Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 12-16/7/2021

Có thể bạn quan tâm

Chứng khoán tuần 12-16/7/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu SII gây chú ý tuần qua khi tăng giá tới 29%.

>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI XẾP HẠNG

____________________________________

Top 10 chứng khoán tuần 12-16/7/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.299,31 điểm
  • Tăng/giảm: -47,83 điểm -3,55%
  • Tổng KLGD: 2.999,44 triệu CP
  • Tổng GTGD: 97.456,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 11.445,64 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 9.115,15 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 2.330,49 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1SIICông ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn28,77%18.350
2HCDCTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD18,96%6.900
3FUCVREITQuỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam18,00%11.800
4PHCCông ty cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings13,63%20.000
5TEGCông ty cổ phần Năng lượng và Bất động sản Trường Thành12,32%15.950
6PSHCTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu12,25%25.650
7CMVCTCP Thương nghiệp Cà Mau10,76%15.950
8PLPCTCP Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê10,43%10.050
9HDGCTCP Tập đoàn Hà Đô10,04%50.400
10TN1CTCP Thương mại Dịch vụ TNS Holdings8,73%61.000

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1BCMTổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP-19,44%43.100
2MHCCTCP MHC-16,79%9.320
3VIBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam-14,41%44.850
4FITCông ty cổ phần Tập đoàn F.I.T-13,52%14.400
5SHICông ty cổ phần Quốc tế Sơn Hà-13,35%19.800
6PGDCTCP Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam-13,07%28.600
7PTLCTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí-12,20%4.390
8CIGCTCP COMA18-10,72%6.750
9MIGTổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân đội-10,31%17.850
10NAVCTCP Nam Việt-10,27%17.050

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát8.156,1046.750
2TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)7.594,0851.600
3VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng5.995,2864.500
4STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín4.243,4828.450
5SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI3.744,4652.800
6CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam2.798,8134.650
7MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội2.765,8229.100
8VHMCông ty cổ phần Vinhomes2.217,71109.000
9HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen2.055,0135.500
10PDRCông ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt1.579,8090.200
Chứng khoán ngày 12-16/7/2021

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán tuần 12-16/7/2021

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát179,2346.750
2STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín149,6728.450
3TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)144,3051.600
4FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC140,6911.050
5VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng94,3764.500
6MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội93,9729.100
7CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam80,8034.650
8ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros77,255.030
9SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI72,8352.800
10HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen59,9135.500

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát549,5546.750
2SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI494,6852.800
3STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín451,9828.450
4VHMCông ty cổ phần Vinhomes251,37109.000
5FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND153,7324.700
6NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va132,35104.600
7MSNCTCP Tập đoàn MaSan124,40120.500
8KDHCTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền102,6936.950
9GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam92,4621.950
10MSBNgân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam74,5328.850

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng-182,7564.500
2VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam-152,83102.500
3VICTập đoàn Vingroup – CTCP-125,22105.800
4VCICông ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt-61,8852.100
5CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam-59,8034.650
6PDRCông ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt-48,2690.200
7VJCCông ty cổ phần Hàng không VietJet-40,58115.400
8GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP-27,3190.000
9DHCCTCP Đông Hải Bến Tre-26,8196.800
10FRTCông ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT-21,4830.400

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1BCMTổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP13,2031643.100
2PSHCTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu4,002.90425.600
3TCOCTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải2,8078215.400
4HVHCTCP Đầu tư và Công nghệ HVC2,702.6828.600
5BWECTCP Nước – Môi trường Bình Dương2,4077936.900
6CRCCTCP Create Capital Việt Nam2,404809.100
7VSCCông ty cổ phần Tập đoàn Container Việt Nam2,3018564.400
8TTBCông ty cổ phần Tập đoàn Tiến Bộ2,201.4405.600
90#N/A
100#N/A

>> Mục lục

Top 10 chứng khoán tuần 12-16/7/2021 trên HNX

Chứng khoán tuần 12-16/7/2021
  • HNX-Index: 307,76 điểm
  • Tăng/giảm: 1,03 điểm 0,34%
  • Tổng KLGD: 639,27 triệu CP
  • Tổng GTGD: 13.810,12 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 130,87 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 123,05 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 7,82 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1CETCông ty cổ phần Tech-Vina23,08%6.400
2THSCông ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà20,95%25.400
3MEDCông ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex20,27%45.100
4VC2CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina213,26%20.500
5BCFCTCP Thực phẩm Bích Chi12,18%43.000
6SDNCTCP Sơn Đồng Nai10,94%36.500
7DPCCTCP Nhựa Đà Nẵng10,62%17.700
8VE3Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 310,53%8.400
9HDACTCP Hãng sơn Đông Á10,32%17.100
10HAPCTCP Tập đoàn Hapaco10,00%12.100

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1VGPCTCP Cảng Rau quả-33,19%32.000
2VHECTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam-25,96%7.700
3QHDCTCP Que hàn điện Việt Đức-22,13%29.200
4GDWCTCP Cấp nước Gia Định-18,64%19.200
5PGTCTCP PGT Holdings-16,67%4.500
6L62CTCP Lilama 69-2-16,67%5.000
7BSTCTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận-16,20%15.000
8SSMCTCP Chế tạo Kết cấu Thép VNECO.SSM-15,07%6.200
9DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam-14,29%6.600
10LAFCTCP Chế biến Hàng xuất khẩu Long An-14,20%13.900

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội3.541,1628.100
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam1.429,2824.800
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội1.394,8539.900
4VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT1.220,7940.900
5THDCTCP Thaiholdings664,18205.200
6IDCTổng công ty IDICO – CTCP399,2032.300
7NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân372,3118.700
8MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB332,3029.500
9BSICông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam181,1321.200
10VCSCông ty cổ phần VICOSTONE168,02110.900

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội138,2828.100
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam57,7724.800
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội35,6839.900
4KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS31,563.800
5VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT31,1040.900
6HUTCTCP Tasco20,657.600
7NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân20,0418.700
8ARTCTCP Chứng khoán BOS18,668.700
9IDCTổng công ty IDICO – CTCP12,6132.300
10BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư11,798.600

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1BSICông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam21,0621.200
2BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt5,8227.100
3VCSCông ty cổ phần VICOSTONE5,69110.900
4MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB4,9229.500
5ARTCTCP Chứng khoán BOS1,328.700
6THTCông ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin1,149.700
7TDNCTCP Than Đèo Nai – Vinacomin1,019.200
8INNCTCP Bao bì và In Nông nghiệp0,7832.200
9VNRTổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam0,7422.000
10TVDCông ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin0,719.000

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội-20,9128.100
2PANCTCP Tập đoàn PAN-4,9724.500
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-3,5624.800
4NTPCTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong-2,7050.900
5TVBCông ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt-0,7014.100
6ACMCTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường-0,572.500
7DSTCTCP Đầu tư Sao Thăng Long-0,443.900
8NSCCông ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam-0,3779.000
9VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-0,3740.900
10TA9CTCP Xây lắp Thành An 96-0,2611.000

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1NHPCTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu NHP217,709931.100
2DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam8,801.1066.600
3HDACTCP Hãng sơn Đông Á4,2061517.100
4DS3CTCP Quản lý Đường sông số 33,503416.900
5MSTCTCP Đầu tư MST3,001.56213.400
6SPICông ty cổ phần SPI2,3044813.700
70#N/A
80#N/A
90#N/A
100#N/A

>> Mục lục

Nguồn dữ liệu: VPS

RSS
Follow by Email
YouTube
YouTube