Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 30/6/2021

Có thể bạn quan tâm

Chứng khoán ngày 30/6/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu CTG gây chú ý hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, khối lượng giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều thứ 5 trên HOSE.

>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI XẾP HẠNG

____________________________________

Top 10 chứng khoán ngày 30/6/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.408,55 điểm
  • Tăng/giảm: -1,49 điểm -0,11%
  • Tổng KLGD: 585,80 triệu CP
  • Tổng GTGD: 20.875,64 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 3.182,38 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.426,15 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 1.756,23 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1CMVCTCP Thương nghiệp Cà Mau7,00%16.050
2TCOCTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải6,98%13.800
3TGGCTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang6,97%9.670
4SMACTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn6,90%9.290
5TCLCTCP Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng6,88%40.400
6HCDCTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD6,86%5.760
7VPHCTCP Vạn Phát Hưng6,85%5.770
8SCRCTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín6,73%11.900
9ITDCTCP Công nghệ Tiên Phong6,67%14.400
10ILBCTCP ICD Tân Cảng – Long Bình5,59%25.500

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1TNTCTCP Tài nguyên-6,94%9.120
2UDCCông ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu-6,93%5.910
3VOSCTCP Vận tải biển Việt Nam-6,90%7.430
4PDNCTCP Cảng Đồng Nai-6,82%82.000
5FTMCTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân-6,78%3.300
6DAHCông ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á-6,73%11.100
7L10Công ty cổ phần Lilama 10-5,89%16.000
8HASCTCP HACISCO-5,67%12.500
9MHCCTCP MHC-5,50%12.050
10APCCTCP Chiếu xạ An Phú-5,38%22.000

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam1.652,9952.700
2MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội1.126,9043.350
3VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng1.043,7367.700
4HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát973,3051.500
5SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI639,2855.000
6VHMCông ty cổ phần Vinhomes605,98118.000
7TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)604,0352.700
8STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín504,7730.600
9HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen365,0941.900
10PDRCông ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt353,6493.400

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 30/6/2021

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam31,3752.700
2MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội26,0043.350
3SCRCTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín21,3911.900
4FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC20,9913.300
5HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát18,9051.500
6STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín16,5030.600
7VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng15,4267.700
8AAACTCP Nhựa An Phát Xanh13,7719.500
9SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI11,6255.000
10TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)11,4652.700

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1NVLCTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va1.505,98121.000
2VHMCTCP Vinhomes216,39118.000
3VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam133,35116.400
4FUEVFVNDQuỹ ETF DCVFMVN DIAMOND86,0325.700
5BIDNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam58,5547.250
6SSICTCP Chứng khoán SSI56,4055.000
7GASTổng Công ty Khí Việt Nam – CTCP24,4793.000
8FUESSVFLQuỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD21,6123.030
9HDBNgân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh19,8435.500
10KDHCTCP Đầu tư và Kinh doanh nhà Khang Điền18,7937.550

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng-273,7867.700
2MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội-57,4043.350
3VRECTCP Vincom Retail-29,0731.750
4MSBNgân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam-28,5430.200
5CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam-25,2352.700
6PDRCTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt-20,8793.400
7VCICTCP Chứng khoán Bản Việt-15,1852.200
8VICTập đoàn Vingroup – CTCP-13,92119.000
9HDCCTCP Phát triển Nhà Bà Rịa Vũng Tàu-11,0851.900
10LPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Bưu Điện Liên Việt-9,7329.950

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1ITDCTCP Công nghệ Tiên Phong11,2085514.400
2HIDCTCP Halcom Việt Nam8,604.8696.400
3GSPCông ty cổ phần Vận tải Sản phẩm khí quốc tế6,8019312.100
4VPHCTCP Vạn Phát Hưng4,406395.800
5TCLCTCP Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng3,5085640.400
6HSLCTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà2,601856.800
7DGWCông ty cổ phần Thế giới số2,60674129.600
8TNHCTCP Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên2,5058029.500
9VNETổng công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam2,301.7228.600
10DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP2,205.92323.800

>> Mục lục

Top 10 chứng khoán ngày 30/6/2021 trên HNX

chứng khoán tuần 5-9/4/2021
  • HNX-Index: 323,32 điểm
  • Tăng/giảm: -0,47 điểm -0,15%
  • Tổng KLGD: 103,12 triệu CP
  • Tổng GTGD: 2.404,67 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 13,73 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 17,76 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -4,03 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1TC6Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin10,00%7.700
2PSECông ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ9,90%11.100
3MIMCTCP Khoáng sản và Cơ khí9,88%8.900
4DNCCTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng9,80%53.800
5PTITổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện9,76%31.500
6TVDCông ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin9,71%11.300
7VDLCTCP Thực phẩm Lâm Đồng9,59%24.000
8PMPCông ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ9,57%12.600
9PMBCông ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc9,18%10.700
10HLCCTCP Than Hà Lầm – Vinacomin9,01%12.100

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1THSCông ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà-9,91%19.100
2L40CTCP Đầu tư và Xây dựng 40-9,73%30.600
3DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam-9,68%8.400
4VE3Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 3-9,41%7.700
5VFGCTCP Khử trùng Việt Nam-9,38%51.200
6PCGCTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị-9,30%7.800
7L43CTCP Lilama 45.3-9,26%4.900
8HEVCTCP Sách Đại học – Dạy nghề-9,21%13.800
9CANCTCP Đồ hộp Hạ Long-9,09%35.000
10VMSCTCP Phát triển Hàng hải-8,93%10.200

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội498,7528.700
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam343,6728.800
3VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT248,8444.400
4SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội185,5144.000
5THDCTCP Thaiholdings139,70207.100
6NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân112,0119.300
7MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB67,5831.400
8IDCTổng công ty IDICO – CTCP55,0636.000
9CEOCTCP Tập đoàn C.E.O43,299.900
10TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG37,4822.900

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội17,5828.700
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam11,7028.800
3NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân5,7719.300
4VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT5,5644.400
5KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS5,015.100
6CEOCTCP Tập đoàn C.E.O4,349.900
7SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội4,2344.000
8HUTCTCP Tasco3,657.900
9ARTCTCP Chứng khoán BOS2,4110.200
10MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB2,1631.400

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1THDCTCP Thaiholdings5,12207.100
2SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội1,4428.700
3TVBCông ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt0,9515.200
4PVICTCP PVI0,5641.800
5MASCông ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng0,5344.000
6NSCCông ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam0,3180.700
7MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBG0,297.200
8SCICTCP SCI E&C0,2539.000
9EIDCTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội0,2416.500
10CDNCông ty cổ phần Cảng Đà Nẵng0,2427.800

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-10,6344.400
2BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt-0,9830.100
3PANCTCP Tập đoàn PAN-0,8327.100
4PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-0,7528.800
5VCSCông ty cổ phần VICOSTONE-0,58108.800
6INNCTCP Bao bì và In Nông nghiệp-0,5230.200
7DXPCông ty cổ phần Cảng Đoạn Xá-0,3815.900
8EVSCông ty cổ phần Chứng khoán Everest-0,3333.200
9KKCCTCP Kim khí KKC-0,2823.200
10PCGCTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị-0,187.800

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1BTSCông ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn14,401.4597.200
2HDACTCP Hãng sơn Đông Á8,7015811.000
3DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam7,402548.400
4PMBCông ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc5,2034710.700
5TVDCông ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin3,2093611.300
6TDNCTCP Than Đèo Nai – Vinacomin3,0063511.800
7NBCCông ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin2,301.49015.200
8THTCông ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin2,3050712.000
90#N/A
100#N/A

>> Mục lục

Nguồn dữ liệu: VCSC, Fiinpro