Chứng khoán ngày 17/2/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu GEX gây chú ý hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, trong Top 3 về khối lượng giao dịch, được nước ngoài mua ròng nhiều thứ 8 và có giao dịch đột biến gấp 2 lần trung bình 20 ngày qua trên HOSE
Top 10 chứng khoán ngày 17/2/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.507,99 điểm Tăng/giảm: 15,89 điểm 1,06% Tổng KLGD: 615,79 triệu CP Tổng GTGD: 19.463,11 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.778,16 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.010,47 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 767,69 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 DAH Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á 6,97% 11.500 2 DQC CTCP Bóng đèn Điện Quang 6,94% 43.100 3 PTC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện 6,94% 64.700 4 PET Tổng CTCP Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí 6,90% 45.700 5 VRC CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC 6,89% 34.100 6 FUCVREIT Quỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam 6,86% 10.900 7 HAX CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh 6,84% 32.000 8 MDG CTCP miền Đông 6,84% 15.600 9 YEG CTCP Tập đoàn Yeah1 6,82% 21.900 10 HCD CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD 6,81% 14.100
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 DTA CTCP Đệ Tam -3,31% 20.500 2 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang -3,24% 14.950 3 ST8 CTCP Siêu Thanh -3,11% 12.500 4 PDN CTCP Cảng Đồng Nai -2,83% 96.200 5 DC4 CTCP Xây dựng DIC Holdings -2,80% 24.300 6 MCG CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam -2,60% 9.400 7 PGV Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty cổ phần -2,50% 39.000 8 TIP Công ty cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa -2,42% 56.600 9 AAM CTCP Thủy sản Mekong -2,40% 12.200 10 TDG CTCP Dầu khí Thái Dương -2,37% 12.400
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 17/2/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 785,32 40.300 2 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 648,90 85.700 3 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 637,37 18.600 4 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 535,44 58.500 5 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 533,56 33.900 6 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 527,93 46.500 7 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 415,37 29.200 8 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 397,26 36.300 9 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 381,11 52.200 10 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt 371,12 92.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 34,27 18.600 2 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 23,31 12.500 3 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 19,49 40.300 4 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 16,60 8.170 5 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 15,74 33.900 6 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 14,23 29.200 7 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 13,44 11.150 8 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 11,35 46.500 9 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 10,94 36.300 10 SCR CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín 10,74 21.200
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 KDC CTCP Tập đoàn Kido 127,26 54.800 2 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 121,71 58.500 3 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 84,44 38.100 4 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 76,69 163.000 5 GMD CTCP Gemadept 56,01 51.200 6 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 51,98 118.700 7 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền 50,05 54.900 8 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 48,01 40.300 9 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 37,44 87.500 10 PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận 37,05 107.900
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 17/2/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -33,69 83.100 2 VNM CTCP Sữa Việt Nam -25,88 80.800 3 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng -23,71 85.700 4 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -14,20 34.900 5 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -14,20 45.000 6 HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh -12,67 37.100 7 VRE CTCP Vincom Retail -10,24 34.450 8 VSC Công ty cổ phần Tập đoàn Container Việt Nam -9,90 42.700 9 TIP Công ty cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa -8,92 56.600 10 PVT Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí -6,68 23.050
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 VSC Công ty cổ phần Tập đoàn Container Việt Nam 9,50 705 42.700 2 TCL CTCP Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng 7,90 629 43.300 3 FMC CTCP Thực phẩm Sao Ta 7,80 691 57.200 4 ACL Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang 7,00 378 18.600 5 HAH CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An 6,50 3.642 77.300 6 HAX CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh 6,30 2.680 32.000 7 SHI Công ty cổ phần Quốc tế Sơn Hà 4,80 1.133 16.800 8 SVD CTCP Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng 4,00 153 9.800 9 BCG Công ty cổ phần Bamboo Capital 3,90 6.942 24.200 10 TNT CTCP Tài nguyên 3,90 522 18.100
Top 10 chứng khoán ngày 17/2/2022 trên HNX HNX-Index: 430,24 điểm Tăng/giảm: 1,12 điểm 0,26% Tổng KLGD: 69,56 triệu CP Tổng GTGD: 2.098,90 tỷ đồng Nước ngoài mua: 43,94 tỷ đồng Nước ngoài bán: 19,61 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 24,33 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 CAN CTCP Đồ hộp Hạ Long 10,00% 59.400 2 INC CTCP Tư vấn Đầu tư IDICO 10,00% 13.200 3 OCH CTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH 10,00% 12.100 4 VNC CTCP Tập đoàn Vinacontrol 9,97% 37.500 5 PTD CTCP Thiết kế – Xây dựng – Thương mại Phúc Thịnh 9,92% 14.400 6 PBP Công ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam 9,84% 21.200 7 SGD Công ty cổ phần Sách Giáo dục tại T.P Hồ Chí Minh 9,74% 16.900 8 HMR #N/A 9,52% 16.100 9 CTC Công ty cổ phần Gia Lai CTC 9,41% 9.300 10 SMT Công ty cổ phần SAMETEL 9,30% 14.100
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 VSM CTCP Container Miền Trung -10,00% 26.100 2 MCC CTCP Gạch ngói cao cấp -9,40% 10.600 3 TJC Công ty cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại -9,20% 15.800 4 VNT Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương -9,09% 63.000 5 VE3 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 3 -8,57% 9.600 6 CX8 Công ty cổ phần Đầu tư và Xây lắp Constrexim số 8 -8,24% 7.800 7 KTT Công ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT -7,41% 15.000 8 PHN CTCP Pin Hà Nội -7,20% 36.100 9 DVG CTCP Tập đoàn Sơn Đại Việt -6,99% 13.300 10 VLA CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang -6,36% 75.100
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 426,32 66.600 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 181,39 41.200 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 158,29 29.200 4 THD CTCP Thaiholdings 112,09 176.000 5 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 53,81 68.600 6 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 48,94 31.300 7 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 47,70 31.800 8 HTP CTCP In sách giáo khoa Hòa Phát 44,10 49.000 9 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 39,06 6.200 10 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 38,10 386.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 17/2/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 6,32 66.600 2 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 6,16 6.200 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 5,42 29.200 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 4,40 41.200 5 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 1,90 13.800 6 ART CTCP Chứng khoán BOS 1,60 10.700 7 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 1,55 31.300 8 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 1,51 31.800 9 OCH CTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH 1,45 12.100 10 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 1,44 17.100
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 THD CTCP Thaiholdings 34,11 176.000 2 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP 3,29 44.000 3 SCI CTCP SCI E&C 2,17 28.900 4 C92 CTCP Xây dựng và Đầu tư 492 0,47 8.600 5 TA9 CTCP Xây lắp Thành An 96 0,36 13.600 6 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 0,27 29.200 7 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 0,18 66.600 8 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 0,17 34.000 9 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 0,15 32.800 10 CDN Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng 0,13 29.600
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG -15,77 31.800 2 SGD Công ty cổ phần Sách Giáo dục tại T.P Hồ Chí Minh -0,61 16.900 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -0,58 41.200 4 TIG CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long -0,27 24.500 5 HMH CTCP Hải Minh -0,19 19.000 6 INN CTCP Bao bì và In Nông nghiệp -0,14 44.000 7 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS -0,12 6.200 8 ONE CTCP Truyền thông số 1 -0,08 8.100 9 EVS Công ty cổ phần Chứng khoán Everest -0,08 39.900 10 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong -0,08 65.200
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 17/2/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 SGD Công ty cổ phần Sách Giáo dục tại T.P Hồ Chí Minh 54,00 119 16.900 2 OCH CTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH 10,40 1.451 12.100 3 CTC Công ty cổ phần Gia Lai CTC 7,10 805 9.300 4 DXP Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá 4,40 222 19.900 5 PBP Công ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam 4,20 157 21.200 6 DVG CTCP Tập đoàn Sơn Đại Việt 4,00 1.301 13.300 7 FID CTCP Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam 3,70 810 7.300 8 HTP CTCP In sách giáo khoa Hòa Phát 3,60 914 49.000 9 SMT Công ty cổ phần SAMETEL 3,40 110 14.100 10 VHE CTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam 3,20 521 9.200
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 17/2/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX