%30.200
4HU1CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD16,83%14.850
5TTFCTCP Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành6,77%12.600
6VISCTCP Thép Việt Ý6,77%10.250
7VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT6,76%32.350
8VNSCTCP Ánh Dương Việt Nam6,72%12.700
9MDGCTCP miền Đông6,68%16.750
10DRHCông ty cổ phần DRH Holdings6,62%16.900
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1HTNCTCP Hưng Thịnh Incons-7,00%43.850
2KMRCTCP Mirae-7,00%5.850
3TDCCTCP Kinh doanh và Phát triển Bình Dương-7,00%15.950
4DC4CTCP Xây dựng DIC Holdings-7,00%13.950
5ITDCTCP Công nghệ Tiên Phong-7,00%13.950
6CIGCTCP COMA18-7,00%9.440
7BMCCông ty cổ phần Khoáng sản Bình Định-7,00%18.600
8VIPCTCP Vận tải Xăng dầu VIPCO-7,00%8.510
9PETTổng CTCP Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí-7,00%55.800
10FITCông ty cổ phần Tập đoàn F.I.T-7,00%9.580
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 21/4/2022)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát772,1543.350
2DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng676,4364.700
3VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng671,6435.500
4DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP591,9271.600
5GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam590,1729.000
6DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh588,7532.400
7VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT470,4332.350
8FPTCTCP FPT455,67112.000
9SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI452,2536.050
10TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)436,8543.600
Chứng khoán ngày 21/4/2022
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai23,9110.100
2ITACTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo22,0811.550
3GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam20,3529.000
4SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội19,0916.200
5VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng18,9235.500
6DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh18,1732.400
7HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát17,8143.350
8POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP16,2513.300
9HNGCông ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai16,196.970
10VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT14,5432.350
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VRECTCP Vincom Retail71,2230.500
2VNMCTCP Sữa Việt Nam56,6875.000
3NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long48,6246.050
4MSNCTCP Tập đoàn MaSan47,00123.000
5DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh44,6532.400
6STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín37,2927.650
7HAHCTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An35,18105.900
8VICTập đoàn Vingroup – CTCP31,7077.500
9DGWCông ty cổ phần Thế giới số31,32152.500
10KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP30,8841.850
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 21/4/2022)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VHMCông ty cổ phần Vinhomes-63,6364.000
2DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP-60,4271.600
3CIICông ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh-50,8622.650
4OCBNgân hàng Thương mại cổ phần Phương Đông-33,5323.500
5HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-22,7543.350
6BWECTCP Nước – Môi trường Bình Dương-20,2655.500
7SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI-19,8936.050
8SABTổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn-17,40169.700
9SKGCTCP Tàu cao tốc Superdong – Kiên Giang-6,1920.200
10PTBCTCP Phú Tài-5,40117.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1GDTCTCP Chế biến Gỗ Đức Thành4,4012250.400
2ACLCông ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang2,801.04433.200
3TVSCTCP Chứng khoán Thiên Việt2,7030437.900
4OCBNgân hàng Thương mại cổ phần Phương Đông2,604.75423.500
5DMCCTCP Xuất nhập khẩu Y tế Domesco2,5010359.900
6SABTổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn2,40502169.700
7BWECTCP Nước – Môi trường Bình Dương2,4083155.500
8VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam2,402.17878.400
9MIGTổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân đội2,304.29430.200
10SGRCông ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn2,3016322.600

Top 10 chứng khoán ngày 21/4/2022 trên HNX

Chứng khoán ngày 21/4/2022
  • HNX-Index: 366,61 điểm
  • Tăng/giảm: -13,43 điểm -3,53%
  • Tổng KLGD: 111,78 triệu CP
  • Tổng GTGD: 2.615,64 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 19,89 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 37,40 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -17,51 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1VE4CTCP Xây dựng điện VNECO49,96%81.700
2VMSCTCP Phát triển Hàng hải9,84%13.400
3POTCTCP Thiết bị Bưu điện9,82%31.300
4THSCông ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà9,72%15.800
5VTCCTCP Viễn thông VTC9,58%18.300
6SJECTCP Sông Đà 119,02%26.600
7HUTCTCP Tasco8,87%27.000
8KHSCTCP Kiên Hùng8,52%33.100
9CTTCTCP Chế tạo máy Vinacomin8,33%16.900
10PMPCông ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ8,33%23.400
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1L14Công ty cổ phần LICOGI 14-10,00%221.400
2ARTCTCP Chứng khoán BOS-10,00%4.500
3CEOCTCP Tập đoàn C.E.O-10,00%42.300
4VC7CTCP Tập đoàn BGI-10,00%12.600
5CMCCTCP Đầu tư CMC-10,00%9.900
6L18CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18-9,98%39.700
7PDBCTCP Vật liệu xây dựng Dufago-9,97%31.600
8CSCCTCP Tập đoàn COTANA-9,94%74.300
9APICTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương-9,92%45.400
10VXBCTCP Vật liệu xây dựng Bến Tre-9,91%20.900
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam418,2924.600
2IDCTổng công ty IDICO – CTCP293,5158.300
3CEOCTCP Tập đoàn C.E.O234,7042.300
4HUTCTCP Tasco183,3527.000
5TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG122,9338.600
6SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội121,5220.500
7PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP51,8319.500
8THDCTCP Thaiholdings43,33127.000
9SCG#N/A42,9785.000
10TARCTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An39,5923.400
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 21/4/2022)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam16,1924.600
2HUTCTCP Tasco7,5727.000
3KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS6,073.400
4SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội5,9220.500
5CEOCTCP Tập đoàn C.E.O5,5142.300
6IDCTổng công ty IDICO – CTCP5,0458.300
7TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG3,2238.600
8ARTCTCP Chứng khoán BOS3,204.500
9PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP2,5819.500
10DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam1,896.700
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVICTCP PVI3,4955.200
2DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam1,076.700
3BCCCTCP Xi măng Bỉm Sơn0,6516.700
4PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP0,6334.400
5TA9CTCP Xây lắp Thành An 960,6015.200
6BAXCTCP Thống Nhất0,5791.000
7IDCTổng công ty IDICO – CTCP0,3058.300
8IVSCông ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam0,289.500
9TVDCông ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin0,2416.000
10BTSCông ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn0,2211.400
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VCSCông ty cổ phần VICOSTONE-7,41113.600
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội-7,1520.500
3PMCCTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic-2,6466.000
4PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-2,2724.600
5PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP-2,0819.500
6BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt-1,4327.500
7CLHCông ty cổ phần Xi măng La Hiên VVMI-0,9135.500
8TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG-0,8238.600
9CEOCTCP Tập đoàn C.E.O-0,4942.300
10CAPCTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái-0,32108.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 21/4/2022)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1CIACTCP Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh3,9011514.400
2BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt2,4054727.500
3IVSCông ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam2,301829.500
4PVGCTCP Kinh doanh LPG Việt Nam2,301.38113.400
5ITQCông ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang2,201.1236.400
6MHLCTCP Minh Hữu Liên2,101216.700
7SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội2,1019.08516.200
8VGSCTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE2,1039423.200
9PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam2,0016.18624.600
100#N/A

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 21/4/2022

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX