Chứng khoán ngày 23/11/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu SSI nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần, dẫn đầu về giá trị giao dịch, khối lượng giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều nhất trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 23/11/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.463,63 điểm Tăng/giảm: 16,38 điểm 1,13% Tổng KLGD: 880,07 triệu CP Tổng GTGD: 26.227,22 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.345,40 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.118,48 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 226,92 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 PDN CTCP Cảng Đồng Nai 7,00% 107.000 2 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 6,99% 52.000 3 NTL CTCP Phát triển Đô thị Từ Liêm 6,99% 38.250 4 VOS CTCP Vận tải biển Việt Nam 6,99% 20.650 5 MCG CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam 6,98% 9.190 6 ELC CTCP Đầu tư Phát triển Công nghệ Điện tử Viễn thông 6,98% 24.500 7 IDI CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I 6,98% 19.900 8 CMX CTCP Camimex Group 6,97% 18.400 9 DBC CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam 6,96% 70.600 10 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang 6,96% 33.800
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai -6,99% 6.920 2 NAV CTCP Nam Việt -6,97% 30.700 3 PIT CTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex -6,97% 9.220 4 PXI CTCP Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí -6,96% 6.150 5 EVG CTCP Đầu tư Everland -6,96% 17.400 6 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam -6,96% 44.150 7 HAP CTCP Tập đoàn Hapaco -6,94% 16.100 8 LEC CTCP Bất động sản Điện lực Miền Trung -6,93% 13.450 9 DC4 CTCP Xây dựng DIC Holdings -6,90% 21.600 10 SAM CTCP SAM Holdings -6,88% 21.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 23/11/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 1.945,67 52.000 2 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 940,65 44.150 3 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 805,29 61.000 4 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 775,44 49.550 5 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 601,85 80.700 6 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 557,37 52.600 7 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 419,17 48.000 8 PAN CTCP Tập đoàn PAN 399,13 40.850 9 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong 377,69 48.700 10 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 366,79 14.700
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 37,42 52.000 2 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 35,57 7.150 3 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 27,09 11.200 4 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 26,56 6.100 5 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 24,95 14.700 6 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 21,31 44.150 7 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 18,20 6.840 8 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 15,65 49.550 9 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 15,38 13.800 10 LDG CTCP Đầu tư LDG 14,43 12.550
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 75,82 82.500 2 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 72,41 156.500 3 FUESSVFL Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD 54,12 21.410 4 VRE CTCP Vincom Retail 46,01 30.150 5 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 31,14 99.100 6 TCH Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy 29,35 23.500 7 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 26,16 34.100 8 GMD CTCP Gemadept 24,16 51.000 9 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 20,52 31.800 10 VJC Công ty cổ phần Hàng không VietJet 19,55 132.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 23/11/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -192,31 52.000 2 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng -104,10 36.250 3 VNM CTCP Sữa Việt Nam -73,00 86.300 4 HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh -71,04 46.500 5 NKG CTCP Thép Nam Kim -27,99 43.150 6 PVD Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí -26,98 27.600 7 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC -17,06 14.700 8 PC1 Công ty cổ phần Xây lắp điện 1 -16,89 34.850 9 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -12,68 49.550 10 DXS CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh -5,82 31.800
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang 3,30 1.320 33.800 2 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong 2,30 7.755 48.700 3 BSI Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam 2,00 2.466 48.400 4 0 #N/A – – – 5 0 #N/A – – – 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Top 10 chứng khoán ngày 23/11/2021 trên HNX HNX-Index: 448,60 điểm Tăng/giảm: 3,98 điểm 0,90% Tổng KLGD: 134,84 triệu CP Tổng GTGD: 3.754,21 tỷ đồng Nước ngoài mua: 14,18 tỷ đồng Nước ngoài bán: 16,64 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -2,46 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 TKU CTCP Công nghiệp Tung Kuang 10,00% 38.500 2 VNT Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương 10,00% 77.000 3 LDP CTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar 10,00% 15.400 4 VLA CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang 10,00% 33.000 5 PSW Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ 9,88% 26.700 6 BXH Công ty cổ phần VICEM Bao bì Hải Phòng 9,82% 12.300 7 BST CTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận 9,79% 15.700 8 PMB Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc 9,71% 19.200 9 CVN Công ty cổ phần Vinam 9,68% 13.600 10 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 9,60% 19.400
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 L61 CTCP Lilama 69-1 -10,00% 8.100 2 CCR Công ty cổ phần Cảng Cam Ranh -9,98% 36.100 3 L35 CTCP Cơ khí Lắp máy Lilama -9,86% 6.400 4 VTJ Công ty cổ phần Thương mại và Đầu tư Vinataba -9,86% 6.400 5 DTC CTCP Viglacera Đông Triều -9,72% 13.000 6 MCO CTCP Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam -9,68% 8.400 7 TA9 CTCP Xây lắp Thành An 96 -9,66% 15.900 8 SDG CTCP Sadico Cần Thơ -9,49% 28.600 9 NDX CTCP Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng -9,46% 13.400 10 KSQ Công ty cổ phần CNC Capital Việt Nam -9,20% 7.900
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 606,60 52.000 2 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 255,48 87.300 3 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 245,85 53.900 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 179,29 25.800 5 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 163,02 32.000 6 THD CTCP Thaiholdings 121,01 235.200 7 ART CTCP Chứng khoán BOS 106,70 15.300 8 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 106,37 25.100 9 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 83,98 43.800 10 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 71,19 63.500
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 23/11/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 12,21 52.000 2 ART CTCP Chứng khoán BOS 7,30 15.300 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 6,98 25.800 4 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 6,56 6.000 5 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 5,31 32.000 6 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 4,93 53.900 7 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 4,39 25.100 8 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 2,91 87.300 9 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 2,57 23.200 10 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 2,46 16.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 THD CTCP Thaiholdings 2,98 235.200 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 2,87 52.000 3 PCG CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị 1,16 11.800 4 DP3 CTCP Dược phẩm Trung ương 3 0,57 114.500 5 PGS CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam 0,42 26.500 6 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 0,35 25.800 7 PVI CTCP PVI 0,24 47.600 8 TVD Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin 0,17 14.600 9 MCF CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm 0,16 11.500 10 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 0,15 29.800
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -7,91 32.000 2 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương -1,86 93.000 3 VHL CTCP Viglacera Hạ Long -0,77 24.400 4 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS -0,58 6.000 5 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương -0,56 53.900 6 TKU CTCP Công nghiệp Tung Kuang -0,25 38.500 7 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt -0,22 43.300 8 HUT CTCP Tasco -0,20 14.800 9 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng -0,19 23.200 10 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn -0,12 25.500
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 23/11/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong 2,40 864 60.900 2 KSD Công ty cổ phần Đầu tư DNA 2,20 187 6.900 3 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 2,00 937 19.400 4 TA9 CTCP Xây lắp Thành An 96 2,00 207 15.900 5 0 #N/A – – – 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 23/11/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX