Chứng khoán ngày 24/11/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Dòng cổ phiếu ngân hàng như OCB, MBB, STB… nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần, dẫn đầu về giá trị giao dịch, khối lượng giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều nhất trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 24/11/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.488,87 điểm Tăng/giảm: 25,24 điểm 1,72% Tổng KLGD: 1.116,91 triệu CP Tổng GTGD: 35.868,69 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.612,18 tỷ đồng Nước ngoài bán: 2.584,00 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -971,82 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 HTN CTCP Hưng Thịnh Incons 7,00% 64.200 2 HDG CTCP Tập đoàn Hà Đô 6,99% 68.800 3 KHP CTCP Điện lực Khánh Hòa 6,98% 19.150 4 SGT CTCP Công nghệ Viễn thông Sài Gòn 6,98% 31.400 5 TTF CTCP Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành 6,97% 11.500 6 OCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Phương Đông 6,96% 29.950 7 PTC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện 6,96% 26.100 8 MCG CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam 6,96% 9.830 9 DBC CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam 6,94% 75.500 10 TN1 CTCP Thương mại Dịch vụ TNS Holdings 6,94% 45.450
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang -6,96% 31.450 2 PNC CTCP Văn hóa Phương Nam -6,91% 14.150 3 NAV CTCP Nam Việt -6,85% 28.600 4 DAT CTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản -6,84% 25.900 5 LDG CTCP Đầu tư LDG -6,78% 11.700 6 VRC CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC -6,46% 18.100 7 SAM CTCP SAM Holdings -6,43% 19.650 8 DRH Công ty cổ phần DRH Holdings -6,35% 19.200 9 QCG CTCP Quốc Cường Gia Lai -6,25% 10.500 10 TCR CTCP Công nghiệp Gốm sứ Taicera -6,17% 7.300
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 23/11/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 2.906,83 55.500 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 2.049,89 30.450 3 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 1.342,20 37.300 4 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 1.328,85 30.900 5 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.319,72 48.650 6 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 1.244,73 53.200 7 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 1.100,75 24.500 8 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 901,88 35.400 9 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 785,14 44.500 10 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 651,67 24.950
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 67,32 30.450 2 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 52,38 55.500 3 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 44,93 24.500 4 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 43,00 30.900 5 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 35,98 37.300 6 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 27,13 48.650 7 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 26,12 24.950 8 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 25,48 35.400 9 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 23,40 53.200 10 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 22,73 14.800
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 100,85 30.450 2 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 93,15 35.400 3 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 45,91 104.800 4 VRE CTCP Vincom Retail 38,37 31.100 5 GMD CTCP Gemadept 32,80 51.300 6 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 27,64 167.600 7 VNM CTCP Sữa Việt Nam 25,54 87.500 8 VJC Công ty cổ phần Hàng không VietJet 25,21 132.200 9 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 20,59 48.500 10 BID Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam 16,02 46.050
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 24/11/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng -292,20 37.300 2 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt -130,44 77.400 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -111,04 48.650 4 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -101,28 94.100 5 HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh -93,77 47.300 6 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -93,66 53.200 7 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 -78,38 26.200 8 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen -60,44 37.950 9 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong -48,61 49.100 10 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -39,89 106.400
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 VIB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam 4,10 8.199 44.800 2 EIB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam 4,00 2.923 29.400 3 EVG CTCP Đầu tư Everland 3,90 3.580 17.800 4 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 3,90 44.929 24.500 5 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 3,80 67.320 30.500 6 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 3,70 35.984 37.300 7 TCT CTCP Cáp treo Núi Bà Tây Ninh 3,60 178 37.600 8 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 3,50 43.005 30.900 9 DBD CTCP Dược – Trang thiết bị Y tế Bình Định 2,90 579 56.300 10 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 2,90 52.375 55.500
Top 10 chứng khoán ngày 24/11/2021 trên HNX HNX-Index: 455,58 điểm Tăng/giảm: 6,98 điểm 1,56% Tổng KLGD: 128,61 triệu CP Tổng GTGD: 3.831,01 tỷ đồng Nước ngoài mua: 14,84 tỷ đồng Nước ngoài bán: 20,27 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -5,43 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 VGS CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE 10,00% 48.400 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 10,00% 35.200 3 CX8 Công ty cổ phần Đầu tư và Xây lắp Constrexim số 8 10,00% 8.800 4 OCH CTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH 10,00% 9.900 5 DNC CTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng 9,97% 68.400 6 HEV CTCP Sách Đại học – Dạy nghề 9,93% 15.500 7 L61 CTCP Lilama 69-1 9,88% 8.900 8 PDB CTCP Vật liệu xây dựng Dufago 9,88% 26.700 9 TKU CTCP Công nghiệp Tung Kuang 9,87% 42.300 10 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 9,79% 21.300
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 L40 CTCP Đầu tư và Xây dựng 40 -10,00% 33.300 2 V12 CTCP Xây dựng số 12 -9,71% 15.800 3 SDU CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà -9,52% 11.400 4 ADC CTCP Mĩ thuật và Truyền thông -9,38% 23.200 5 SDC CTCP Tư vấn Sông Đà -9,17% 10.900 6 HGM Công ty cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang -8,75% 36.500 7 SD9 CTCP Sông Đà 9 -8,67% 15.800 8 PMS CTCP Cơ khí Xăng dầu -8,40% 21.800 9 BDB CTCP Sách và Thiết bị Bình Định -7,97% 12.700 10 NAP Công ty cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh -7,94% 11.600
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 587,85 53.200 2 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 286,57 84.100 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 153,72 26.200 4 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 125,56 53.400 5 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 122,71 35.200 6 THD CTCP Thaiholdings 119,46 240.800 7 VGS CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE 107,63 48.400 8 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 94,11 44.700 9 ART CTCP Chứng khoán BOS 88,25 15.400 10 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 73,32 25.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 24/11/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 11,05 53.200 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 5,85 26.200 3 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 5,79 5.900 4 ART CTCP Chứng khoán BOS 5,66 15.400 5 TTH Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành 3,73 7.300 6 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 3,52 35.200 7 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 3,41 84.100 8 HUT CTCP Tasco 3,12 14.900 9 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 2,88 25.000 10 AMV CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ 2,65 13.300
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 4,36 53.200 2 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 1,36 53.400 3 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 1,19 23.400 4 PSI Công ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí 0,31 20.900 5 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn 0,30 25.300 6 DAD CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng 0,26 24.200 7 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 0,23 121.600 8 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt 0,20 43.900 9 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 0,19 44.700 10 TDN CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin 0,17 15.500
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -6,43 35.200 2 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân -3,08 31.400 3 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong -1,35 64.000 4 NAG Công ty cổ phần Tập đoàn Nagakawa -1,05 12.700 5 VGS CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE -0,97 48.400 6 THD CTCP Thaiholdings -0,60 240.800 7 ART CTCP Chứng khoán BOS -0,57 15.400 8 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG -0,28 30.500 9 DS3 CTCP Quản lý Đường sông số 3 -0,23 9.000 10 VC7 CTCP Tập đoàn BGI -0,17 25.300
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 24/11/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 DDG Công ty cổ phần Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương 4,10 603 30.900 2 BAB Ngân hàng Thương mại cổ phần Bắc Á 3,00 248 25.300 3 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 2,80 964 31.400 4 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong 2,50 975 64.000 5 VGS CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE 2,50 2.254 48.400 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 24/11/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX