Chứng khoán ngày 10/1/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu FLC nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, khối lượng giao dịch, được nước ngoài bán ròng nhiều thứ 6 và nằm trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.
Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam
-6,98%
44.650
2
YEG
CTCP Tập đoàn Yeah1
-6,98%
22.000
3
LDG
CTCP Đầu tư LDG
-6,96%
25.400
4
SVC
CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn
-6,96%
97.700
5
HBC
Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hoà Bình
-6,96%
32.100
6
CII
Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh
-6,91%
53.900
7
SVI
CTCP Bao bì Biên Hòa
-6,91%
66.100
8
BCM
Tổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP
-6,89%
70.300
9
ADS
Công ty cổ phần Damsan
-6,89%
33.150
10
ROS
Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros
-6,88%
14.900
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 10/1/2022)
STT
Mã
Tên công ty
Giá trị (tỷ VND)
Giá đóng cửa
1
FLC
Công ty cổ phần Tập đoàn FLC
2.854,42
21.150
2
GEX
Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam
1.212,84
48.000
3
HAG
CTCP Hoàng Anh Gia Lai
952,21
15.300
4
VCG
Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam
925,76
52.000
5
CII
Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh
919,66
53.900
6
STB
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín
896,70
31.600
7
VND
Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT
873,10
77.200
8
SSI
Công ty cổ phần Chứng khoán SSI
865,70
49.550
9
VHM
Công ty cổ phần Vinhomes
846,74
85.400
10
ROS
Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros
841,32
14.900
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STT
Mã
Tên công ty
Khối lượng (triệu CP)
Giá đóng cửa
1
FLC
Công ty cổ phần Tập đoàn FLC
134,96
21.150
2
HAG
CTCP Hoàng Anh Gia Lai
62,24
15.300
3
ROS
Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros
56,46
14.900
4
HNG
Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai
40,76
13.500
5
HQC
Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân
36,58
10.500
6
POW
Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP
31,60
18.750
7
ITA
CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo
29,11
18.400
8
STB
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín
28,38
31.600
9
GEX
Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam
25,27
48.000
10
TCH
Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy
24,75
28.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STT
Mã
Tên công ty
Giá trị (tỷ VND)
Giá đóng cửa
1
HPG
Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát
38,80
45.650
2
VHM
Công ty cổ phần Vinhomes
35,28
85.400
3
BCM
Tổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP
32,36
70.300
4
STB
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín
25,37
31.600
5
GAS
Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP
19,62
102.000
6
NTL
CTCP Phát triển Đô thị Từ Liêm
17,92
38.700
7
HDB
Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh
17,79
29.600
8
KDH
CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền
15,08
54.100
9
HAG
CTCP Hoàng Anh Gia Lai
14,63
15.300
10
VCB
Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
14,54
79.500
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 10/1/2022)
STT
Mã
Tên công ty
Giá trị (tỷ VND)
Giá đóng cửa
1
CII
Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh
-230,42
53.900
2
VRE
CTCP Vincom Retail
-87,42
35.000
3
NVL
Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va
-59,72
83.900
4
VNM
CTCP Sữa Việt Nam
-35,15
83.700
5
VND
Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT
-29,63
77.200
6
FLC
Công ty cổ phần Tập đoàn FLC
-26,76
21.150
7
DGC
CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang
-23,02
145.000
8
HBC
Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hoà Bình
-17,60
32.100
9
E1VFVN30
Quỹ ETF VFMVN30
-15,36
25.580
10
PNJ
CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận
-13,01
93.200
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STT
Mã
Tên công ty
Tỷ lệ đột biến (lần)
KLGD (nghìn CP)
Giá đóng cửa
1
PHC
Công ty cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings
10,40
6.439
19.600
2
LHG
CTCP Long Hậu
7,20
3.020
55.200
3
FLC
Công ty cổ phần Tập đoàn FLC
4,80
134.961
21.100
4
SHA
CTCP Sơn Hà Sài Gòn
4,10
957
9.600
5
NVT
CTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay
3,90
101
17.000
6
HAP
CTCP Tập đoàn Hapaco
3,80
2.555
17.400
7
HVX
CTCP Xi măng Vicem Hải Vân
3,50
309
8.900
8
TEG
Công ty cổ phần Năng lượng và Bất động sản Trường Thành
3,30
1.031
15.800
9
VIP
CTCP Vận tải Xăng dầu VIPCO
3,30
2.063
11.900
10
PIT
CTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex
3,20
140
9.900
Top 10 chứng khoán ngày 10/1/2022 trên HNX
HNX-Index: 482,89 điểm Tăng/giảm: -10,95 điểm -2,22% Tổng KLGD: 190,84 triệu CP Tổng GTGD: 5.384,20 tỷ đồng Nước ngoài mua: 41,36 tỷ đồng Nước ngoài bán: 13,79 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 27,57 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STT
Mã
Tên công ty
Tăng
Giá đóng cửa
1
VLA
CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang
10,00%
38.500
2
PPE
Công ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam
10,00%
11.000
3
L18
CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18
9,95%
80.700
4
HOM
Công ty cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai
9,89%
10.000
5
PDC
Công ty cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông
9,86%
7.800
6
ECI
CTCP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục
9,84%
26.800
7
SZB
Công ty cổ phần Sonadezi Long Bình
9,79%
41.500
8
LUT
CTCP Đầu tư Xây dựng Lương Tài
9,78%
10.100
9
L35
CTCP Cơ khí Lắp máy Lilama
9,76%
9.000
10
NDX
CTCP Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng
9,73%
12.400
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STT
Mã
Tên công ty
Giảm
Giá đóng cửa
1
CEO
CTCP Tập đoàn C.E.O
-9,95%
83.300
2
BST
CTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận
-9,95%
19.000
3
BTW
CTCP Cấp nước Bến Thành
-9,81%
33.100
4
KSF
#N/A
-9,78%
81.200
5
PIA
Công ty cổ phần Tin học Viễn thông Petrolimex
-9,42%
25.000
6
SDA
CTCP Simco Sông Đà
-9,41%
23.100
7
CMC
CTCP Đầu tư CMC
-9,38%
11.600
8
QHD
CTCP Que hàn điện Việt Đức
-9,23%
40.300
9
VDL
CTCP Thực phẩm Lâm Đồng
-9,21%
21.700
10
MAS
Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng
-8,86%
40.100
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STT
Mã
Tên công ty
Giá trị (tỷ VND)
Giá đóng cửa
1
CEO
CTCP Tập đoàn C.E.O
902,81
83.300
2
SHS
CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội
539,26
49.100
3
IDC
Tổng công ty IDICO – CTCP
293,75
79.900
4
PVS
Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam
259,99
27.700
5
KLF
CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS
255,81
10.500
6
ART
CTCP Chứng khoán BOS
164,71
16.800
7
L14
Công ty cổ phần LICOGI 14
147,78
377.000
8
THD
CTCP Thaiholdings
111,72
260.900
9
PLC
Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP
108,72
48.000
10
IPA
Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A
103,91
70.400
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
(Chứng khoán ngày 10/1/2022)
STT
Mã
Tên công ty
Khối lượng (triệu CP)
Giá đóng cửa
1
KLF
CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS
23,06
10.500
2
SHS
CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội
10,73
49.100
3
CEO
CTCP Tập đoàn C.E.O
9,70
83.300
4
PVS
Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam
9,18
27.700
5
ART
CTCP Chứng khoán BOS
9,05
16.800
6
DL1
CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam
5,56
16.100
7
AMV
CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ
5,55
15.000
8
PVL
Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt
5,13
19.900
9
MBG
Công ty cổ phần Tập đoàn MBG
4,43
16.600
10
TTH
Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành
4,27
9.200
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STT
Mã
Tên công ty
Giá trị (tỷ VND)
Giá đóng cửa
1
PVS
Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam
11,36
27.700
2
PVI
CTCP PVI
7,35
47.800
3
BVS
CTCP Chứng khoán Bảo Việt
6,89
39.300
4
VCS
Công ty cổ phần VICOSTONE
2,95
114.700
5
KLF
CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS
1,18
10.500
6
L14
Công ty cổ phần LICOGI 14
1,10
377.000
7
THD
CTCP Thaiholdings
1,04
260.900
8
IDC
Tổng công ty IDICO – CTCP
1,02
79.900
9
BAX
CTCP Thống Nhất
0,56
72.000
10
TTH
Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành
0,28
9.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STT
Mã
Tên công ty
Giá trị (tỷ VND)
Giá đóng cửa
1
SHS
CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội
-1,23
49.100
2
SD6
CTCP Sông Đà 6
-1,18
10.500
3
DL1
CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam
-0,86
16.100
4
CEO
CTCP Tập đoàn C.E.O
-0,62
83.300
5
HLD
CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND
-0,57
47.000
6
PVG
CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam
-0,50
14.200
7
PRE
Tổng CTCP Tái bảo hiểm PVI
-0,38
19.300
8
DHT
CTCP Dược phẩm Hà Tây
-0,38
43.700
9
HUT
CTCP Tasco
-0,27
20.600
10
MBS
Công ty cổ phần Chứng khoán MB
-0,24
38.400
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)