>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 22/6/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 21/6/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 14-18/6/2021
Chứng khoán ngày 23/6/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu VPB nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá mạnh nhất trong rổ VN30, dẫn đầu về giá trị giao dịch, đứng thứ 2 về khối lượng giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều nhất trên HOSE.
>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI của các bảng XẾP HẠNG

____________________________________
LỐI TẮT
- Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE| HNX)
Top 10 chứng khoán ngày 23/6/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.376,87 điểm
- Tăng/giảm: -3,10 điểm -0,22%
- Tổng KLGD: 702,97 triệu CP
- Tổng GTGD: 20.849,77 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 1.343,71 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 1.179,48 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 164,23 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | VOS | CTCP Vận tải biển Việt Nam | 6,97% | 7.360 |
| 2 | TGG | CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang | 6,96% | 6.910 |
| 3 | HOT | Công ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An | 6,94% | 33.100 |
| 4 | TNT | CTCP Tài nguyên | 6,88% | 8.230 |
| 5 | LGL | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang | 6,87% | 7.000 |
| 6 | FIT | Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T | 6,78% | 14.950 |
| 7 | COM | CTCP Vật tư – Xăng dầu | 6,69% | 45.450 |
| 8 | DAH | Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á | 6,66% | 12.000 |
| 9 | ANV | CTCP Nam Việt | 6,27% | 32.200 |
| 10 | PTC | CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện | 6,22% | 11.100 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | HTN | CTCP Hưng Thịnh Incons | -6,93% | 39.000 |
| 2 | NBB | CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy | -6,90% | 33.100 |
| 3 | MCP | Công ty cổ phần In và Bao bì Mỹ Châu | -6,89% | 23.650 |
| 4 | GMC | CTCP Garmex Sài Gòn | -6,64% | 35.200 |
| 5 | SII | Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn | -6,61% | 16.250 |
| 6 | HAR | CTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền | -6,58% | 5.400 |
| 7 | MDG | CTCP miền Đông | -6,46% | 11.600 |
| 8 | TNC | CTCP Cao su Thống Nhất | -6,46% | 29.000 |
| 9 | SVI | CTCP Bao bì Biên Hòa | -6,35% | 76.700 |
| 10 | DLG | CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai | -6,09% | 3.550 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 2.116,35 | 69.000 |
| 2 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 992,20 | 41.900 |
| 3 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 953,94 | 51.400 |
| 4 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 890,96 | 52.700 |
| 5 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 717,36 | 29.750 |
| 6 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 669,53 | 51.100 |
| 7 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 644,00 | 13.700 |
| 8 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 480,92 | 49.900 |
| 9 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 431,27 | 111.300 |
| 10 | ACB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 366,76 | 35.800 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 23/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 47,01 | 13.700 |
| 2 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 30,67 | 69.000 |
| 3 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 24,11 | 29.750 |
| 4 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 23,68 | 41.900 |
| 5 | HQC | Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân | 21,39 | 3.970 |
| 6 | AAA | CTCP Nhựa An Phát Xanh | 18,72 | 19.000 |
| 7 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 18,56 | 51.400 |
| 8 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 16,91 | 52.700 |
| 9 | HNG | Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai | 14,10 | 11.100 |
| 10 | DLG | CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai | 13,49 | 3.550 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VHM | CTCP Vinhomes | 108,47 | 111.300 |
| 2 | VCB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 53,93 | 109.700 |
| 3 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 30,93 | 29.750 |
| 4 | DXG | CTCP Tập đoàn Đất Xanh | 28,55 | 23.700 |
| 5 | GAS | Tổng Công ty Khí Việt Nam – CTCP | 24,54 | 93.900 |
| 6 | PVT | Tổng CTCP Vận tải Dầu khí | 18,72 | 21.600 |
| 7 | PLX | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam | 15,49 | 56.500 |
| 8 | MSN | CTCP Tập đoàn Masan | 14,28 | 106.800 |
| 9 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | 13,22 | 116.900 |
| 10 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 12,43 | 52.700 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | -55,15 | 69.000 |
| 2 | VRE | CTCP Vincom Retail | -37,44 | 31.500 |
| 3 | SSI | CTCP Chứng khoán SSI | -36,07 | 49.900 |
| 4 | VCI | CTCP Chứng khoán Bản Việt | -28,52 | 52.000 |
| 5 | BVH | Tập đoàn Bảo Việt | -13,79 | 58.800 |
| 6 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | -12,32 | 41.150 |
| 7 | FLC | CTCP Tập đoàn FLC | -12,00 | 13.700 |
| 8 | HAH | CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An | -9,59 | 29.700 |
| 9 | GIL | CTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh | -9,13 | 59.000 |
| 10 | DHC | CTCP Đông Hải Bến Tre | -7,22 | 105.000 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | LGL | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang | 8,90 | 437 | 7.000 |
| 2 | DAH | Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á | 6,80 | 2.091 | 12.000 |
| 3 | EVG | CTCP Đầu tư Everland | 4,80 | 2.973 | 12.800 |
| 4 | DBD | CTCP Dược – Trang thiết bị Y tế Bình Định | 3,70 | 123 | 43.600 |
| 5 | SVD | CTCP Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng | 3,40 | 350 | 9.400 |
| 6 | SFG | CTCP Phân bón Miền Nam | 2,80 | 117 | 10.900 |
| 7 | VTO | CTCP Vận tải Xăng dầu VITACO | 2,80 | 429 | 9.300 |
| 8 | DHC | CTCP Đông Hải Bến Tre | 2,80 | 587 | 105.000 |
| 9 | FUESSVFL | Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD | 2,70 | 104 | 22.200 |
| 10 | DHM | Công ty cổ phần Thương mại và khai thác khoáng sản Dương Hiếu | 2,40 | 786 | 10.600 |
Top 10 chứng khoán ngày 23/6/2021 trên HNX

- HNX-Index: 315,80 điểm
- Tăng/giảm: -1,29 điểm -0,41%
- Tổng KLGD: 126,25 triệu CP
- Tổng GTGD: 2.876,15 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 50,12 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 35,10 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 15,02 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | HTP | CTCP In sách giáo khoa Hòa Phát | 10,00% | 22.000 |
| 2 | PCG | CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị | 10,00% | 8.800 |
| 3 | V12 | CTCP Xây dựng số 12 | 9,92% | 13.300 |
| 4 | GDW | CTCP Cấp nước Gia Định | 9,86% | 23.400 |
| 5 | CPC | CTCP Thuốc sát trùng Cần Thơ | 9,84% | 20.100 |
| 6 | L43 | CTCP Lilama 45.3 | 9,76% | 4.500 |
| 7 | MIM | CTCP Khoáng sản và Cơ khí | 9,52% | 6.900 |
| 8 | DPC | CTCP Nhựa Đà Nẵng | 9,42% | 20.900 |
| 9 | VE8 | Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 8 | 9,30% | 9.400 |
| 10 | MHL | CTCP Minh Hữu Liên | 8,33% | 5.200 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | THS | Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà | -9,92% | 23.600 |
| 2 | SGC | CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang | -9,92% | 57.200 |
| 3 | VDL | CTCP Thực phẩm Lâm Đồng | -9,86% | 19.200 |
| 4 | LDP | CTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar | -9,33% | 13.600 |
| 5 | BDB | CTCP Sách và Thiết bị Bình Định | -9,18% | 8.900 |
| 6 | HAT | CTCP Thương mại Bia Hà Nội | -8,68% | 20.000 |
| 7 | KTS | Công ty cổ phần Đường Kon Tum | -8,57% | 16.000 |
| 8 | NBW | CTCP Cấp nước Nhà Bè | -8,37% | 20.800 |
| 9 | SGD | Công ty cổ phần Sách Giáo dục tại T.P Hồ Chí Minh | -7,77% | 9.500 |
| 10 | SHE | CTCP Phát triển năng lượng Sơn Hà | -6,52% | 17.200 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 436,50 | 29.900 |
| 2 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 428,55 | 26.900 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 240,73 | 41.700 |
| 4 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 184,04 | 42.900 |
| 5 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 151,39 | 23.200 |
| 6 | THD | CTCP Thaiholdings | 146,87 | 199.000 |
| 7 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 141,18 | 18.900 |
| 8 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 134,77 | 37.000 |
| 9 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 58,87 | 29.100 |
| 10 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | 54,26 | 28.100 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 23/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 15,81 | 26.900 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 14,51 | 29.900 |
| 3 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 7,55 | 18.900 |
| 4 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 6,46 | 23.200 |
| 5 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 6,03 | 5.200 |
| 6 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 5,76 | 41.700 |
| 7 | HUT | CTCP Tasco | 4,59 | 8.400 |
| 8 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 4,37 | 10.200 |
| 9 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 4,30 | 42.900 |
| 10 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 3,63 | 37.000 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 16,71 | 42.900 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 2,26 | 29.900 |
| 3 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | 0,94 | 104.000 |
| 4 | APS | CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương | 0,22 | 15.200 |
| 5 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 0,21 | 23.200 |
| 6 | PVI | CTCP PVI | 0,18 | 40.100 |
| 7 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 0,17 | 26.900 |
| 8 | INN | CTCP Bao bì và In Nông nghiệp | 0,15 | 30.000 |
| 9 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 0,10 | 5.200 |
| 10 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 0,10 | 10.200 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 23/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | PCG | CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị | -1,20 | 8.800 |
| 2 | NRC | CTCP Tập đoàn Danh Khôi | -1,06 | 20.500 |
| 3 | DXP | Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá | -1,05 | 16.000 |
| 4 | VGP | CTCP Cảng Rau quả | -1,04 | 44.000 |
| 5 | PMC | CTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | -0,56 | 66.000 |
| 6 | THT | Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin | -0,42 | 10.500 |
| 7 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | -0,29 | 28.900 |
| 8 | KKC | CTCP Kim khí KKC | -0,26 | 23.400 |
| 9 | LAS | Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao | -0,15 | 13.000 |
| 10 | SD9 | CTCP Sông Đà 9 | -0,14 | 8.200 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | BPC | Công ty cổ phần Vicem Bao bì Bỉm Sơn | 119,90 | 119 | 10.200 |
| 2 | PCG | CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị | 31,70 | 159 | 8.800 |
| 3 | MHL | CTCP Minh Hữu Liên | 20,20 | 192 | 5.200 |
| 4 | HTP | CTCP In sách giáo khoa Hòa Phát | 11,90 | 219 | 22.000 |
| 5 | CTC | Công ty cổ phần Gia Lai CTC | 3,30 | 894 | 4.400 |
| 6 | DS3 | CTCP Quản lý Đường sông số 3 | 3,00 | 190 | 6.200 |
| 7 | DVG | CTCP Tập đoàn Sơn Đại Việt | 2,40 | 129 | 13.900 |
| 8 | LAS | Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao | 2,20 | 2.818 | 13.000 |
| 9 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 2,20 | 6.464 | 23.200 |
| 10 | SHN | CTCP Đầu tư Tổng hợp Hà Nội | 2,00 | 262 | 12.900 |