Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 19/7/2021

Có thể bạn quan tâm

Chứng khoán ngày 19/7/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Nhóm cổ phiếu ngân hàng như CTG, TCB, TPB, VPB… nổi bật nhất hôm nay khi đồng loạt giảm sàn.

>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI XẾP HẠNG

____________________________________

Top 10 chứng khoán ngày 19/7/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.243,51 điểm
  • Tăng/giảm: -55,80 điểm -4,29%
  • Tổng KLGD: 731,02 triệu CP
  • Tổng GTGD: 21.848,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.462,51 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.560,85 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -98,34 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1SMACTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn6,94%9.850
2VMDCông ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex6,94%25.400
3DBTCTCP Dược phẩm Bến Tre6,91%13.150
4PTLCTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí6,83%4.690
5JVCCông ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật6,81%3.760
6VPSCTCP Thuốc sát trùng Việt Nam6,69%15.150
7DMCCTCP Xuất nhập khẩu Y tế Domesco6,13%50.200
8HDCCTCP Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu5,47%55.900
9SC5CTCP Xây dựng số 55,22%20.150
10TRCCTCP Cao su Tây Ninh4,32%37.400

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1HNGCông ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai-7,00%8.240
2DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai-7,00%2.790
3LDGCTCP Đầu tư LDG-6,99%5.730
4ITCCTCP Đầu tư – Kinh doanh nhà-6,99%12.650
5ABSCông ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận-6,99%20.650
6SGTCTCP Công nghệ Viễn thông Sài Gòn-6,99%21.300
7LSSCTCP Mía đường Lam Sơn-6,99%9.060
8VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng-6,98%60.000
9TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)-6,98%48.000
10DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng-6,98%22.000

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)1.887,7448.000
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.746,5844.300
3STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín1.060,3327.500
4VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng1.020,7760.000
5SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI817,1549.300
6CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam668,4532.250
7MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội601,4027.150
8HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen385,8933.100
9VNMCTCP Sữa Việt Nam349,4985.000
10NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va333,16103.000
Chứng khoán ngày 19/7/2021

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 19/7/2021

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát39,4344.300
2TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)39,3348.000
3STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín38,5627.500
4FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC31,9510.300
5MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội22,1527.150
6CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam20,7332.250
7ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros19,064.680
8VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng17,0160.000
9SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI16,5849.300
10DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh15,0220.100

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín126,1627.500
2VNMCTCP Sữa Việt Nam121,8085.000
3NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va49,23103.000
4DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh43,2920.100
5VHMCông ty cổ phần Vinhomes36,06104.300
6E1VFVN30Quỹ ETF VFMVN3030,4123.300
7VCICông ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt25,7048.500
8GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam13,6020.900
9VICTập đoàn Vingroup – CTCP10,88102.900
10VJCCông ty cổ phần Hàng không VietJet9,98114.000

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND-201,8523.610
2KDHCTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền-142,3937.300
3HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-71,3944.300
4MSNCTCP Tập đoàn MaSan-43,33119.400
5HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh-29,3444.500
6CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam-28,0132.250
7VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam-17,2597.000
8GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam-16,2829.200
9FRTCông ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT-14,5630.700
10NKGCTCP Thép Nam Kim-9,3730.550

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1SBACTCP Sông Ba5,7011015.400
2LIXCTCP Bột giặt Lix5,6033858.200
3PTBCTCP Phú Tài5,2070389.200
4LCMCTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai4,805252.200
5SMCCTCP Ðầu tư Thương mại SMC4,102.95537.500
6SJDCTCP Thủy điện Cần Đơn3,7018317.000
7KDHCTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền3,708.63837.300
8TCDCTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải3,0016110.700
9HDGCTCP Tập đoàn Hà Đô2,704.91549.500
10DMCCTCP Xuất nhập khẩu Y tế Domesco2,5012050.200

>> Mục lục

Top 10 chứng khoán ngày 19/7/2021 trên HNX

Chứng khoán ngày 19/7/2021
  • HNX-Index: 292,06 điểm
  • Tăng/giảm: -15,70 điểm -5,10%
  • Tổng KLGD: 130,13 triệu CP
  • Tổng GTGD: 2.855,49 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 28,96 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 13,50 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 15,46 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1ADCCTCP Mĩ thuật và Truyền thông9,92%27.700
2DNMTổng Công ty cổ phần Y tế Danameco9,88%37.800
3HEVCTCP Sách Đại học – Dạy nghề9,82%12.300
4MELCTCP Thép Mê Lin9,72%15.800
5HGMCông ty cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang9,71%38.400
6KHSCTCP Kiên Hùng9,60%19.400
7NHCCTCP Gạch Ngói Nhị Hiệp9,58%36.600
8EBACTCP Điện Bắc Nà9,38%10.500
9DC2CTCP Đầu tư Phát triển – Xây dựng số 29,11%12.300
10BEDCTCP Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng8,77%33.500

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương-10,00%11.700
2MEDCông ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex-9,98%40.600
3DVGCTCP Tập đoàn Sơn Đại Việt-9,92%10.900
4MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB-9,83%26.600
5ALTCTCP Văn hóa Tân Bình-9,79%12.900
6PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP-9,78%8.300
7VE1CTCP Xây dựng điện VNECO 1-9,76%3.700
8SCICTCP SCI E&C-9,72%28.800
9TTHCông ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành-9,68%2.800
10PV2Công ty cổ phần Đầu tư PV2-9,68%2.800

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội506,2625.600
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam384,4122.500
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội365,9036.400
4VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT264,2937.800
5THDCTCP Thaiholdings108,83202.100
6MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB74,0926.600
7IDCTổng công ty IDICO – CTCP73,8430.000
8KHGCông ty Cổ phần Bất động sản Khải Hoàn Land67,2019.500
9VCSCông ty cổ phần VICOSTONE65,76113.700
10NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân39,9117.000

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội19,1025.600
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam16,4722.500
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội9,7436.400
4KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS7,803.500
5VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT6,8337.800
6HUTCTCP Tasco4,207.400
7ARTCTCP Chứng khoán BOS4,167.900
8KHGCông ty Cổ phần Bất động sản Khải Hoàn Land3,8419.500
9MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB2,7026.600
10BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư2,448.300

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1BSICông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam7,1919.800
2MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB5,5626.600
3VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT2,0137.800
4APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương0,8011.700
5S99CTCP SCI0,7815.400
6NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân0,6617.000
7BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt0,5425.000
8PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam0,3522.500
9HLCCTCP Than Hà Lầm – Vinacomin0,289.500
10MDCCông ty cổ phần Than Mông Dương – Vinacomin0,278.400

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VCSCông ty cổ phần VICOSTONE-1,94113.700
2NTPCTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong-1,3949.900
3DXSCông ty Cổ phần Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh-0,8928.000
4TVBCông ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt-0,3214.600
5HHCCTCP Bánh kẹo Hải Hà-0,2180.100
6SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội-0,1936.400
7CAPCTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái-0,1563.300
8EVSCông ty cổ phần Chứng khoán Everest-0,1230.500
9DDGCông ty cổ phần Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương-0,1135.400
10KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS-0,083.500

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1VC9CTCP Xây dựng số 938,401036.800
2LIGCTCP Licogi 133,102.0357.700
3VHECTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam2,907197.000
4HDACTCP Hãng sơn Đông Á2,3039817.600
50#N/A
60#N/A
70#N/A
80#N/A
90#N/A
100#N/A

>> Mục lục

Nguồn dữ liệu: VPS