Chứng khoán ngày 12/8/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HPG nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch và trong Top 2 về khối lượng giao dịch trên HOSE.
Có thể bạn quan tâm:
Chứng Khoán Hôm Nay | Kết Quả Kinh Doanh Quý 1/2021 | Kết Quả Kinh Doanh Năm 2020 | Kết Quả Kinh Doanh | Doanh Thu | Vốn Chủ Sở Hữu | Tiền Mặt | Tài Sản | Lợi Nhuận | Top 10 Doanh Nghiệp | Nhất Việt Nam
Top 10 chứng khoán ngày 12/8/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.353,05 điểm Tăng/giảm: -4,74 điểm -0,35% Tổng KLGD: 741,56 triệu CP Tổng GTGD: 22.684,00 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.043,76 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.187,22 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -143,46 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 DPG CTCP Đạt Phương 6,98% 39.050 2 TLG CTCP Tập đoàn Thiên Long 6,98% 43.650 3 UDC Công ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 6,98% 6.590 4 GSP Công ty cổ phần Vận tải Sản phẩm khí quốc tế 6,97% 13.800 5 VMD Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex 6,96% 32.250 6 HAI CTCP Nông dược H.A.I 6,94% 4.620 7 DAH Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á 6,94% 13.850 8 SZC Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức 6,91% 46.400 9 CEE CTCP Xây dựng Hạ tầng CII 6,91% 13.150 10 HTN CTCP Hưng Thịnh Incons 6,90% 40.250
>> Mục lục
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 TCL CTCP Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng -7,00% 39.250 2 BFC Công ty cổ phần Phân bón Bình Điền -6,95% 36.200 3 HAH CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An -6,93% 59.100 4 VNL Công ty cổ phần Logistics Vinalink -6,90% 25.000 5 MHC CTCP MHC -6,83% 11.600 6 DCM CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau -6,78% 22.000 7 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP -6,75% 32.500 8 ILB CTCP ICD Tân Cảng – Long Bình -6,32% 33.400 9 PTL CTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí -6,29% 8.200 10 DVP Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ -6,03% 57.700
>> Mục lục
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.042,90 48.400 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 826,92 29.600 3 FPT CTCP FPT 787,86 93.800 4 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 787,11 57.700 5 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 615,57 32.550 6 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 612,51 52.000 7 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 612,05 61.900 8 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 611,78 117.000 9 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 451,25 34.400 10 ACB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu 428,79 35.300
>> Mục lục
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 12/8/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 27,94 29.600 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 21,55 48.400 3 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 18,91 32.550 4 SCR CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín 17,00 11.500 5 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 16,41 11.550 6 VOS CTCP Vận tải biển Việt Nam 15,12 12.300 7 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 14,66 5.400 8 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 13,64 57.700 9 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 13,12 34.400 10 ACB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu 12,15 35.300
>> Mục lục
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PLX Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam 55,09 53.000 2 GMD CTCP Gemadept 45,60 48.300 3 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 29,40 34.400 4 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 28,36 99.900 5 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 18,90 32.550 6 NKG CTCP Thép Nam Kim 16,28 38.500 7 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền 15,87 40.400 8 SZC Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức 13,10 46.400 9 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 13,07 37.550 10 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 11,31 25.900
>> Mục lục
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VRE CTCP Vincom Retail -55,42 28.000 2 VNM CTCP Sữa Việt Nam -55,36 90.500 3 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -50,75 57.700 4 PC1 Công ty cổ phần Xây lắp điện 1 -41,67 30.300 5 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -39,60 111.100 6 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -36,84 42.500 7 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -35,99 103.600 8 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP -25,56 32.500 9 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -20,18 134.000 10 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín -17,16 29.600
>> Mục lục
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 SFG CTCP Phân bón Miền Nam 11,80 337 12.100 2 DHA CTCP Hóa An 11,10 278 47.500 3 UDC Công ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 7,60 118 6.600 4 VGC Tổng Công ty Viglacera – CTCP 7,30 2.874 34.200 5 GSP Công ty cổ phần Vận tải Sản phẩm khí quốc tế 7,30 538 13.800 6 PC1 Công ty cổ phần Xây lắp điện 1 7,20 6.621 30.300 7 HTN CTCP Hưng Thịnh Incons 7,20 715 40.200 8 VTO CTCP Vận tải Xăng dầu VITACO 7,10 1.346 10.400 9 STG CTCP Kho vận Miền Nam 6,70 466 25.800 10 VOS CTCP Vận tải biển Việt Nam 6,40 15.125 12.300
>> Mục lục
Top 10 chứng khoán ngày 12/8/2021 trên HNX HNX-Index: 334,33 điểm Tăng/giảm: -0,11 điểm -0,03% Tổng KLGD: 154,91 triệu CP Tổng GTGD: 3.394,91 tỷ đồng Nước ngoài mua: 23,36 tỷ đồng Nước ngoài bán: 48,88 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -25,52 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 PPP CTCP Dược phẩm Phong Phú 10,00% 13.200 2 VNT Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương 9,98% 51.800 3 SAF CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco 9,98% 50.700 4 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn 9,79% 15.700 5 VGS CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE 9,78% 20.200 6 PCE Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung 9,70% 18.100 7 HOM Công ty cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai 9,62% 5.700 8 NAP Công ty cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh 9,57% 12.600 9 KTS Công ty cổ phần Đường Kon Tum 9,43% 17.400 10 BDB CTCP Sách và Thiết bị Bình Định 9,38% 10.500
>> Mục lục
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 PHP Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng -9,91% 30.000 2 PSW Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ -9,09% 11.000 3 NBW CTCP Cấp nước Nhà Bè -9,09% 21.000 4 AMC Công ty cổ phần Khoáng sản Á Châu -9,05% 19.100 5 BBC CTCP Bibica -8,81% 76.600 6 NBC Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin -8,70% 14.700 7 TVD Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin -8,00% 9.200 8 SSC CTCP Giống cây trồng Miền Nam -7,66% 41.000 9 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao -7,51% 16.000 10 KKC CTCP Kim khí KKC -7,29% 30.500
>> Mục lục
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 436,47 28.900 2 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 417,47 49.600 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 299,49 46.000 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 266,34 26.500 5 PAN CTCP Tập đoàn PAN 140,86 31.000 6 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 115,40 35.100 7 THD CTCP Thaiholdings 115,12 211.900 8 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 111,43 31.600 9 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 92,91 23.200 10 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 87,93 24.200
>> Mục lục
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 15,13 28.900 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 9,96 26.500 3 HUT CTCP Tasco 9,15 9.100 4 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 8,35 49.600 5 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 6,47 46.000 6 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 5,61 9.500 7 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 5,37 4.200 8 PAN CTCP Tập đoàn PAN 4,59 31.000 9 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 4,10 15.300 10 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 4,03 23.200
>> Mục lục
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 2,71 46.000 2 PAN CTCP Tập đoàn PAN 2,29 31.000 3 DXS CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh 1,43 28.400 4 PSD Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí 0,79 19.300 5 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn 0,73 15.700 6 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 0,65 7.500 7 ART CTCP Chứng khoán BOS 0,64 9.400 8 PVI CTCP PVI 0,52 42.200 9 HLC CTCP Than Hà Lầm – Vinacomin 0,42 11.000 10 THT Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin 0,32 9.900
>> Mục lục
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -14,44 49.600 2 CDN Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng -8,12 38.000 3 NBP CTCP Nhiệt điện Ninh Bình -3,28 15.000 4 BSI Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam -2,30 24.000 5 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -2,28 26.500 6 PGN CTCP Phụ gia Nhựa -1,49 15.200 7 SRA CTCP Sara Việt Nam -0,67 7.800 8 INN CTCP Bao bì và In Nông nghiệp -0,57 34.200 9 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -0,48 9.500 10 SD5 CTCP Sông Đà 5 -0,44 9.400
>> Mục lục
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 CDN Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng 13,40 512 38.000 2 MAC CTCP Cung ứng và Dịch vụ Kỹ thuật Hàng Hải 11,80 487 7.200 3 PSE Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ 7,50 214 13.900 4 VIT CTCP Viglacera Tiên Sơn 7,00 116 14.600 5 SD5 CTCP Sông Đà 5 6,70 289 9.400 6 GIC CTCP Đầu tư dịch vụ và Phát triển Xanh 6,70 178 21.800 7 NBP CTCP Nhiệt điện Ninh Bình 6,40 225 15.000 8 BTS Công ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn 6,10 374 7.700 9 DXP Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá 5,90 2.083 21.700 10 HOM Công ty cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai 5,80 738 5.700
>> Mục lục
Nguồn dữ liệu: VPS