- Top 10 công ty chứng khoán kiếm lời nhiều nhất mùa dịch Covid-19
- Top 10 công ty chứng khoán lớn nhất – Cập nhật BCTC quý 1/2021
- Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 15/7/2021
- Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 13/7/2021
- Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 5-9/7/2021
Chứng khoán tuần 12-16/7/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu SII gây chú ý tuần qua khi tăng giá tới 29%.
>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI XẾP HẠNG

____________________________________
Top 10 chứng khoán tuần 12-16/7/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.299,31 điểm
- Tăng/giảm: -47,83 điểm -3,55%
- Tổng KLGD: 2.999,44 triệu CP
- Tổng GTGD: 97.456,00 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 11.445,64 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 9.115,15 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 2.330,49 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | SII | Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn | 28,77% | 18.350 |
| 2 | HCD | CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD | 18,96% | 6.900 |
| 3 | FUCVREIT | Quỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam | 18,00% | 11.800 |
| 4 | PHC | Công ty cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings | 13,63% | 20.000 |
| 5 | TEG | Công ty cổ phần Năng lượng và Bất động sản Trường Thành | 12,32% | 15.950 |
| 6 | PSH | CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu | 12,25% | 25.650 |
| 7 | CMV | CTCP Thương nghiệp Cà Mau | 10,76% | 15.950 |
| 8 | PLP | CTCP Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê | 10,43% | 10.050 |
| 9 | HDG | CTCP Tập đoàn Hà Đô | 10,04% | 50.400 |
| 10 | TN1 | CTCP Thương mại Dịch vụ TNS Holdings | 8,73% | 61.000 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | BCM | Tổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP | -19,44% | 43.100 |
| 2 | MHC | CTCP MHC | -16,79% | 9.320 |
| 3 | VIB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam | -14,41% | 44.850 |
| 4 | FIT | Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T | -13,52% | 14.400 |
| 5 | SHI | Công ty cổ phần Quốc tế Sơn Hà | -13,35% | 19.800 |
| 6 | PGD | CTCP Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam | -13,07% | 28.600 |
| 7 | PTL | CTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí | -12,20% | 4.390 |
| 8 | CIG | CTCP COMA18 | -10,72% | 6.750 |
| 9 | MIG | Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân đội | -10,31% | 17.850 |
| 10 | NAV | CTCP Nam Việt | -10,27% | 17.050 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 8.156,10 | 46.750 |
| 2 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 7.594,08 | 51.600 |
| 3 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 5.995,28 | 64.500 |
| 4 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 4.243,48 | 28.450 |
| 5 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 3.744,46 | 52.800 |
| 6 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 2.798,81 | 34.650 |
| 7 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 2.765,82 | 29.100 |
| 8 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 2.217,71 | 109.000 |
| 9 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 2.055,01 | 35.500 |
| 10 | PDR | Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt | 1.579,80 | 90.200 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán tuần 12-16/7/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 179,23 | 46.750 |
| 2 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 149,67 | 28.450 |
| 3 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 144,30 | 51.600 |
| 4 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 140,69 | 11.050 |
| 5 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 94,37 | 64.500 |
| 6 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 93,97 | 29.100 |
| 7 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 80,80 | 34.650 |
| 8 | ROS | Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros | 77,25 | 5.030 |
| 9 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 72,83 | 52.800 |
| 10 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 59,91 | 35.500 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 549,55 | 46.750 |
| 2 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 494,68 | 52.800 |
| 3 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 451,98 | 28.450 |
| 4 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 251,37 | 109.000 |
| 5 | FUEVFVND | Quỹ ETF VFMVN DIAMOND | 153,73 | 24.700 |
| 6 | NVL | Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 132,35 | 104.600 |
| 7 | MSN | CTCP Tập đoàn MaSan | 124,40 | 120.500 |
| 8 | KDH | CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền | 102,69 | 36.950 |
| 9 | GEX | Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam | 92,46 | 21.950 |
| 10 | MSB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam | 74,53 | 28.850 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | -182,75 | 64.500 |
| 2 | VCB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam | -152,83 | 102.500 |
| 3 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | -125,22 | 105.800 |
| 4 | VCI | Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt | -61,88 | 52.100 |
| 5 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | -59,80 | 34.650 |
| 6 | PDR | Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt | -48,26 | 90.200 |
| 7 | VJC | Công ty cổ phần Hàng không VietJet | -40,58 | 115.400 |
| 8 | GAS | Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP | -27,31 | 90.000 |
| 9 | DHC | CTCP Đông Hải Bến Tre | -26,81 | 96.800 |
| 10 | FRT | Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | -21,48 | 30.400 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | BCM | Tổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP | 13,20 | 316 | 43.100 |
| 2 | PSH | CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu | 4,00 | 2.904 | 25.600 |
