Chứng khoán ngày 14/10/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiểu SHB nổi bật nhất hôm nay khi giảm giá mạnh thứ 6, dẫn đầu về khối lượng giao dịch và trong Top 4 về giá trị giao dịch.
Top 10 chứng khoán ngày 14/10/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.391,85 điểm Tăng/giảm: -0,06 điểm 0,00% Tổng KLGD: 725,51 triệu CP Tổng GTGD: 22.112,00 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.952,93 tỷ đồng Nước ngoài bán: 2.597,91 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -644,98 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 MCG CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam 6,97% 4.600 2 DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai 6,95% 6.150 3 TDH CTCP Phát triển Nhà Thủ Đức 6,95% 12.300 4 PDN CTCP Cảng Đồng Nai 6,94% 101.600 5 KHG CTCP Bất động sản Khải Hoàn Land 6,93% 14.650 6 HAR CTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền 6,93% 7.090 7 VFG CTCP Khử trùng Việt Nam 6,93% 54.000 8 PTL CTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí 6,91% 7.580 9 APG CTCP Chứng khoán APG 6,91% 18.550 10 BTP CTCP Nhiệt điện Bà Rịa 6,88% 17.850
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 COM CTCP Vật tư – Xăng dầu -6,99% 44.600 2 TTE CTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh -6,89% 9.190 3 NBB CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy -6,88% 37.900 4 TCR CTCP Công nghiệp Gốm sứ Taicera -5,87% 4.330 5 HRC CTCP Cao su Hòa Bình -4,61% 58.000 6 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội -3,34% 29.000 7 KPF CTCP Đầu tư tài chính Hoàng Minh -2,87% 15.250 8 DXS CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh -2,78% 31.550 9 SFI CTCP Đại lý Vận tải SAFI -2,76% 53.000 10 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang -2,36% 157.800
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 14/10/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.095,09 56.800 2 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 1.038,91 52.500 3 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 677,58 78.900 4 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 644,82 29.000 5 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 499,52 37.400 6 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 489,54 48.450 7 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt 479,72 93.000 8 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 450,43 42.000 9 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 442,61 45.700 10 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 441,99 51.300
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 22,24 29.000 2 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 19,79 52.500 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 19,28 56.800 4 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 18,63 7.910 5 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 17,26 4.070 6 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 15,50 12.300 7 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 13,60 5.200 8 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 13,36 37.400 9 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 13,13 12.500 10 TTF CTCP Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành 12,44 8.100
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 158,77 42.000 2 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 61,26 28.500 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 31,17 26.400 4 VRE CTCP Vincom Retail 26,40 30.700 5 DHC CTCP Đông Hải Bến Tre 23,33 93.800 6 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 23,17 48.450 7 TNH CTCP Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên 23,03 40.950 8 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 22,70 25.200 9 NCT CTCP Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài 16,39 87.000 10 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 15,91 96.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 14/10/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -168,28 56.800 2 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -148,40 51.300 3 PAN CTCP Tập đoàn PAN -134,91 31.300 4 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -121,00 41.000 5 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP -92,72 45.700 6 VHM Công ty cổ phần Vinhomes -63,82 78.900 7 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -59,53 92.500 8 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -57,62 142.100 9 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền -44,65 43.800 10 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP -40,94 111.300
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 VSC Công ty cổ phần Tập đoàn Container Việt Nam 7,60 1.508 60.500 2 NBB CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy 6,40 1.733 37.900 3 ITC CTCP Đầu tư – Kinh doanh nhà 3,80 4.444 18.500 4 PAN CTCP Tập đoàn PAN 3,40 6.921 31.300 5 TNH CTCP Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên 3,00 2.628 41.000 6 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 2,90 8.536 19.700 7 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long 2,80 6.194 46.700 8 SFG CTCP Phân bón Miền Nam 2,80 247 15.900 9 HTN CTCP Hưng Thịnh Incons 2,70 724 48.400 10 DHA CTCP Hóa An 2,70 353 48.500
Top 10 chứng khoán ngày 14/10/2021 trên HNX HNX-Index: 384,84 điểm Tăng/giảm: 5,50 điểm 1,45% Tổng KLGD: 123,52 triệu CP Tổng GTGD: 2.925,51 tỷ đồng Nước ngoài mua: 29,97 tỷ đồng Nước ngoài bán: 72,73 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -42,76 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 HEV CTCP Sách Đại học – Dạy nghề 10,00% 16.500 2 TTT CTCP Du lịch – Thương mại Tây Ninh 9,91% 51.000 3 HLD CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND 9,83% 39.100 4 VGP CTCP Cảng Rau quả 9,82% 35.800 5 HGM Công ty cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang 9,77% 33.700 6 PHN CTCP Pin Hà Nội 9,75% 39.400 7 DDG Công ty cổ phần Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương 9,66% 28.400 8 VKC Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh 9,59% 16.000 9 NRC CTCP Tập đoàn Danh Khôi 9,59% 24.000 10 LCD CTCP Lắp máy – Thí nghiệm Cơ điện 9,58% 18.300
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 NFC CTCP Phân lân Ninh Bình -9,59% 13.200 2 CLM CTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin -9,54% 29.400 3 VE4 CTCP Xây dựng điện VNECO4 -9,07% 32.100 4 D11 CTCP Địa ốc 11 -8,79% 30.100 5 APP CTCP Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ -8,53% 11.800 6 BTW CTCP Cấp nước Bến Thành -8,33% 33.000 7 PSD Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí -8,22% 33.500 8 LUT CTCP Đầu tư Xây dựng Lương Tài -7,27% 5.100 9 PTS CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng -6,99% 13.300 10 VMS CTCP Phát triển Hàng hải -4,23% 13.600
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 349,18 57.200 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 228,44 28.700 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 176,09 37.800 4 THD CTCP Thaiholdings 112,50 229.400 5 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 98,25 11.200 6 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 92,12 31.400 7 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 75,69 21.100 8 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn 69,54 25.000 9 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 59,40 37.300 10 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao 55,16 20.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 14/10/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 8,73 11.200 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 7,88 28.700 3 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 6,29 57.200 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 4,64 37.800 5 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 3,98 4.800 6 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 3,55 21.100 7 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 3,06 7.200 8 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 2,94 31.400 9 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn 2,79 25.000 10 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao 2,74 20.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVI CTCP PVI 15,01 45.700 2 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 4,78 16.200 3 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 1,84 11.200 4 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 1,46 4.800 5 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt 0,85 33.000 6 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn 0,83 25.000 7 AAV CTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc 0,70 28.800 8 TVD Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin 0,43 17.500 9 BAX CTCP Thống Nhất 0,41 74.900 10 TMB CTCP Kinh doanh than Miền Bắc – Vinacomin 0,29 25.400
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -51,35 37.800 2 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG -12,51 31.400 3 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -1,33 37.300 4 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE -1,12 128.600 5 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân -1,09 30.900 6 HLD CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND -0,60 39.100 7 ART CTCP Chứng khoán BOS -0,58 9.900 8 NBC Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin -0,39 26.800 9 KTS Công ty cổ phần Đường Kon Tum -0,33 22.000 10 BNA CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc -0,21 45.900
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 14/10/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 HLD CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND 6,20 283 39.100 2 PSW Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ 4,30 128 15.000 3 PSD Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí 2,90 647 33.500 4 DIH CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng – Hội An 2,70 101 42.800 5 TA9 CTCP Xây lắp Thành An 96 2,40 104 12.700 6 VGS CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE 2,40 1.343 36.500 7 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 2,20 125 118.000 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 14/10/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX