Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 1/3/2022

Chứng khoán ngày 1/3/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu GVR gây chú ý hôm nay khi tăng giá mạnh nhất trong rổ VN30 và trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.

Có thể bạn quan tâm

MỤC LỤC XEM NHANH

Top 10 chứng khoán ngày 1/3/2022 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.498,78 điểm
  • Tăng/giảm: 8,65 điểm 0,58%
  • Tổng KLGD: 842,43 triệu CP
  • Tổng GTGD: 26.312,51 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.503,51 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.354,98 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 148,53 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1SFGCTCP Phân bón Miền Nam7,00%21.400
2DQCCTCP Bóng đèn Điện Quang6,99%52.000
3YEGCTCP Tập đoàn Yeah16,98%29.100
4PTCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện6,97%79.700
5DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng6,97%92.000
6HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân6,94%7.700
7HDCCTCP Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu6,93%94.000
8DTLCTCP Đại Thiên Lộc6,93%47.800
9OGCCTCP Tập đoàn Đại Dương6,91%10.050
10SPMCTCP S.P.M6,90%20.900
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1VMDCông ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex-6,95%38.850
2MDGCTCP miền Đông-6,77%16.550
3TTECTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh-6,59%14.900
4HAXCTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh-5,27%36.000
5VRCCTCP Bất động sản và Đầu tư VRC-5,03%34.000
6VSICTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước-4,90%22.350
7CEECTCP Xây dựng Hạ tầng CII-4,07%16.500
8LBMCTCP Khoáng sản và Vật liệu xây dựng Lâm Đồng-3,93%93.000
9BFCCông ty cổ phần Phân bón Bình Điền-3,74%33.500
10PSHCTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu-3,51%27.500
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 1/3/2022)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.096,2446.900
2HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen872,7339.000
3NKGCTCP Thép Nam Kim712,3245.250
4DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng676,8092.000
5VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng636,8237.750
6DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP610,4056.800
7NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long593,6656.500
8MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội554,8634.000
9STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín552,4232.650
10GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam543,5441.100
Chứng khoán ngày 1/3/2022
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP26,5417.450
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát23,3746.900
3HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen22,3839.000
4FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC20,2512.900
5HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân18,917.700
6STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín16,9232.650
7VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng16,8737.750
8HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai16,6610.950
9MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội16,3234.000
10NKGCTCP Thép Nam Kim15,7445.250
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND375,3628.800
2NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long62,7456.500
3VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT54,9078.500
4MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội39,7234.000
5TPBNgân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong39,5542.800
6HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen33,8739.000
7NKGCTCP Thép Nam Kim32,3845.250
8DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP25,1056.800
9VCGTổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam20,0844.400
10VNMCTCP Sữa Việt Nam18,6679.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 1/3/2022)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-286,6046.900
2VICTập đoàn Vingroup – CTCP-81,4079.200
3KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP-56,0057.500
4HDBNgân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh-54,1228.550
5CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam-32,6533.300
6PDRCông ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt-23,9184.500
7SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI-19,7146.000
8VHMCông ty cổ phần Vinhomes-17,9278.000
9VGCTổng Công ty Viglacera – CTCP-16,8253.900
10VHCCTCP Vĩnh Hoàn-14,9378.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1VMDCông ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex9,3029838.800
2DC4CTCP Xây dựng DIC Holdings5,601.64626.500
3VIPCTCP Vận tải Xăng dầu VIPCO5,402.03411.900
4CIGCTCP COMA184,4087313.200
5PLPCTCP Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê4,401.87515.900
6TSCCTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ4,3011.99421.100
7NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long4,0010.50756.500
8GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam3,904.75635.700
9BMCCông ty cổ phần Khoáng sản Bình Định3,8027127.600
10MIGTổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân đội3,8076923.900

Top 10 chứng khoán ngày 1/3/2022 trên HNX

Chứng khoán ngày 1/3/2022
  • HNX-Index: 443,56 điểm
  • Tăng/giảm: 3,14 điểm 0,71%
  • Tổng KLGD: 121,46 triệu CP
  • Tổng GTGD: 3.609,27 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 11,80 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 39,38 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -27,58 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1DNCCTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng9,98%60.600
2KHSCTCP Kiên Hùng9,97%34.200
3LCDCTCP Lắp máy – Thí nghiệm Cơ điện9,82%17.900
4PMPCông ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ9,69%24.900
5DSTCTCP Đầu tư Sao Thăng Long9,63%14.800
6BSTCTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận9,52%16.100
7MDCCông ty cổ phần Than Mông Dương – Vinacomin9,52%16.100
8VE3Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 39,45%13.900
9MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBG9,42%15.100
10PDCCông ty cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông9,42%15.100
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1PHNCTCP Pin Hà Nội-9,87%42.000
2SMTCông ty cổ phần SAMETEL-9,87%20.100
3PPYCông ty cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên-9,60%17.900
4VTJCông ty cổ phần Thương mại và Đầu tư Vinataba-9,38%8.700
5TSTCTCP Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông-9,23%11.800
6LASCông ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao-8,70%21.000
7HUTCTCP Tasco-8,65%28.500
8PSECông ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ-8,23%22.300
9VNTCông ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương-8,01%70.100
10PCECông ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung-7,67%31.300
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1CEOCTCP Tập đoàn C.E.O565,1671.800
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam400,3535.000
3IDCTổng công ty IDICO – CTCP357,1874.400
4SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội202,7144.500
5HUTCTCP Tasco202,1228.500
6TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG117,3534.100
7PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP102,3822.600
8LASCông ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao86,0521.000
9TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt81,7722.100
10MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBG72,9915.100
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 1/3/2022)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam11,5335.000
2CEOCTCP Tập đoàn C.E.O8,1771.800
3HUTCTCP Tasco6,8328.500
4MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBG4,9815.100
5IDCTổng công ty IDICO – CTCP4,8474.400
6SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội4,5844.500
7PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP4,4722.600
8KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS4,416.200
9LASCông ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao3,9521.000
10TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt3,7222.100
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1CEOCTCP Tập đoàn C.E.O3,9071.800
2SCICTCP SCI E&C2,2931.600
3VMCCTCP Vimeco0,4127.800
4VCSCông ty cổ phần VICOSTONE0,31107.000
5PRETổng CTCP Tái bảo hiểm PVI0,2820.000
6NSHCTCP Nhôm Sông Hồng0,1516.600
7VKCCông ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh0,1312.000
8GLTCông ty cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu0,1128.000
9NETCTCP Bột giặt Net0,1053.000
10APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương0,0734.500
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG-17,5434.100
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-9,9035.000
3PVICTCP PVI-4,7351.400
4VBCCTCP Nhựa Bao bì Vinh-0,7135.000
5THDCTCP Thaiholdings-0,66173.900
6PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP-0,4822.600
7MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBG-0,3315.100
8HUTCTCP Tasco-0,2528.500
9LASCông ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao-0,2021.000
10NTPCTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong-0,1961.800
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 1/3/2022)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1LUTCTCP Đầu tư Xây dựng Lương Tài18,301.0029.500
2MDCCông ty cổ phần Than Mông Dương – Vinacomin8,4016116.100
3PVICTCP PVI7,6065551.400
4DSTCTCP Đầu tư Sao Thăng Long6,602.68714.800
5HLCCTCP Than Hà Lầm – Vinacomin5,8012916.700
6TC6Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin5,501.13413.900
7TDNCTCP Than Đèo Nai – Vinacomin5,4065916.000
8MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBG5,404.97815.100
9PCECông ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung5,1010131.300
10VTVCTCP Năng lượng và Môi trường VICEM4,802948.700

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 1/3/2022

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX