Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 13/7/2021

Có thể bạn quan tâm

Chứng khoán ngày 13/7/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu họ FLC rủ nhau tím lịm gồm FLC, ROS, AMD nổi bật nhất hôm nay, trong đó FLC còn dẫn đầu về khối lượng giao dịch và trong Top 9 về giá trị giao dịch trên HOSE.

>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI XẾP HẠNG

____________________________________

Top 10 chứng khoán ngày 13/7/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.297,54 điểm
  • Tăng/giảm: 1,24 điểm 0,10%
  • Tổng KLGD: 539,60 triệu CP
  • Tổng GTGD: 15.915,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.565,49 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.777,03 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -211,54 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1ABSCông ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận6,98%26.050
2HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân6,95%3.230
3DAGCTCP Tập đoàn Nhựa Đông Á6,93%5.400
4TTBCông ty cổ phần Tập đoàn Tiến Bộ6,92%5.870
5TTFCTCP Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành6,91%6.960
6DCLCTCP Dược phẩm Cửu Long6,90%42.600
7MDGCTCP miền Đông6,89%12.400
8AMDCông ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone6,89%4.030
9PXICTCP Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí6,89%3.100
10LHGCTCP Long Hậu6,88%45.000

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1HOTCông ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An-6,92%30.300
2CEECTCP Xây dựng Hạ tầng CII-6,89%12.850
3PGDCTCP Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam-6,21%28.700
4DATCTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản-6,11%20.000
5SHICông ty cổ phần Quốc tế Sơn Hà-5,87%20.050
6VIDCTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông-5,79%9.610
7PDRCông ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt-4,30%87.000
8VIXCông ty cổ phần Chứng khoán VIX-4,26%21.400
9MSNCTCP Tập đoàn MaSan-4,09%115.000
10PETTổng CTCP Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí-4,04%20.200

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.160,1945.500
2VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng1.140,7264.000
3TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)1.081,9053.900
4SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI645,7951.800
5STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín529,3028.700
6CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam407,1034.600
7MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội374,1729.800
8HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen363,1533.950
9FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC334,8911.100
10VHMCông ty cổ phần Vinhomes280,59109.500
chứng khoán ngày 13/7/2021

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 13/7/2021

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC30,1711.100
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát25,5045.500
3ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros23,455.160
4TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)20,0753.900
5STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín18,4428.700
6VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng17,8264.000
7MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội12,5629.800
8SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI12,4751.800
9CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam11,7734.600
10HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân11,133.230

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VHMCông ty cổ phần Vinhomes85,80109.500
2KDHCTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền44,3936.300
3HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen26,3033.950
4SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI17,1251.800
5HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh15,5047.500
6VRECTCP Vincom Retail15,2827.850
7TCHCông ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy15,0019.650
8NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va14,35104.700
9MSBNgân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam14,1228.000
10NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long13,5337.050

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNMCTCP Sữa Việt Nam-97,9784.300
2VICTập đoàn Vingroup – CTCP-93,54103.000
3VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam-71,31103.400
4CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam-51,4334.600
5HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-49,6245.500
6E1VFVN30Quỹ ETF VFMVN30-44,6124.950
7PDRCông ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt-31,8987.000
8MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội-31,0729.800
9MSNCTCP Tập đoàn MaSan-26,23115.000
10DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang-24,8381.000

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1TTBCông ty cổ phần Tập đoàn Tiến Bộ3,501.8845.900
2DCLCTCP Dược phẩm Cửu Long2,901.11942.600
3HVHCTCP Đầu tư và Công nghệ HVC2,602.3888.800
4HIDCTCP Halcom Việt Nam2,402.8017.200
5DHMCông ty cổ phần Thương mại và khai thác khoáng sản Dương Hiếu2,3091310.900
6VSHCTCP Thủy điện Vĩnh Sơn – Sông Hinh2,1012521.000
7HCDCTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD2,101.7706.200
80#N/A
90#N/A
100#N/A

>> Mục lục

Top 10 chứng khoán ngày 13/7/2021 trên HNX

chứng khoán ngày 13/7/2021
  • HNX-Index: 296,70 điểm
  • Tăng/giảm: 3,72 điểm 1,27%
  • Tổng KLGD: 132,35 triệu CP
  • Tổng GTGD: 2.640,10 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 24,60 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 34,02 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -9,42 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1HAPCTCP Tập đoàn Hapaco10,00%12.100
2SDTCTCP Sông Đà 1010,00%5.500
3BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư10,00%8.800
4TKUCTCP Công nghiệp Tung Kuang9,89%20.000
5HTPCTCP In sách giáo khoa Hòa Phát9,86%23.400
6NBCCông ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin9,76%13.500
7SVNCông ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam9,76%4.500
8EVSCông ty cổ phần Chứng khoán Everest9,73%32.700
9SGHCTCP Khách sạn Sài Gòn9,69%38.500
10TC6Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin9,68%6.800

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1VGPCTCP Cảng Rau quả-9,95%38.900
2SSMCTCP Chế tạo Kết cấu Thép VNECO.SSM-9,59%6.600
3VHECTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam-9,57%8.500
4NAPCông ty cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh-9,32%10.700
5SEBCTCP Đầu tư và Phát triển Điện miền Trung-9,30%39.000
6PGTCTCP PGT Holdings-9,26%4.900
7TJCCông ty cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại-9,09%9.000
8VDLCTCP Thực phẩm Lâm Đồng-8,91%22.500
9GDWCTCP Cấp nước Gia Định-8,82%21.700
10QHDCTCP Que hàn điện Việt Đức-8,65%31.700

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội529,8424.300
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam257,1125.700
3VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT217,7839.700
4SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội205,4639.700
5THDCTCP Thaiholdings132,71203.400
6IDCTổng công ty IDICO – CTCP78,3531.700
7MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB62,6330.000
8ARTCTCP Chứng khoán BOS41,748.600
9KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS35,553.900
10BSICông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam32,1220.800

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội21,9824.300
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam10,3025.700
3KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS9,873.900
4VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT5,5839.700
5SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội5,2539.700
6ARTCTCP Chứng khoán BOS5,258.600
7HUTCTCP Tasco3,507.000
8BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư2,708.800
9IDCTổng công ty IDICO – CTCP2,4831.700
10MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB2,1430.000

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT4,4739.700
2BSICông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam2,5920.800
3NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng0,5321.600
4EVSCông ty cổ phần Chứng khoán Everest0,4532.700
5HTPCTCP In sách giáo khoa Hòa Phát0,4223.400
6KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS0,293.900
7VNRTổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam0,2825.000
8THTCông ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin0,279.600
9INNCTCP Bao bì và In Nông nghiệp0,2531.200
10NBCCông ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin0,1613.500

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội-10,7624.300
2THDCTCP Thaiholdings-4,68203.400
3PANCTCP Tập đoàn PAN-1,9822.700
4NSCCông ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam-0,5678.300
5APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương-0,4412.400
6TVBCông ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt-0,4114.000
7BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt-0,2727.300
8S99CTCP SCI0,2115.900
9ONECTCP Truyền thông số 1-0,185.700
10GMXCông ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân-0,1538.500

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1VHECTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam3,406498.500
2SVNCông ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam2,302344.500
30#N/A
40#N/A
50#N/A
60#N/A
70#N/A
80#N/A
90#N/A
100#N/A

>> Mục lục

Nguồn dữ liệu: VPS