Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 28/7/2021

Có thể bạn quan tâm

Chứng khoán ngày 28/7/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HPG nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, khối lượng giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều nhất trên HOSE.

>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI XẾP HẠNG

____________________________________

Top 10 chứng khoán ngày 28/7/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.277,07 điểm
  • Tăng/giảm: 0,14 điểm 0,01%
  • Tổng KLGD: 406,89 triệu CP
  • Tổng GTGD: 13.064,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 802,42 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 741,01 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 61,41 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1KPFCTCP Đầu tư tài chính Hoàng Minh7,00%10.700
2FUCTVGF2Quỹ Đầu tư tăng trưởng Thiên Việt 26,93%10.800
3HCDCTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD6,92%6.790
4PTLCTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí6,85%7.330
5BHNTổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội6,84%51.500
6DAHCông ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á6,82%8.920
7ELCCTCP Đầu tư Phát triển Công nghệ Điện tử Viễn thông6,80%15.700
8SJFCTCP Đầu tư Sao Thái Dương6,76%3.630
9TVTTổng Công ty Việt Thắng – CTCP6,02%25.500
10LECCTCP Bất động sản Điện lực Miền Trung5,33%10.850

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1SMACTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn-6,90%9.310
2MDGCTCP miền Đông-6,57%12.100
3HRCCTCP Cao su Hòa Bình-6,55%60.000
4TNCCTCP Cao su Thống Nhất-5,29%25.100
5BICTổng CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam-5,03%22.700
6HDGCTCP Tập đoàn Hà Đô-4,95%50.000
7BTPCTCP Nhiệt điện Bà Rịa-4,91%15.500
8YEGCTCP Tập đoàn Yeah1-4,75%15.050
9SRCCTCP Cao Su Sao Vàng-4,52%16.900
10CEECTCP Xây dựng Hạ tầng CII-4,39%12.000

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát960,0346.700
2VHMCông ty cổ phần Vinhomes514,30106.500
3HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen445,8535.900
4KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP426,4333.900
5SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI362,2652.400
6TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)356,2549.700
7FPTCTCP FPT300,6992.000
8VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng242,5356.300
9PDRCông ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt227,3790.900
10CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam218,1232.900
Chứng khoán ngày 28/7/2021

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 28/7/2021
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát20,5646.700
2KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP12,5833.900
3HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen12,4235.900
4TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)7,1749.700
5SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI6,9152.400
6DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng6,8924.950
7ITACTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo6,706.150
8CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam6,6332.900
9IJCCTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật6,3624.600
10MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội5,9727.600

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát63,3046.700
2FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND54,6324.400
3MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội26,5227.600
4HDBNgân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh21,4632.900
5KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP20,3733.900
6MSNCTCP Tập đoàn MaSan18,01124.500
7AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia17,4556.000
8VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam9,0697.000
9VNMCTCP Sữa Việt Nam8,0386.900
10HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh6,7745.900

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1KDCCTCP Tập đoàn Kido-30,8062.000
2KDHCTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền-22,5438.750
3VRECTCP Vincom Retail-13,4527.200
4VHMCông ty cổ phần Vinhomes-13,25106.500
5GMDCTCP Gemadept-10,2344.100
6HVNTổng Công ty Hàng không Việt Nam – CTCP-9,2723.800
7DGWCông ty cổ phần Thế giới số-8,97140.500
8NKGCTCP Thép Nam Kim-8,4532.000
9NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2-7,9318.350
10AAACTCP Nhựa An Phát Xanh-7,8616.300

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1PTLCTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí6,902097.300
2YEGCTCP Tập đoàn Yeah15,2040015.100
3STKCông ty cổ phần Sợi Thế Kỷ5,1015442.000
4C47CTCP Xây dựng 475,0024610.400
5ELCCTCP Đầu tư Phát triển Công nghệ Điện tử Viễn thông2,801.24315.700
6CSVCTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam2,5052729.500
7HVNTổng Công ty Hàng không Việt Nam – CTCP2,301.26923.800
8SHICông ty cổ phần Quốc tế Sơn Hà2,302.47119.800
9TTACTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành2,302.17214.200
10CMGCTCP Tập đoàn Công nghệ CMC2,2020239.800

>> Mục lục

Top 10 chứng khoán ngày 28/7/2021 trên HNX

Chứng khoán ngày 27/7/2021
  • HNX-Index: 306,25 điểm
  • Tăng/giảm: 0,25 điểm 0,08%
  • Tổng KLGD: 74,80 triệu CP
  • Tổng GTGD: 1.880,23 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 6,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 22,87 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -16,87 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1BSCCTCP Dịch vụ Bến Thành9,72%15.800
2EBACTCP Điện Bắc Nà9,52%13.800
3HBECTCP Sách – Thiết bị trường học Hà Tĩnh8,96%7.300
4LM7CTCP Lilama 78,33%5.200
5VC2CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina27,86%24.700
6CSCCTCP Tập đoàn COTANA7,57%66.800
7BPCCông ty cổ phần Vicem Bao bì Bỉm Sơn7,37%10.200
8LAFCTCP Chế biến Hàng xuất khẩu Long An7,33%16.100
9CANCTCP Đồ hộp Hạ Long6,94%38.500
10TTLTổng Công ty Thăng Long – CTCP6,85%7.800

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1MASCông ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng-10,00%40.500
2L43CTCP Lilama 45.3-10,00%5.400
3HVTCTCP Hóa chất Việt Trì-10,00%35.100
4VC9CTCP Xây dựng số 9-9,78%8.300
5DPCCTCP Nhựa Đà Nẵng-9,47%17.200
6ADCCTCP Mĩ thuật và Truyền thông-9,25%21.500
7GLTCông ty cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu-9,09%30.000
8PDCCông ty cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông-8,47%5.400
9CTPCTCP Minh Khang Capital Trading Public-8,00%4.600
10SSMCTCP Chế tạo Kết cấu Thép VNECO.SSM-7,58%6.100

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT272,2843.600
2SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội198,1726.900
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội166,0839.900
4PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam128,9124.100
5THDCTCP Thaiholdings99,48207.400
6IDCTổng công ty IDICO – CTCP85,4634.600
7NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân72,7019.000
8VCSCông ty cổ phần VICOSTONE51,14119.700
9TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG40,9920.800
10MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB39,6127.300

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội7,3926.900
2VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT6,2243.600
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam5,3024.100
4SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội4,1339.900
5HUTCTCP Tasco3,928.300
6NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân3,9119.000
7IDCTổng công ty IDICO – CTCP2,4834.600
8TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG1,9420.800
9MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB1,4427.300
10KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS1,363.700

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVICTCP PVI2,2637.800
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam1,1424.100
3SCICTCP SCI E&C0,3130.100
4HLCCTCP Than Hà Lầm – Vinacomin0,299.600
5KHGCTCP Bất động sản Khải Hoàn Land0,2616.400
6TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG0,1120.800
7IVSCông ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam0,088.200
8NSCCông ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam0,0880.500
9PTSCTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng0,078.800
10MDCCông ty cổ phần Than Mông Dương – Vinacomin0,058.800

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VCSCông ty cổ phần VICOSTONE-10,02119.700
2VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-9,4543.600
3BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt-1,0427.100
4DXSCTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh-0,4226.000
5NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng-0,2419.400
6HUTCTCP Tasco-0,198.300
7SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội-0,1626.900
8VNRTổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam-0,0822.100
9NBPCTCP Nhiệt điện Ninh Bình-0,0413.800
10KKCCTCP Kim khí KKC-0,0435.000

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1PVICTCP PVI2,7012037.800
2PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP2,2053526.600
30#N/A
40#N/A
50#N/A
60#N/A
70#N/A
80#N/A
90#N/A
100#N/A

>> Mục lục

Nguồn dữ liệu: VPS