Chứng khoán ngày 28/9/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu GAS nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu tăng giá trong rổ VN30, trong Top 5 về khối lượng giao dịch, được nước ngoài bán ròng nhiều nhất và nằm trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.
- Top 10 công ty chứng khoán kiếm lời nhiều nhất mùa dịch Covid-19
- Top 10 doanh nghiệp có lợi nhuận quý 2/2021 cao nhất sàn HOSE
- Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 27/9/2021
- Top 10 cổ phiếu nổi bật tuần 20-24/9/2021
MỤC LỤC XEM NHANH
Top 10 chứng khoán ngày 28/9/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.339,31 điểm
- Tăng/giảm: 14,32 điểm 1,08%
- Tổng KLGD: 608,35 triệu CP
- Tổng GTGD: 18.161,90 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 1.568,91 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 1.083,60 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 485,31 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | ABT | CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre | 6,98% | 29.850 |
| 2 | BIC | Tổng CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam | 6,98% | 29.100 |
| 3 | PVD | Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí | 6,97% | 22.250 |
| 4 | PGD | CTCP Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam | 6,95% | 41.500 |
| 5 | CNG | Công ty cổ phần CNG Việt Nam | 6,94% | 35.400 |
| 6 | TLH | CTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên | 6,94% | 20.800 |
| 7 | MIG | Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân đội | 6,93% | 25.450 |
| 8 | SJF | CTCP Đầu tư Sao Thái Dương | 6,92% | 7.410 |
| 9 | BMI | Tổng CTCP Bảo Minh | 6,91% | 40.200 |
| 10 | BMC | Công ty cổ phần Khoáng sản Bình Định | 6,90% | 30.200 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | QBS | CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình | -6,98% | 4.270 |
| 2 | TGG | CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang | -6,97% | 56.100 |
| 3 | CSV | CTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam | -6,96% | 52.200 |
| 4 | HVX | CTCP Xi măng Vicem Hải Vân | -6,91% | 7.420 |
| 5 | MDG | CTCP miền Đông | -6,91% | 12.800 |
| 6 | TDH | CTCP Phát triển Nhà Thủ Đức | -6,90% | 12.150 |
| 7 | PTC | CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện | -6,90% | 10.800 |
| 8 | ABS | Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận | -6,85% | 22.450 |
| 9 | LGC | CTCP Đầu tư Cầu đường CII | -6,83% | 48.450 |
| 10 | FDC | CTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh | -6,82% | 14.350 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 28/9/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 1.873,14 | 52.600 |
| 2 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 581,18 | 44.150 |
| 3 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 476,21 | 46.000 |
| 4 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 464,92 | 66.800 |
| 5 | GAS | Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP | 429,45 | 95.100 |
| 6 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 415,93 | 78.500 |
| 7 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | 335,52 | 89.300 |
| 8 | PDR | Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt | 330,63 | 81.300 |
| 9 | NKG | CTCP Thép Nam Kim | 327,84 | 43.900 |
| 10 | TCH | Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy | 318,56 | 18.050 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 35,61 | 52.600 |
| 2 | TCH | Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy | 17,65 | 18.050 |
| 3 | DLG | CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai | 14,39 | 4.300 |
| 4 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 14,14 | 10.800 |
| 5 | ROS | Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros | 14,04 | 5.310 |
| 6 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 13,16 | 44.150 |
| 7 | HQC | Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân | 11,18 | 3.630 |
| 8 | SCR | CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín | 11,02 | 12.350 |
| 9 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 10,35 | 46.000 |
| 10 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 9,95 | 26.550 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 95,42 | 52.600 |
| 2 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | 87,55 | 89.300 |
| 3 | HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 54,80 | 53.800 |
| 4 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 54,23 | 44.150 |
| 5 | VHC | CTCP Vĩnh Hoàn | 36,39 | 50.800 |
| 6 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 31,43 | 26.550 |
| 7 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 31,15 | 78.500 |
| 8 | NLG | Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long | 28,13 | 42.500 |
| 9 | MSN | CTCP Tập đoàn MaSan | 25,92 | 136.000 |
| 10 | VCB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 25,55 | 99.200 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 28/9/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | GAS | Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP | -85,22 | 95.100 |
| 2 | HDB | Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh | -59,23 | 25.450 |
| 3 | KDH | CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền | -50,24 | 41.600 |
| 4 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | -35,93 | 86.500 |
| 5 | PLX | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam | -34,07 | 51.100 |
| 6 | GVR | Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam | -34,06 | 35.800 |
| 7 | E1VFVN30 | Quỹ ETF VFMVN30 | -11,55 | 24.310 |
| 8 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | -10,65 | 66.800 |
| 9 | SAB | Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn | -9,28 | 157.100 |
| 10 | TCH | Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy | -8,19 | 18.050 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | HUB | Công ty cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế | 18,20 | 253 | 25.600 |
| 2 | GAS | Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP | 5,30 | 4.516 | 95.100 |
| 3 | SVT | CTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông | 4,20 | 256 | 19.100 |
| 4 | CNG | Công ty cổ phần CNG Việt Nam | 3,20 | 1.417 | 35.400 |
| 5 | CIG | CTCP COMA18 | 2,60 | 257 | 7.100 |
| 6 | QBS | CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình | 2,50 | 5.927 | 4.300 |
| 7 | SAM | CTCP SAM Holdings | 2,40 | 1.344 | 11.000 |
| 8 | PLX | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam | 2,20 | 2.247 | 51.100 |
| 9 | PXS | CTCP Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí | 2,20 | 1.389 | 6.700 |
| 10 | FTM | CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân | 2,20 | 2.589 | 4.400 |
Top 10 chứng khoán ngày 28/9/2021 trên HNX

- HNX-Index: 356,03 điểm
- Tăng/giảm: 3,02 điểm 0,86%
- Tổng KLGD: 159,19 triệu CP
- Tổng GTGD: 3.223,68 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 18,47 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 28,17 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -9,70 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | API | CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương | 10,00% | 45.100 |
| 2 | PV2 | Công ty cổ phần Đầu tư PV2 | 10,00% | 4.400 |
| 3 | GMX | Công ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân | 10,00% | 23.100 |
| 4 | PVG | CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam | 10,00% | 14.300 |
| 5 | SAF | CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco | 10,00% | 55.000 |
| 6 | PMB | Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc | 10,00% | 13.200 |
| 7 | TC6 | Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin | 9,93% | 16.600 |
| 8 | MBG | Công ty cổ phần Tập đoàn MBG | 9,90% | 11.100 |
| 9 | PCG | CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị | 9,88% | 8.900 |
| 10 | NTP | CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 9,84% | 54.700 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | SMT | Công ty cổ phần SAMETEL | -10,00% | 26.100 |
| 2 | VLA | CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang | -10,00% | 16.200 |
| 3 | VKC | Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh | -9,76% | 18.500 |
| 4 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | -9,60% | 17.900 |
| 5 | PJC | CTCP Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội | -9,57% | 20.800 |
| 6 | HPM | CTCP Xây dựng Thương mại và Khoáng sản Hoàng Phúc | -9,43% | 9.600 |
| 7 | L61 | CTCP Lilama 69-1 | -9,41% | 7.700 |
| 8 | KDM | CTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia | -9,30% | 7.800 |
| 9 | L43 | CTCP Lilama 45.3 | -8,93% | 5.100 |
| 10 | L35 | CTCP Cơ khí Lắp máy Lilama | -8,93% | 5.100 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 442,07 | 28.300 |
| 2 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 360,25 | 26.400 |
| 3 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 160,27 | 50.800 |
| 4 | THD | CTCP Thaiholdings | 147,41 | 227.200 |
| 5 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 141,77 | 37.000 |
| 6 | MBG | Công ty cổ phần Tập đoàn MBG | 64,31 | 11.100 |
| 7 | IDJ | Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam | 61,62 | 33.600 |
| 8 | AAV | CTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc | 52,65 | 27.800 |
| 9 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | 51,56 | 123.800 |
| 10 | APS | CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương | 50,98 | 20.100 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
(Chứng khoán ngày 28/9/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 15,97 | 28.300 |
| 2 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 13,64 | 26.400 |
| 3 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 7,40 | 4.700 |
| 4 | MBG | Công ty cổ phần Tập đoàn MBG | 6,51 | 11.100 |
| 5 | ACM | CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường | 4,57 | 3.800 |
| 6 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 4,45 | 10.000 |
| 7 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 3,99 | 10.000 |
| 8 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 3,93 | 37.000 |
| 9 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 3,93 | 10.400 |
| 10 | TTH | Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành | 3,28 | 4.800 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 2,47 | 28.300 |
| 2 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 1,79 | 26.400 |
| 3 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 1,25 | 10.400 |
| 4 | THD | CTCP Thaiholdings | 0,68 | 227.200 |
| 5 | TDN | CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin | 0,43 | 17.900 |
| 6 | BAX | CTCP Thống Nhất | 0,40 | 76.000 |
| 7 | NET | CTCP Bột giặt Net | 0,36 | 72.000 |
| 8 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 0,35 | 28.300 |
| 9 | MCF | CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 0,25 | 9.700 |
| 10 | TA9 | CTCP Xây lắp Thành An 96 | 0,23 | 12.900 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | PGS | CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam | -4,65 | 26.800 |
| 2 | SED | CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Phương Nam | -4,61 | 19.700 |
| 3 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | -3,34 | 123.800 |
| 4 | PVG | CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam | -2,57 | 14.300 |
| 5 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | -2,08 | 28.800 |
| 6 | API | CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương | -0,63 | 45.100 |
| 7 | IDJ | Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam | -0,56 | 33.600 |
| 8 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | -0,44 | 37.000 |
| 9 | TC6 | Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin | -0,31 | 16.600 |
| 10 | PVI | CTCP PVI | -0,26 | 47.400 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
(Chứng khoán ngày 28/9/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SED | CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Phương Nam | 7,50 | 293 | 19.700 |
| 2 | GMX | Công ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân | 7,20 | 205 | 23.100 |
| 3 | PGS | CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam | 4,00 | 383 | 26.800 |
| 4 | VC7 | CTCP Tập đoàn BGI | 3,50 | 464 | 18.500 |
| 5 | PVG | CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam | 2,40 | 2.166 | 14.300 |
| 6 | PVB | Công ty cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam | 2,40 | 389 | 16.000 |
| 7 | DZM | CTCP Cơ điện Dzĩ An | 2,20 | 193 | 9.300 |
| 8 | VTV | CTCP Năng lượng và Môi trường VICEM | 2,10 | 219 | 6.800 |
| 9 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 10 | 0 | #N/A | – | – | – |