- >>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 28/6/2021
- >>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 21-25/6/2021
- >>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 25/6/2021
Chứng khoán ngày 30/6/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu CTG gây chú ý hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, khối lượng giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều thứ 5 trên HOSE.
>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI XẾP HẠNG

____________________________________
Top 10 chứng khoán ngày 30/6/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.408,55 điểm
- Tăng/giảm: -1,49 điểm -0,11%
- Tổng KLGD: 585,80 triệu CP
- Tổng GTGD: 20.875,64 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 3.182,38 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 1.426,15 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 1.756,23 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | CMV | CTCP Thương nghiệp Cà Mau | 7,00% | 16.050 |
| 2 | TCO | CTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải | 6,98% | 13.800 |
| 3 | TGG | CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang | 6,97% | 9.670 |
| 4 | SMA | CTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn | 6,90% | 9.290 |
| 5 | TCL | CTCP Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng | 6,88% | 40.400 |
| 6 | HCD | CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD | 6,86% | 5.760 |
| 7 | VPH | CTCP Vạn Phát Hưng | 6,85% | 5.770 |
| 8 | SCR | CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín | 6,73% | 11.900 |
| 9 | ITD | CTCP Công nghệ Tiên Phong | 6,67% | 14.400 |
| 10 | ILB | CTCP ICD Tân Cảng – Long Bình | 5,59% | 25.500 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | TNT | CTCP Tài nguyên | -6,94% | 9.120 |
| 2 | UDC | Công ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu | -6,93% | 5.910 |
| 3 | VOS | CTCP Vận tải biển Việt Nam | -6,90% | 7.430 |
| 4 | PDN | CTCP Cảng Đồng Nai | -6,82% | 82.000 |
| 5 | FTM | CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân | -6,78% | 3.300 |
| 6 | DAH | Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á | -6,73% | 11.100 |
| 7 | L10 | Công ty cổ phần Lilama 10 | -5,89% | 16.000 |
| 8 | HAS | CTCP HACISCO | -5,67% | 12.500 |
| 9 | MHC | CTCP MHC | -5,50% | 12.050 |
| 10 | APC | CTCP Chiếu xạ An Phú | -5,38% | 22.000 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 1.652,99 | 52.700 |
| 2 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 1.126,90 | 43.350 |
| 3 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 1.043,73 | 67.700 |
| 4 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 973,30 | 51.500 |
| 5 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 639,28 | 55.000 |
| 6 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 605,98 | 118.000 |
| 7 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 604,03 | 52.700 |
| 8 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 504,77 | 30.600 |
| 9 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 365,09 | 41.900 |
| 10 | PDR | Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt | 353,64 | 93.400 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 30/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 31,37 | 52.700 |
| 2 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 26,00 | 43.350 |
| 3 | SCR | CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín | 21,39 | 11.900 |
| 4 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 20,99 | 13.300 |
| 5 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 18,90 | 51.500 |
| 6 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 16,50 | 30.600 |
| 7 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 15,42 | 67.700 |
| 8 | AAA | CTCP Nhựa An Phát Xanh | 13,77 | 19.500 |
| 9 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 11,62 | 55.000 |
| 10 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 11,46 | 52.700 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | NVL | CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 1.505,98 | 121.000 |
| 2 | VHM | CTCP Vinhomes | 216,39 | 118.000 |
| 3 | VCB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 133,35 | 116.400 |
| 4 | FUEVFVND | Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND | 86,03 | 25.700 |
| 5 | BID | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 58,55 | 47.250 |
| 6 | SSI | CTCP Chứng khoán SSI | 56,40 | 55.000 |
| 7 | GAS | Tổng Công ty Khí Việt Nam – CTCP | 24,47 | 93.000 |
| 8 | FUESSVFL | Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD | 21,61 | 23.030 |
| 9 | HDB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh | 19,84 | 35.500 |
| 10 | KDH | CTCP Đầu tư và Kinh doanh nhà Khang Điền | 18,79 | 37.550 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | -273,78 | 67.700 |
| 2 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | -57,40 | 43.350 |
| 3 | VRE | CTCP Vincom Retail | -29,07 | 31.750 |
| 4 | MSB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam | -28,54 | 30.200 |
| 5 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | -25,23 | 52.700 |
| 6 | PDR | CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt | -20,87 | 93.400 |
| 7 | VCI | CTCP Chứng khoán Bản Việt | -15,18 | 52.200 |
| 8 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | -13,92 | 119.000 |
| 9 | HDC | CTCP Phát triển Nhà Bà Rịa Vũng Tàu | -11,08 | 51.900 |
| 10 | LPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bưu Điện Liên Việt | -9,73 | 29.950 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | ITD | CTCP Công nghệ Tiên Phong | 11,20 | 855 | 14.400 |
| 2 | HID | CTCP Halcom Việt Nam | 8,60 | 4.869 | 6.400 |
| 3 | GSP | Công ty cổ phần Vận tải Sản phẩm khí quốc tế | 6,80 | 193 | 12.100 |
| 4 | VPH | CTCP Vạn Phát Hưng | 4,40 | 639 | 5.800 |
| 5 | TCL | CTCP Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng | 3,50 | 856 | 40.400 |
| 6 | HSL | CTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà | 2,60 | 185 | 6.800 |
| 7 | DGW | Công ty cổ phần Thế giới số | 2,60 | 674 | 129.600 |
| 8 | TNH | CTCP Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên | 2,50 | 580 | 29.500 |
| 9 | VNE | Tổng công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam | 2,30 | 1.722 | 8.600 |
| 10 | DPM | Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP | 2,20 | 5.923 | 23.800 |
Top 10 chứng khoán ngày 30/6/2021 trên HNX

- HNX-Index: 323,32 điểm
- Tăng/giảm: -0,47 điểm -0,15%
- Tổng KLGD: 103,12 triệu CP
- Tổng GTGD: 2.404,67 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 13,73 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 17,76 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -4,03 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | TC6 | Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin | 10,00% | 7.700 |
| 2 | PSE | Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ | 9,90% | 11.100 |
| 3 | MIM | CTCP Khoáng sản và Cơ khí | 9,88% | 8.900 |
| 4 | DNC | CTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng | 9,80% | 53.800 |
| 5 | PTI | Tổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện | 9,76% | 31.500 |
| 6 | TVD | Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin | 9,71% | 11.300 |
| 7 | VDL | CTCP Thực phẩm Lâm Đồng | 9,59% | 24.000 |
| 8 | PMP | Công ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ | 9,57% | 12.600 |
| 9 | PMB | Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc | 9,18% | 10.700 |
| 10 | HLC | CTCP Than Hà Lầm – Vinacomin | 9,01% | 12.100 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | THS | Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà | -9,91% | 19.100 |
| 2 | L40 | CTCP Đầu tư và Xây dựng 40 | -9,73% | 30.600 |
| 3 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | -9,68% | 8.400 |
| 4 | VE3 | Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 3 | -9,41% | 7.700 |
| 5 | VFG | CTCP Khử trùng Việt Nam | -9,38% | 51.200 |
| 6 | PCG | CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị | -9,30% | 7.800 |
| 7 | L43 | CTCP Lilama 45.3 | -9,26% | 4.900 |
| 8 | HEV | CTCP Sách Đại học – Dạy nghề | -9,21% | 13.800 |
| 9 | CAN | CTCP Đồ hộp Hạ Long | -9,09% | 35.000 |
| 10 | VMS | CTCP Phát triển Hàng hải | -8,93% | 10.200 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 498,75 | 28.700 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 343,67 | 28.800 |
| 3 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 248,84 | 44.400 |
| 4 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 185,51 | 44.000 |
| 5 | THD | CTCP Thaiholdings | 139,70 | 207.100 |
| 6 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 112,01 | 19.300 |
| 7 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 67,58 | 31.400 |
| 8 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 55,06 | 36.000 |
| 9 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 43,29 | 9.900 |
| 10 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 37,48 | 22.900 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 17,58 | 28.700 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 11,70 | 28.800 |
| 3 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 5,77 | 19.300 |
| 4 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 5,56 | 44.400 |
| 5 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 5,01 | 5.100 |
| 6 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 4,34 | 9.900 |
| 7 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 4,23 | 44.000 |
| 8 | HUT | CTCP Tasco | 3,65 | 7.900 |
| 9 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 2,41 | 10.200 |
| 10 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 2,16 | 31.400 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | THD | CTCP Thaiholdings | 5,12 | 207.100 |
| 2 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 1,44 | 28.700 |
| 3 | TVB | Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt | 0,95 | 15.200 |
| 4 | PVI | CTCP PVI | 0,56 | 41.800 |
| 5 | MAS | Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng | 0,53 | 44.000 |
| 6 | NSC | Công ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 0,31 | 80.700 |
| 7 | MBG | Công ty cổ phần Tập đoàn MBG | 0,29 | 7.200 |
| 8 | SCI | CTCP SCI E&C | 0,25 | 39.000 |
| 9 | EID | CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội | 0,24 | 16.500 |
| 10 | CDN | Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng | 0,24 | 27.800 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | -10,63 | 44.400 |
| 2 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | -0,98 | 30.100 |
| 3 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | -0,83 | 27.100 |
| 4 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | -0,75 | 28.800 |
| 5 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | -0,58 | 108.800 |
| 6 | INN | CTCP Bao bì và In Nông nghiệp | -0,52 | 30.200 |
| 7 | DXP | Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá | -0,38 | 15.900 |
| 8 | EVS | Công ty cổ phần Chứng khoán Everest | -0,33 | 33.200 |
| 9 | KKC | CTCP Kim khí KKC | -0,28 | 23.200 |
| 10 | PCG | CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị | -0,18 | 7.800 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | BTS | Công ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn | 14,40 | 1.459 | 7.200 |
| 2 | HDA | CTCP Hãng sơn Đông Á | 8,70 | 158 | 11.000 |
| 3 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 7,40 | 254 | 8.400 |
| 4 | PMB | Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc | 5,20 | 347 | 10.700 |
| 5 | TVD | Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin | 3,20 | 936 | 11.300 |
| 6 | TDN | CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin | 3,00 | 635 | 11.800 |
| 7 | NBC | Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin | 2,30 | 1.490 | 15.200 |
| 8 | THT | Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin | 2,30 | 507 | 12.000 |
| 9 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 10 | 0 | #N/A | – | – | – |