| 3 | TCO | CTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải | 2,80 | 782 | 15.400 |
| 4 | HVH | CTCP Đầu tư và Công nghệ HVC | 2,70 | 2.682 | 8.600 |
| 5 | BWE | CTCP Nước – Môi trường Bình Dương | 2,40 | 779 | 36.900 |
| 6 | CRC | CTCP Create Capital Việt Nam | 2,40 | 480 | 9.100 |
| 7 | VSC | Công ty cổ phần Tập đoàn Container Việt Nam | 2,30 | 185 | 64.400 |
| 8 | TTB | Công ty cổ phần Tập đoàn Tiến Bộ | 2,20 | 1.440 | 5.600 |
| 9 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 10 | 0 | #N/A | – | – | – |
Top 10 chứng khoán tuần 12-16/7/2021 trên HNX

- HNX-Index: 307,76 điểm
- Tăng/giảm: 1,03 điểm 0,34%
- Tổng KLGD: 639,27 triệu CP
- Tổng GTGD: 13.810,12 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 130,87 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 123,05 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 7,82 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | CET | Công ty cổ phần Tech-Vina | 23,08% | 6.400 |
| 2 | THS | Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà | 20,95% | 25.400 |
| 3 | MED | Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | 20,27% | 45.100 |
| 4 | VC2 | CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 | 13,26% | 20.500 |
| 5 | BCF | CTCP Thực phẩm Bích Chi | 12,18% | 43.000 |
| 6 | SDN | CTCP Sơn Đồng Nai | 10,94% | 36.500 |
| 7 | DPC | CTCP Nhựa Đà Nẵng | 10,62% | 17.700 |
| 8 | VE3 | Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 3 | 10,53% | 8.400 |
| 9 | HDA | CTCP Hãng sơn Đông Á | 10,32% | 17.100 |
| 10 | HAP | CTCP Tập đoàn Hapaco | 10,00% | 12.100 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | VGP | CTCP Cảng Rau quả | -33,19% | 32.000 |
| 2 | VHE | CTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam | -25,96% | 7.700 |
| 3 | QHD | CTCP Que hàn điện Việt Đức | -22,13% | 29.200 |
| 4 | GDW | CTCP Cấp nước Gia Định | -18,64% | 19.200 |
| 5 | PGT | CTCP PGT Holdings | -16,67% | 4.500 |
| 6 | L62 | CTCP Lilama 69-2 | -16,67% | 5.000 |
| 7 | BST | CTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận | -16,20% | 15.000 |
| 8 | SSM | CTCP Chế tạo Kết cấu Thép VNECO.SSM | -15,07% | 6.200 |
| 9 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | -14,29% | 6.600 |
| 10 | LAF | CTCP Chế biến Hàng xuất khẩu Long An | -14,20% | 13.900 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 3.541,16 | 28.100 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 1.429,28 | 24.800 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 1.394,85 | 39.900 |
| 4 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 1.220,79 | 40.900 |
| 5 | THD | CTCP Thaiholdings | 664,18 | 205.200 |
| 6 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 399,20 | 32.300 |
| 7 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 372,31 | 18.700 |
| 8 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 332,30 | 29.500 |
| 9 | BSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 181,13 | 21.200 |
| 10 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | 168,02 | 110.900 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 138,28 | 28.100 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 57,77 | 24.800 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 35,68 | 39.900 |
| 4 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 31,56 | 3.800 |
| 5 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 31,10 | 40.900 |
| 6 | HUT | CTCP Tasco | 20,65 | 7.600 |
| 7 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 20,04 | 18.700 |
| 8 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 18,66 | 8.700 |
| 9 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 12,61 | 32.300 |
| 10 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 11,79 | 8.600 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | BSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 21,06 | 21.200 |
| 2 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | 5,82 | 27.100 |
| 3 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | 5,69 | 110.900 |
| 4 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 4,92 | 29.500 |
| 5 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 1,32 | 8.700 |
| 6 | THT | Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin | 1,14 | 9.700 |
| 7 | TDN | CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin | 1,01 | 9.200 |
| 8 | INN | CTCP Bao bì và In Nông nghiệp | 0,78 | 32.200 |
| 9 | VNR | Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam | 0,74 | 22.000 |
| 10 | TVD | Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin | 0,71 | 9.000 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | -20,91 | 28.100 |
| 2 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | -4,97 | 24.500 |
| 3 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | -3,56 | 24.800 |
| 4 | NTP | CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | -2,70 | 50.900 |
| 5 | TVB | Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt | -0,70 | 14.100 |
| 6 | ACM | CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường | -0,57 | 2.500 |
| 7 | DST | CTCP Đầu tư Sao Thăng Long | -0,44 | 3.900 |
| 8 | NSC | Công ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | -0,37 | 79.000 |
| 9 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | -0,37 | 40.900 |
| 10 | TA9 | CTCP Xây lắp Thành An 96 | -0,26 | 11.000 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | NHP | CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu NHP | 217,70 | 993 | 1.100 |
| 2 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 8,80 | 1.106 | 6.600 |
| 3 | HDA | CTCP Hãng sơn Đông Á | 4,20 | 615 | 17.100 |
| 4 | DS3 | CTCP Quản lý Đường sông số 3 | 3,50 | 341 | 6.900 |
| 5 | MST | CTCP Đầu tư MST | 3,00 | 1.562 | 13.400 |
| 6 | SPI | Công ty cổ phần SPI | 2,30 | 448 | 13.700 |
| 7 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 8 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 9 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 10 | 0 | #N/A | – | – | – |
Nguồn dữ liệu: VPS
