>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 21/6/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 14-18/6/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 18/6/2021
Chứng khoán ngày 22/6/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu MBB gây chú ý hôm nay khi vươn lên dẫn đầu về giá trị giao dịch, đứng thứ 2 về khối lượng giao dịch và trong danh sách bị nước ngoài bán ròng nhiều nhất trên HOSE.
>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI của các bảng XẾP HẠNG

____________________________________
LỐI TẮT
- Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE| HNX)
Top 10 chứng khoán ngày 22/6/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.379,97 điểm
- Tăng/giảm: 7,34 điểm 0,53%
- Tổng KLGD: 739,02 triệu CP
- Tổng GTGD: 22.142,29 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 1.920,31 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 1.818,68 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 101,63 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | VOS | CTCP Vận tải biển Việt Nam | 6,99% | 6.880 |
| 2 | SPM | CTCP S.P.M | 6,97% | 13.800 |
| 3 | TGG | CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang | 6,95% | 6.460 |
| 4 | TNT | CTCP Tài nguyên | 6,94% | 7.700 |
| 5 | KMR | CTCP Mirae | 6,92% | 8.960 |
| 6 | NBB | CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy | 6,91% | 35.550 |
| 7 | SVD | CTCP Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng | 6,90% | 9.450 |
| 8 | HOT | Công ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An | 6,90% | 30.950 |
| 9 | SFG | CTCP Phân bón Miền Nam | 6,89% | 10.850 |
| 10 | TPC | CTCP Nhựa Tân Đại Hưng | 6,85% | 9.200 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | FIT | Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T | -6,67% | 14.000 |
| 2 | SVC | CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn | -6,03% | 68.600 |
| 3 | PSH | CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu | -5,36% | 26.500 |
| 4 | HPX | Công ty cổ phần Đầu tư Hải Phát | -5,10% | 36.350 |
| 5 | DBT | CTCP Dược phẩm Bến Tre | -5,07% | 15.000 |
| 6 | SC5 | CTCP Xây dựng số 5 | -4,98% | 21.000 |
| 7 | MHC | CTCP MHC | -4,88% | 13.650 |
| 8 | CMV | CTCP Thương nghiệp Cà Mau | -4,77% | 14.000 |
| 9 | TDP | Công ty cổ phần Thuận Đức | -4,58% | 26.050 |
| 10 | NHH | CTCP Nhựa Hà Nội | -4,51% | 59.400 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 1.489,06 | 42.000 |
| 2 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 1.137,16 | 51.900 |
| 3 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 1.071,03 | 66.000 |
| 4 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 954,34 | 51.700 |
| 5 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 876,71 | 50.900 |
| 6 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 760,61 | 30.200 |
| 7 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 645,34 | 14.550 |
| 8 | ACB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 530,19 | 35.650 |
| 9 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 466,91 | 39.000 |
| 10 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 447,44 | 49.500 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 22/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 44,35 | 14.550 |
| 2 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 35,45 | 42.000 |
| 3 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 25,19 | 30.200 |
| 4 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 21,91 | 51.900 |
| 5 | AAA | CTCP Nhựa An Phát Xanh | 21,22 | 19.500 |
| 6 | DLG | CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai | 19,03 | 3.780 |
| 7 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 18,46 | 51.700 |
| 8 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 17,22 | 50.900 |
| 9 | HQC | Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân | 16,72 | 4.150 |
| 10 | ROS | Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros | 16,64 | 6.860 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | 121,49 | 51.700 |
| 2 | FUEVFVND | Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND | 93,48 | 25.030 |
| 3 | VCB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 71,81 | 107.600 |
| 4 | HDB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh | 44,77 | 34.350 |
| 5 | GAS | Tổng Công ty Khí Việt Nam – CTCP | 39,63 | 94.900 |
| 6 | GMD | CTCP Gemadept | 26,34 | 43.550 |
| 7 | PLX | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam | 20,21 | 58.600 |
| 8 | VHM | CTCP Vinhomes | 18,23 | 111.500 |
| 9 | HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 16,23 | 44.500 |
| 10 | VHC | CTCP Vĩnh Hoàn | 14,24 | 45.850 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | -95,01 | 66.000 |
| 2 | BCG | CTCP Bamboo Capital | -74,84 | 14.150 |
| 3 | VRE | CTCP Vincom Retail | -45,56 | 31.500 |
| 4 | GEX | Tổng CTCP Thiết bị điện Việt Nam | -39,36 | 22.600 |
| 5 | TCD | CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải | -32,63 | 14.100 |
| 6 | BID | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | -21,62 | 45.000 |
| 7 | BVH | Tập đoàn Bảo Việt | -15,44 | 59.900 |
| 8 | NVL | CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | -14,79 | 113.500 |
| 9 | PDR | CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt | -14,44 | 88.400 |
| 10 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | -13,11 | 42.000 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SFG | CTCP Phân bón Miền Nam | 7,10 | 220 | 10.900 |
| 2 | NBB | CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy | 4,90 | 226 | 35.500 |
| 3 | SGR | Công ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn | 4,50 | 269 | 26.200 |
| 4 | VNE | Tổng công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam | 4,20 | 1.303 | 7.900 |
| 5 | SVD | CTCP Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng | 4,20 | 382 | 9.400 |
| 6 | EVG | CTCP Đầu tư Everland | 4,00 | 2.128 | 12.800 |
| 7 | TNT | CTCP Tài nguyên | 3,80 | 586 | 7.700 |
| 8 | DBD | CTCP Dược – Trang thiết bị Y tế Bình Định | 3,50 | 103 | 43.600 |
| 9 | DAH | Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á | 3,40 | 913 | 11.200 |
| 10 | ICT | Công ty cổ phần Viễn thông – Tin học Bưu điện | 3,10 | 191 | 20.000 |
Top 10 chứng khoán ngày 22/6/2021 trên HNX

- HNX-Index: 317,09 điểm
- Tăng/giảm: 0,85 điểm 0,27%
- Tổng KLGD: 163,58 triệu CP
- Tổng GTGD: 3.672,82 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 10,10 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 556,21 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -546,11 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | VGP | CTCP Cảng Rau quả | 10,00% | 44.000 |
| 2 | PEN | Công ty cổ phần Xây lắp III Petrolimex | 10,00% | 8.800 |
| 3 | SHN | CTCP Đầu tư Tổng hợp Hà Nội | 9,91% | 12.200 |
| 4 | SDU | CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà | 9,89% | 10.000 |
| 5 | ATS | Công ty cổ phần Suất ăn công nghiệp Atesco | 9,80% | 33.600 |
| 6 | PCG | CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị | 9,59% | 8.000 |
| 7 | CIA | CTCP Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh | 9,24% | 13.000 |
| 8 | KST | Công ty cổ phần KASATI | 9,09% | 24.000 |
| 9 | SAF | CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco | 9,09% | 60.000 |
| 10 | VE4 | CTCP Xây dựng điện VNECO4 | 9,05% | 22.900 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | ALT | CTCP Văn hóa Tân Bình | -10,00% | 12.600 |
| 2 | CAN | CTCP Đồ hộp Hạ Long | -9,94% | 29.000 |
| 3 | DHP | CTCP Điện Cơ Hải Phòng | -9,91% | 10.000 |
| 4 | SGD | Công ty cổ phần Sách Giáo dục tại T.P Hồ Chí Minh | -9,65% | 10.300 |
| 5 | HCT | CTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng | -9,46% | 13.400 |
| 6 | MHL | CTCP Minh Hữu Liên | -9,43% | 4.800 |
| 7 | KMT | Công ty cổ phần Kim khí miền Trung | -9,38% | 8.700 |
| 8 | LAF | CTCP Chế biến Hàng xuất khẩu Long An | -9,30% | 15.600 |
| 9 | BDB | CTCP Sách và Thiết bị Bình Định | -9,26% | 9.800 |
| 10 | L61 | CTCP Lilama 69-1 | -9,09% | 8.000 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 585,44 | 27.200 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 422,45 | 30.500 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 191,69 | 41.200 |
| 4 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 184,91 | 42.100 |
| 5 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 169,76 | 37.300 |
| 6 | THD | CTCP Thaiholdings | 147,48 | 198.500 |
| 7 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 111,48 | 18.900 |
| 8 | HUT | CTCP Tasco | 91,79 | 8.400 |
| 9 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 80,93 | 24.200 |
| 10 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 75,96 | 11.000 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 22/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 21,16 | 27.200 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 13,58 | 30.500 |
| 3 | HUT | CTCP Tasco | 10,73 | 8.400 |
| 4 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 6,90 | 11.000 |
| 5 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 6,43 | 5.200 |
| 6 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 5,87 | 18.900 |
| 7 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 4,62 | 41.200 |
| 8 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 4,48 | 37.300 |
| 9 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 4,36 | 42.100 |
| 10 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 3,27 | 24.200 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | CPC | CTCP Thuốc sát trùng Cần Thơ | 0,27 | 18.300 |
| 2 | SCI | CTCP SCI E&C | 0,11 | 41.900 |
| 3 | SGD | Công ty cổ phần Sách Giáo dục tại T.P Hồ Chí Minh | 0,08 | 10.300 |
| 4 | PLC | Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP | 0,08 | 28.400 |
| 5 | NBC | Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin | 0,07 | 11.400 |
| 6 | DTD | CTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt | 0,07 | 36.000 |
| 7 | TDN | CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin | 0,06 | 9.100 |
| 8 | TDT | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT | 0,06 | 12.500 |
| 9 | INN | CTCP Bao bì và In Nông nghiệp | 0,06 | 31.300 |
| 10 | DP3 | CTCP Dược phẩm Trung ương 3 | 0,06 | 116.000 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 22/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | PVI | CTCP PVI | -503,54 | 40.200 |
| 2 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | -14,35 | 28.900 |
| 3 | THD | CTCP Thaiholdings | -7,62 | 198.500 |
| 4 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | -4,55 | 30.500 |
| 5 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | -3,11 | 42.100 |
| 6 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | -3,10 | 106.300 |
| 7 | NRC | CTCP Tập đoàn Danh Khôi | -2,88 | 20.700 |
| 8 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | -2,87 | 27.200 |
| 9 | BSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | -1,11 | 21.300 |
| 10 | VNR | Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam | -0,89 | 30.900 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | IDJ | Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam | 4,10 | 2.905 | 15.800 |
| 2 | SHN | CTCP Đầu tư Tổng hợp Hà Nội | 3,50 | 396 | 12.200 |
| 3 | SCI | CTCP SCI E&C | 2,70 | 660 | 41.900 |
| 4 | L14 | Công ty cổ phần LICOGI 14 | 2,70 | 140 | 79.000 |
| 5 | DVG | CTCP Tập đoàn Sơn Đại Việt | 2,60 | 126 | 14.800 |
| 6 | TC6 | Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin | 2,60 | 272 | 6.000 |
| 7 | SDT | CTCP Sông Đà 10 | 2,50 | 371 | 6.600 |
| 8 | VHE | CTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam | 2,40 | 620 | 12.500 |
| 9 | NBC | Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin | 2,30 | 934 | 11.400 |
| 10 | KSQ | Công ty cổ phần CNC Capital Việt Nam | 2,10 | 674 | 3.700 |