>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 23/6/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 22/6/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 14-18/6/2021
Chứng khoán ngày 24/6/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu CTG nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, khối lượng giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều thứ 3 trên HOSE.
>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI của các bảng XẾP HẠNG

____________________________________
LỐI TẮT
- Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE| HNX)
Top 10 chứng khoán ngày 24/6/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.379,72 điểm
- Tăng/giảm: 2,85 điểm 0,21%
- Tổng KLGD: 584,97 triệu CP
- Tổng GTGD: 18.250,39 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 1.195,73 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 1.010,93 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 184,80 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | TGG | CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang | 6,94% | 7.390 |
| 2 | HID | CTCP Halcom Việt Nam | 6,92% | 5.250 |
| 3 | TNT | CTCP Tài nguyên | 6,92% | 8.800 |
| 4 | VOS | CTCP Vận tải biển Việt Nam | 6,92% | 7.870 |
| 5 | VTO | CTCP Vận tải Xăng dầu VITACO | 6,89% | 9.920 |
| 6 | FIT | Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T | 6,68% | 15.950 |
| 7 | DAH | Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á | 6,66% | 12.800 |
| 8 | VID | CTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông | 6,66% | 12.000 |
| 9 | VAF | Công ty cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển | 6,59% | 10.350 |
| 10 | SGT | CTCP Công nghệ Viễn thông Sài Gòn | 5,49% | 19.200 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | SJS | CTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu Công nghiệp Sông Đà | -7,00% | 55.800 |
| 2 | NBB | CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy | -6,99% | 29.300 |
| 3 | IJC | CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật | -6,70% | 32.050 |
| 4 | CMV | CTCP Thương nghiệp Cà Mau | -6,08% | 13.150 |
| 5 | FTM | CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân | -5,85% | 2.900 |
| 6 | CMX | CTCP Camimex Group | -5,47% | 14.700 |
| 7 | HVX | CTCP Xi măng Vicem Hải Vân | -5,42% | 4.720 |
| 8 | SFG | CTCP Phân bón Miền Nam | -5,17% | 10.100 |
| 9 | SCR | CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín | -4,87% | 10.750 |
| 10 | BHN | Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội | -4,48% | 64.000 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 1.313,36 | 53.400 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 1.011,27 | 50.600 |
| 3 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 943,85 | 42.000 |
| 4 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 919,05 | 68.600 |
| 5 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 630,74 | 29.000 |
| 6 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 544,23 | 50.900 |
| 7 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 441,33 | 112.100 |
| 8 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 429,10 | 38.600 |
| 9 | ACB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 416,09 | 36.200 |
| 10 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | 374,76 | 88.700 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 24/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 24,59 | 53.400 |
| 2 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 22,47 | 42.000 |
| 3 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 21,75 | 29.000 |
| 4 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 20,39 | 13.950 |
| 5 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 19,99 | 50.600 |
| 6 | AAA | CTCP Nhựa An Phát Xanh | 17,24 | 19.050 |
| 7 | FIT | Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T | 16,10 | 15.950 |
| 8 | HNG | Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai | 13,51 | 11.050 |
| 9 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 13,40 | 68.600 |
| 10 | IJC | CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật | 11,67 | 32.050 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SSI | CTCP Chứng khoán SSI | 100,70 | 50.200 |
| 2 | VHM | CTCP Vinhomes | 83,32 | 112.100 |
| 3 | VCB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 70,04 | 110.700 |
| 4 | DXG | CTCP Tập đoàn Đất Xanh | 58,72 | 24.200 |
| 5 | GAS | Tổng Công ty Khí Việt Nam – CTCP | 57,16 | 95.800 |
| 6 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 42,28 | 29.000 |
| 7 | FUEVFVND | Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND | 27,92 | 25.200 |
| 8 | MSN | CTCP Tập đoàn Masan | 18,10 | 106.500 |
| 9 | VRE | CTCP Vincom Retail | 15,71 | 32.000 |
| 10 | HDB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh | 11,82 | 34.250 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | -69,09 | 42.000 |
| 2 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | -63,27 | 68.600 |
| 3 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | -60,53 | 53.400 |
| 4 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | -36,20 | 117.500 |
| 5 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | -29,72 | 40.500 |
| 6 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | -21,93 | 88.700 |
| 7 | HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | -21,72 | 50.600 |
| 8 | GEX | Tổng CTCP Thiết bị điện Việt Nam | -11,06 | 21.950 |
| 9 | HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | -9,02 | 45.200 |
| 10 | BVH | Tập đoàn Bảo Việt | -8,34 | 58.000 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | DBD | CTCP Dược – Trang thiết bị Y tế Bình Định | 7,40 | 290 | 44.000 |
| 2 | VTO | CTCP Vận tải Xăng dầu VITACO | 6,90 | 1.179 | 9.900 |
| 3 | TCO | CTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải | 6,50 | 259 | 12.000 |
| 4 | VIP | CTCP Vận tải Xăng dầu VIPCO | 4,20 | 1.844 | 9.300 |
| 5 | LGL | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang | 3,70 | 258 | 7.000 |
| 6 | SGT | CTCP Công nghệ Viễn thông Sài Gòn | 3,50 | 1.241 | 19.200 |
| 7 | DAH | Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á | 3,50 | 1.405 | 12.800 |
| 8 | HID | CTCP Halcom Việt Nam | 3,40 | 1.347 | 5.200 |
| 9 | EVG | CTCP Đầu tư Everland | 2,80 | 2.163 | 12.400 |
| 10 | PPC | CTCP Nhiệt điện Phả Lại | 2,40 | 556 | 25.200 |
Top 10 chứng khoán ngày 24/6/2021 trên HNX

- HNX-Index: 315,08 điểm
- Tăng/giảm: -0,72 điểm -0,23%
- Tổng KLGD: 92,81 triệu CP
- Tổng GTGD: 2.161,50 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 52,42 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 57,49 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -5,07 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | VDL | CTCP Thực phẩm Lâm Đồng | 9,90% | 21.100 |
| 2 | VC2 | CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 | 9,88% | 17.800 |
| 3 | BKC | CTCP Khoáng sản Bắc Kạn | 9,80% | 5.600 |
| 4 | EVS | Công ty cổ phần Chứng khoán Everest | 9,76% | 31.500 |
| 5 | VE3 | Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 3 | 9,76% | 9.000 |
| 6 | VC7 | CTCP Tập đoàn BGI | 9,70% | 14.700 |
| 7 | MHL | CTCP Minh Hữu Liên | 9,62% | 5.700 |
| 8 | CMS | Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam | 9,52% | 4.600 |
| 9 | ALT | CTCP Văn hóa Tân Bình | 9,32% | 12.900 |
| 10 | PCG | CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị | 9,09% | 9.600 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | THS | Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà | -9,75% | 21.300 |
| 2 | VNC | CTCP Tập đoàn Vinacontrol | -9,70% | 29.800 |
| 3 | VE8 | Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 8 | -9,57% | 8.500 |
| 4 | MIM | CTCP Khoáng sản và Cơ khí | -8,70% | 6.300 |
| 5 | KDM | CTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia | -8,54% | 7.500 |
| 6 | SAF | CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco | -8,33% | 55.000 |
| 7 | INC | CTCP Tư vấn Đầu tư IDICO | -7,69% | 10.800 |
| 8 | SDT | CTCP Sông Đà 10 | -7,58% | 6.100 |
| 9 | CMC | CTCP Đầu tư CMC | -6,67% | 5.600 |
| 10 | VSA | Công ty cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam | -6,53% | 31.500 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 340,99 | 27.000 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 250,69 | 29.500 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 173,34 | 41.500 |
| 4 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 155,45 | 18.900 |
| 5 | THD | CTCP Thaiholdings | 141,20 | 199.400 |
| 6 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 114,32 | 42.700 |
| 7 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 100,74 | 36.400 |
| 8 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 56,71 | 29.200 |
| 9 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 48,29 | 23.400 |
| 10 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | 46,84 | 27.200 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 24/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 12,66 | 27.000 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 8,41 | 29.500 |
| 3 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 8,17 | 18.900 |
| 4 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 5,10 | 5.200 |
| 5 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 4,15 | 41.500 |
| 6 | HUT | CTCP Tasco | 2,98 | 8.400 |
| 7 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 2,75 | 36.400 |
| 8 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 2,67 | 42.700 |
| 9 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 2,53 | 10.300 |
| 10 | APS | CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương | 2,27 | 14.900 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | 0,76 | 103.300 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 0,60 | 29.500 |
| 3 | PLC | Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP | 0,50 | 26.900 |
| 4 | CVN | Công ty cổ phần Vinam | 0,46 | 9.300 |
| 5 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 0,21 | 5.200 |
| 6 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 0,21 | 10.300 |
| 7 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 0,14 | 27.000 |
| 8 | DP3 | CTCP Dược phẩm Trung ương 3 | 0,12 | 115.000 |
| 9 | EVS | Công ty cổ phần Chứng khoán Everest | 0,11 | 31.500 |
| 10 | PVI | CTCP PVI | 0,11 | 40.000 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 24/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | -3,36 | 42.700 |
| 2 | PCG | CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị | -2,07 | 9.600 |
| 3 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | -2,01 | 28.600 |
| 4 | BCC | CTCP Xi măng Bỉm Sơn | -0,31 | 11.800 |
| 5 | APS | CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương | -0,31 | 14.900 |
| 6 | PGS | CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam | -0,19 | 19.000 |
| 7 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | -0,18 | 41.500 |
| 8 | SD9 | CTCP Sông Đà 9 | -0,13 | 8.100 |
| 9 | THT | Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin | -0,09 | 10.300 |
| 10 | VSM | CTCP Container Miền Trung | -0,08 | 16.000 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | VE3 | Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 3 | 28,30 | 155 | 9.000 |
| 2 | PCG | CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị | 16,90 | 219 | 9.600 |
| 3 | CMS | Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam | 10,80 | 194 | 4.600 |
| 4 | VC7 | CTCP Tập đoàn BGI | 5,00 | 157 | 14.700 |
| 5 | HTP | CTCP In sách giáo khoa Hòa Phát | 4,90 | 129 | 21.100 |
| 6 | DVG | CTCP Tập đoàn Sơn Đại Việt | 3,60 | 212 | 13.600 |
| 7 | DS3 | CTCP Quản lý Đường sông số 3 | 2,90 | 193 | 6.200 |
| 8 | KDM | CTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia | 2,80 | 298 | 7.500 |
| 9 | EVS | Công ty cổ phần Chứng khoán Everest | 2,30 | 1.027 | 31.500 |
| 10 | KVC | CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ | 2,00 | 1.400 | 3.600 |