Chứng khoán ngày 29/12/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất . Cổ phiếu MSN tiếp tục nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều nhất trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 29/12/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.485,82 điểm Tăng/giảm: -8,57 điểm -0,57% Tổng KLGD: 843,88 triệu CP Tổng GTGD: 25.497,12 tỷ đồng Nước ngoài mua: 789,58 tỷ đồng Nước ngoài bán: 558,50 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 231,08 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 ADG Công ty cổ phần Clever Group 7,00% 53.500 2 LHG CTCP Long Hậu 7,00% 53.500 3 ACC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC 6,98% 29.900 4 CTS Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam 6,96% 43.050 5 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 6,95% 47.700 6 EVG CTCP Đầu tư Everland 6,93% 21.600 7 PTC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện 6,93% 33.950 8 DRH Công ty cổ phần DRH Holdings 6,93% 30.100 9 FTM CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân 6,92% 7.880 10 PSH CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu 6,92% 23.950
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 SVC CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn -6,96% 113.600 2 ABT CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre -6,84% 35.400 3 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP -6,31% 49.000 4 ABS Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận -6,11% 28.450 5 SSC CTCP Giống cây trồng Miền Nam -6,03% 37.400 6 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam -5,61% 37.000 7 SAM CTCP SAM Holdings -5,50% 24.900 8 PIT CTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex -5,32% 9.250 9 LGC CTCP Đầu tư Cầu đường CII -5,13% 46.250 10 SGR Công ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn -4,93% 31.850
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 29/12/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 1.079,63 172.000 2 LDG CTCP Đầu tư LDG 778,04 23.250 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 693,69 45.800 4 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 557,22 47.700 5 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 503,42 49.000 6 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 501,05 14.300 7 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 494,70 97.000 8 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 488,53 29.500 9 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 484,20 49.650 10 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 430,92 81.700
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 35,22 14.300 2 LDG CTCP Đầu tư LDG 33,06 23.250 3 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 30,45 14.450 4 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 27,94 13.650 5 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 21,43 18.000 6 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 18,88 18.400 7 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 16,20 29.500 8 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 15,86 17.150 9 FIT Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T 15,49 17.100 10 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 15,12 45.800
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 102,03 34.150 2 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền 57,92 53.000 3 VRE CTCP Vincom Retail 22,71 30.550 4 EIB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam 17,99 34.200 5 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 17,57 81.700 6 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long 17,53 63.300 7 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 15,10 95.500 8 VCG Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam 13,08 53.100 9 AAA CTCP Nhựa An Phát Xanh 11,35 21.550 10 PHR Công ty cổ phần Cao su Phước Hòa 9,91 70.800
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 29/12/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -33,02 172.000 2 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam -21,81 37.000 3 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 -18,59 25.500 4 VGC Tổng Công ty Viglacera – CTCP -15,48 50.600 5 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh -11,97 47.700 6 FRT Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT -10,65 104.000 7 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai -10,50 13.650 8 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang -9,97 159.000 9 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt -9,78 93.000 10 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC -7,30 18.400
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 THI CTCP Thiết Bị Điện 9,40 495 30.500 2 TNA CTCP Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam 4,30 1.672 16.900 3 GEG Công ty cổ phần Điện Gia Lai 3,60 3.964 24.400 4 PSH CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu 3,10 2.407 24.000 5 LHG CTCP Long Hậu 3,00 801 53.500 6 UDC Công ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 2,90 556 11.000 7 PXI CTCP Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí 2,40 1.613 8.200 8 JVC Công ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật 2,40 10.867 10.000 9 HVH CTCP Đầu tư và Công nghệ HVC 2,40 1.552 13.500 10 LCM CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai 2,40 1.541 10.500
Top 10 chứng khoán ngày 29/12/2021 trên HNX HNX-Index: 457,83 điểm Tăng/giảm: -0,22 điểm -0,05% Tổng KLGD: 116,12 triệu CP Tổng GTGD: 3.419,65 tỷ đồng Nước ngoài mua: 37,25 tỷ đồng Nước ngoài bán: 283,18 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -245,93 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 VE4 CTCP Xây dựng điện VNECO4 10,00% 58.300 2 AME CTCP Alphanam E&C 10,00% 12.100 3 DPC CTCP Nhựa Đà Nẵng 9,92% 27.700 4 TVD Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin 9,92% 13.300 5 MDC Công ty cổ phần Than Mông Dương – Vinacomin 9,91% 12.200 6 TC6 Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin 9,90% 11.100 7 VCC CTCP Vinaconex 25 9,86% 32.300 8 NBC Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin 9,80% 16.800 9 HLC CTCP Than Hà Lầm – Vinacomin 9,77% 14.600 10 BSC CTCP Dịch vụ Bến Thành 9,71% 22.600
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 VDL CTCP Thực phẩm Lâm Đồng -9,88% 22.800 2 KST Công ty cổ phần KASATI -9,76% 26.800 3 NBW CTCP Cấp nước Nhà Bè -9,74% 27.800 4 SDA CTCP Simco Sông Đà -9,69% 28.900 5 PHN CTCP Pin Hà Nội -9,61% 36.700 6 KHS CTCP Kiên Hùng -9,40% 27.000 7 TJC Công ty cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại -9,15% 14.900 8 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao -8,81% 20.700 9 CJC CTCP Cơ điện Miền Trung -8,39% 14.200 10 LUT CTCP Đầu tư Xây dựng Lương Tài -7,22% 9.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 712,82 70.800 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 236,09 48.600 3 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 191,47 71.900 4 DDG Công ty cổ phần Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương 114,82 30.300 5 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 99,91 27.000 6 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 97,68 30.000 7 THD CTCP Thaiholdings 93,66 251.300 8 ART CTCP Chứng khoán BOS 87,19 14.900 9 DNP CTCP Nhựa Đồng Nai 80,92 19.900 10 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao 71,15 20.700
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 29/12/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 9,81 70.800 2 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 7,01 8.500 3 ART CTCP Chứng khoán BOS 5,94 14.900 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 4,86 48.600 5 DNP CTCP Nhựa Đồng Nai 4,16 19.900 6 DDG Công ty cổ phần Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương 3,97 30.300 7 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 3,69 27.000 8 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao 3,36 20.700 9 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 3,28 30.000 10 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 2,64 16.300
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PTI Tổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện 21,35 59.000 2 PVI CTCP PVI 2,45 48.800 3 GIC CTCP Đầu tư dịch vụ và Phát triển Xanh 1,32 22.900 4 PSD Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí 1,20 33.500 5 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 0,58 20.000 6 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 0,53 118.000 7 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP 0,42 41.500 8 HUT CTCP Tasco 0,33 20.300 9 EID CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội 0,32 24.100 10 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 0,31 71.900
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O – 270,85 70.800 2 ART CTCP Chứng khoán BOS -1,58 14.900 3 TIG CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long -1,50 29.900 4 DIH CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng – Hội An -0,84 60.000 5 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam -0,47 17.400 6 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương -0,28 35.400 7 CTC Công ty cổ phần Gia Lai CTC -0,28 8.400 8 HLD CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND -0,25 39.600 9 PHP Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng -0,22 26.800 10 PVB Công ty cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam -0,16 19.500
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 29/12/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 ATS Công ty cổ phần Suất ăn công nghiệp Atesco 219,80 555 30.300 2 DDG Công ty cổ phần Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương 13,60 2.500 30.300 3 PTI Tổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện 9,30 688 59.000 4 C92 CTCP Xây dựng và Đầu tư 492 8,80 183 8.600 5 PBP Công ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam 8,10 116 14.100 6 VCC CTCP Vinaconex 25 3,10 220 32.300 7 TDN CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin 3,00 284 14.800 8 PCG CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị 2,90 156 10.700 9 TV3 CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 3 2,70 111 21.800 10 SMT Công ty cổ phần SAMETEL 2,60 140 15.800
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 29/12/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX