Chứng khoán ngày 28/9/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu GAS nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu tăng giá trong rổ VN30, trong Top 5 về khối lượng giao dịch, được nước ngoài bán ròng nhiều nhất và nằm trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 28/9/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.339,31 điểm Tăng/giảm: 14,32 điểm 1,08% Tổng KLGD: 608,35 triệu CP Tổng GTGD: 18.161,90 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.568,91 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.083,60 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 485,31 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 ABT CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre 6,98% 29.850 2 BIC Tổng CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam 6,98% 29.100 3 PVD Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí 6,97% 22.250 4 PGD CTCP Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam 6,95% 41.500 5 CNG Công ty cổ phần CNG Việt Nam 6,94% 35.400 6 TLH CTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên 6,94% 20.800 7 MIG Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân đội 6,93% 25.450 8 SJF CTCP Đầu tư Sao Thái Dương 6,92% 7.410 9 BMI Tổng CTCP Bảo Minh 6,91% 40.200 10 BMC Công ty cổ phần Khoáng sản Bình Định 6,90% 30.200
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 QBS CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình -6,98% 4.270 2 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang -6,97% 56.100 3 CSV CTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam -6,96% 52.200 4 HVX CTCP Xi măng Vicem Hải Vân -6,91% 7.420 5 MDG CTCP miền Đông -6,91% 12.800 6 TDH CTCP Phát triển Nhà Thủ Đức -6,90% 12.150 7 PTC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện -6,90% 10.800 8 ABS Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận -6,85% 22.450 9 LGC CTCP Đầu tư Cầu đường CII -6,83% 48.450 10 FDC CTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh -6,82% 14.350
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 28/9/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.873,14 52.600 2 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 581,18 44.150 3 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 476,21 46.000 4 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 464,92 66.800 5 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 429,45 95.100 6 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 415,93 78.500 7 VNM CTCP Sữa Việt Nam 335,52 89.300 8 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt 330,63 81.300 9 NKG CTCP Thép Nam Kim 327,84 43.900 10 TCH Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy 318,56 18.050
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 35,61 52.600 2 TCH Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy 17,65 18.050 3 DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai 14,39 4.300 4 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 14,14 10.800 5 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 14,04 5.310 6 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 13,16 44.150 7 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 11,18 3.630 8 SCR CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín 11,02 12.350 9 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 10,35 46.000 10 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 9,95 26.550
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 95,42 52.600 2 VNM CTCP Sữa Việt Nam 87,55 89.300 3 HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh 54,80 53.800 4 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 54,23 44.150 5 VHC CTCP Vĩnh Hoàn 36,39 50.800 6 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 31,43 26.550 7 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 31,15 78.500 8 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long 28,13 42.500 9 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 25,92 136.000 10 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 25,55 99.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 28/9/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP -85,22 95.100 2 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh -59,23 25.450 3 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền -50,24 41.600 4 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -35,93 86.500 5 PLX Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam -34,07 51.100 6 GVR Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam -34,06 35.800 7 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 -11,55 24.310 8 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng -10,65 66.800 9 SAB Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn -9,28 157.100 10 TCH Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy -8,19 18.050
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 HUB Công ty cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế 18,20 253 25.600 2 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 5,30 4.516 95.100 3 SVT CTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông 4,20 256 19.100 4 CNG Công ty cổ phần CNG Việt Nam 3,20 1.417 35.400 5 CIG CTCP COMA18 2,60 257 7.100 6 QBS CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình 2,50 5.927 4.300 7 SAM CTCP SAM Holdings 2,40 1.344 11.000 8 PLX Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam 2,20 2.247 51.100 9 PXS CTCP Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí 2,20 1.389 6.700 10 FTM CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân 2,20 2.589 4.400
Top 10 chứng khoán ngày 28/9/2021 trên HNX HNX-Index: 356,03 điểm Tăng/giảm: 3,02 điểm 0,86% Tổng KLGD: 159,19 triệu CP Tổng GTGD: 3.223,68 tỷ đồng Nước ngoài mua: 18,47 tỷ đồng Nước ngoài bán: 28,17 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -9,70 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương 10,00% 45.100 2 PV2 Công ty cổ phần Đầu tư PV2 10,00% 4.400 3 GMX Công ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân 10,00% 23.100 4 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam 10,00% 14.300 5 SAF CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco 10,00% 55.000 6 PMB Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc 10,00% 13.200 7 TC6 Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin 9,93% 16.600 8 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 9,90% 11.100 9 PCG CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị 9,88% 8.900 10 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong 9,84% 54.700
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 SMT Công ty cổ phần SAMETEL -10,00% 26.100 2 VLA CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang -10,00% 16.200 3 VKC Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh -9,76% 18.500 4 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư -9,60% 17.900 5 PJC CTCP Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội -9,57% 20.800 6 HPM CTCP Xây dựng Thương mại và Khoáng sản Hoàng Phúc -9,43% 9.600 7 L61 CTCP Lilama 69-1 -9,41% 7.700 8 KDM CTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia -9,30% 7.800 9 L43 CTCP Lilama 45.3 -8,93% 5.100 10 L35 CTCP Cơ khí Lắp máy Lilama -8,93% 5.100
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 442,07 28.300 2 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 360,25 26.400 3 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 160,27 50.800 4 THD CTCP Thaiholdings 147,41 227.200 5 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 141,77 37.000 6 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 64,31 11.100 7 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 61,62 33.600 8 AAV CTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc 52,65 27.800 9 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 51,56 123.800 10 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 50,98 20.100
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 28/9/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 15,97 28.300 2 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 13,64 26.400 3 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 7,40 4.700 4 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 6,51 11.100 5 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 4,57 3.800 6 ART CTCP Chứng khoán BOS 4,45 10.000 7 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 3,99 10.000 8 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 3,93 37.000 9 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 3,93 10.400 10 TTH Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành 3,28 4.800
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 2,47 28.300 2 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 1,79 26.400 3 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 1,25 10.400 4 THD CTCP Thaiholdings 0,68 227.200 5 TDN CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin 0,43 17.900 6 BAX CTCP Thống Nhất 0,40 76.000 7 NET CTCP Bột giặt Net 0,36 72.000 8 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 0,35 28.300 9 MCF CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm 0,25 9.700 10 TA9 CTCP Xây lắp Thành An 96 0,23 12.900
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PGS CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam -4,65 26.800 2 SED CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Phương Nam -4,61 19.700 3 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE -3,34 123.800 4 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam -2,57 14.300 5 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG -2,08 28.800 6 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương -0,63 45.100 7 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -0,56 33.600 8 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -0,44 37.000 9 TC6 Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin -0,31 16.600 10 PVI CTCP PVI -0,26 47.400
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 28/9/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 SED CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Phương Nam 7,50 293 19.700 2 GMX Công ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân 7,20 205 23.100 3 PGS CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam 4,00 383 26.800 4 VC7 CTCP Tập đoàn BGI 3,50 464 18.500 5 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam 2,40 2.166 14.300 6 PVB Công ty cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam 2,40 389 16.000 7 DZM CTCP Cơ điện Dzĩ An 2,20 193 9.300 8 VTV CTCP Năng lượng và Môi trường VICEM 2,10 219 6.800 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 28/9/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX