Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 10/1/2022

Chứng khoán ngày 10/1/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu FLC nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, khối lượng giao dịch, được nước ngoài bán ròng nhiều thứ 6 và nằm trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.

Có thể bạn quan tâm

MỤC LỤC XEM NHANH

Top 10 chứng khoán ngày 10/1/2022 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.503,71 điểm
  • Tăng/giảm: -24,77 điểm -1,62%
  • Tổng KLGD: 1.348,91 triệu CP
  • Tổng GTGD: 41.813,31 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 2.122,89 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 2.597,78 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -474,89 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1PTCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện7,00%            42.800
2DC4CTCP Xây dựng DIC Holdings6,99%            30.600
3LCMCTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai6,99%            10.250
4PITCTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex6,98%              9.950
5ACCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC6,93%            22.350
6LM8CTCP Lilama 186,91%            17.000
7DXVCTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng6,89%            10.850
8HVXCTCP Xi măng Vicem Hải Vân6,88%              8.850
9QCGCTCP Quốc Cường Gia Lai6,87%            21.750
10TSCCTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ6,87%            18.650
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1CTSCông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam-6,98%44.650
2YEGCTCP Tập đoàn Yeah1-6,98%22.000
3LDGCTCP Đầu tư LDG-6,96%25.400
4SVCCTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn-6,96%97.700
5HBCCông ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hoà Bình-6,96%32.100
6CIICông ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh-6,91%53.900
7SVICTCP Bao bì Biên Hòa-6,91%66.100
8BCMTổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP-6,89%70.300
9ADSCông ty cổ phần Damsan-6,89%33.150
10ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros-6,88%14.900
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 10/1/2022)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC2.854,4221.150
2GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam1.212,8448.000
3HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai952,2115.300
4VCGTổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam925,7652.000
5CIICông ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh919,6653.900
6STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín896,7031.600
7VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT873,1077.200
8SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI865,7049.550
9VHMCông ty cổ phần Vinhomes846,7485.400
10ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros841,3214.900
Chứng khoán ngày 10/1/2022
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC134,9621.150
2HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai62,2415.300
3ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros56,4614.900
4HNGCông ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai40,7613.500
5HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân36,5810.500
6POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP31,6018.750
7ITACTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo29,1118.400
8STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín28,3831.600
9GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam25,2748.000
10TCHCông ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy24,7528.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát38,8045.650
2VHMCông ty cổ phần Vinhomes35,2885.400
3BCMTổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP32,3670.300
4STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín25,3731.600
5GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP19,62102.000
6NTLCTCP Phát triển Đô thị Từ Liêm17,9238.700
7HDBNgân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh17,7929.600
8KDHCTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền15,0854.100
9HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai14,6315.300
10VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam14,5479.500
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 10/1/2022)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1CIICông ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh-230,4253.900
2VRECTCP Vincom Retail-87,4235.000
3NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va-59,7283.900
4VNMCTCP Sữa Việt Nam-35,1583.700
5VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-29,6377.200
6FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC-26,7621.150
7DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang-23,02145.000
8HBCCông ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hoà Bình-17,6032.100
9E1VFVN30Quỹ ETF VFMVN30-15,3625.580
10PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận-13,0193.200
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1PHCCông ty cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings10,406.43919.600
2LHGCTCP Long Hậu7,203.02055.200
3FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC4,80134.96121.100
4SHACTCP Sơn Hà Sài Gòn4,109579.600
5NVTCTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay3,9010117.000
6HAPCTCP Tập đoàn Hapaco3,802.55517.400
7HVXCTCP Xi măng Vicem Hải Vân3,503098.900
8TEGCông ty cổ phần Năng lượng và Bất động sản Trường Thành3,301.03115.800
9VIPCTCP Vận tải Xăng dầu VIPCO3,302.06311.900
10PITCTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex3,201409.900

Top 10 chứng khoán ngày 10/1/2022 trên HNX

Chứng khoán ngày 10/1/2022

HNX-Index: 482,89 điểm
Tăng/giảm: -10,95 điểm -2,22%
Tổng KLGD: 190,84 triệu CP
Tổng GTGD: 5.384,20 tỷ đồng
Nước ngoài mua: 41,36 tỷ đồng
Nước ngoài bán: 13,79 tỷ đồng
NN Mua-Bán ròng: 27,57 tỷ đồng

Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1VLACTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang10,00%38.500
2PPECông ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam10,00%11.000
3L18CTCP Đầu tư và Xây dựng số 189,95%80.700
4HOMCông ty cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai9,89%10.000
5PDCCông ty cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông9,86%7.800
6ECICTCP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục9,84%26.800
7SZBCông ty cổ phần Sonadezi Long Bình9,79%41.500
8LUTCTCP Đầu tư Xây dựng Lương Tài9,78%10.100
9L35CTCP Cơ khí Lắp máy Lilama9,76%9.000
10NDXCTCP Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng9,73%12.400
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1CEOCTCP Tập đoàn C.E.O-9,95%83.300
2BSTCTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận-9,95%19.000
3BTWCTCP Cấp nước Bến Thành-9,81%33.100
4KSF#N/A-9,78%81.200
5PIACông ty cổ phần Tin học Viễn thông Petrolimex-9,42%25.000
6SDACTCP Simco Sông Đà-9,41%23.100
7CMCCTCP Đầu tư CMC-9,38%11.600
8QHDCTCP Que hàn điện Việt Đức-9,23%40.300
9VDLCTCP Thực phẩm Lâm Đồng-9,21%21.700
10MASCông ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng-8,86%40.100
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1CEOCTCP Tập đoàn C.E.O902,8183.300
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội539,2649.100
3IDCTổng công ty IDICO – CTCP293,7579.900
4PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam259,9927.700
5KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS255,8110.500
6ARTCTCP Chứng khoán BOS164,7116.800
7L14Công ty cổ phần LICOGI 14147,78377.000
8THDCTCP Thaiholdings111,72260.900
9PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP108,7248.000
10IPACông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A103,9170.400
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 10/1/2022)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS23,0610.500
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội10,7349.100
3CEOCTCP Tập đoàn C.E.O9,7083.300
4PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam9,1827.700
5ARTCTCP Chứng khoán BOS9,0516.800
6DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam5,5616.100
7AMVCTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ5,5515.000
8PVLCông ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt5,1319.900
9MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBG4,4316.600
10TTHCông ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành4,279.200
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam11,3627.700
2PVICTCP PVI7,3547.800
3BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt6,8939.300
4VCSCông ty cổ phần VICOSTONE2,95114.700
5KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS1,1810.500
6L14Công ty cổ phần LICOGI 141,10377.000
7THDCTCP Thaiholdings1,04260.900
8IDCTổng công ty IDICO – CTCP1,0279.900
9BAXCTCP Thống Nhất0,5672.000
10TTHCông ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành0,289.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội-1,2349.100
2SD6CTCP Sông Đà 6-1,1810.500
3DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam-0,8616.100
4CEOCTCP Tập đoàn C.E.O-0,6283.300
5HLDCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND-0,5747.000
6PVGCTCP Kinh doanh LPG Việt Nam-0,5014.200
7PRETổng CTCP Tái bảo hiểm PVI-0,3819.300
8DHTCTCP Dược phẩm Hà Tây-0,3843.700
9HUTCTCP Tasco-0,2720.600
10MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB-0,2438.400
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 10/1/2022)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1SD2CTCP Sông Đà 29,2013313.600
2VTJCông ty cổ phần Thương mại và Đầu tư Vinataba7,701378.000
3DS3CTCP Quản lý Đường sông số 36,803969.900
4MCOCTCP Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam6,302109.200
5HOMCông ty cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai4,801.35410.000
6ITQCông ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang4,203.46311.300
7L43CTCP Lilama 45.34,201848.000
8HLDCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND4,1039347.000
9PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP4,002.27848.000
10KSQCông ty cổ phần CNC Capital Việt Nam3,802.86010.500

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 10/1/2022

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX