Chứng khoán ngày 7/4/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu VPB gây chú ý hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch và khối lượng giao dịch trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 7/4/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.502,35 điểm Tăng/giảm: -20,55 điểm -1,35% Tổng KLGD: 795,13 triệu CP Tổng GTGD: 27.145,39 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.807,49 tỷ đồng Nước ngoài bán: 2.339,96 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -532,47 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 TNC CTCP Cao su Thống Nhất 6,94% 49.300 2 TMT CTCP Ô tô TMT 6,87% 22.550 3 PET Tổng CTCP Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí 6,87% 63.700 4 TSC CTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ 6,84% 17.950 5 BBC CTCP Bibica 6,76% 75.800 6 MCP Công ty cổ phần In và Bao bì Mỹ Châu 6,50% 31.950 7 VSI CTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước 6,19% 24.000 8 HMC CTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh – Vnsteel 5,24% 34.100 9 NAV CTCP Nam Việt 4,47% 26.850 10 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 4,18% 64.700
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 IDI CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I -7,00% 26.600 2 PLP CTCP Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê -7,00% 15.950 3 COM CTCP Vật tư – Xăng dầu -7,00% 62.500 4 TIP Công ty cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa -6,99% 49.950 5 DGW Công ty cổ phần Thế giới số -6,99% 137.200 6 HAH CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An -6,96% 91.000 7 NVT CTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay -6,96% 23.400 8 CIG CTCP COMA18 -6,95% 14.750 9 ASM CTCP Tập đoàn Sao Mai -6,93% 21.500 10 HUB Công ty cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế -6,91% 47.200
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 7/4/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 1.257,04 39.800 2 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 980,68 36.600 3 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 813,29 35.000 4 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 812,42 33.700 5 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 720,06 83.000 6 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 675,58 46.550 7 MWG Công ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động 480,64 155.000 8 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 468,36 84.600 9 FPT CTCP FPT 443,59 113.300 10 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 440,31 41.500
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 31,58 39.800 2 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 26,79 36.600 3 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 24,11 33.700 4 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 23,24 35.000 5 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 23,07 16.650 6 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 20,60 6.080 7 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 18,62 7.800 8 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 15,10 10.450 9 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 14,51 46.550 10 TSC CTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ 12,31 17.950
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 58,61 84.600 2 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong 30,98 41.000 3 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 28,25 64.700 4 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 21,75 31.500 5 PET Tổng CTCP Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí 21,46 63.700 6 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 19,68 151.000 7 DRC CTCP Cao su Đà Nẵng 17,97 36.000 8 PLX Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam 15,40 56.600 9 HDG CTCP Tập đoàn Hà Đô 14,45 68.000 10 FMC CTCP Thực phẩm Sao Ta 11,78 69.500
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 7/4/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VHM Công ty cổ phần Vinhomes -87,73 75.000 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -85,31 46.550 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín -72,43 31.900 4 PVD Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí -66,15 33.200 5 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 -59,09 25.760 6 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -43,81 79.500 7 HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh -34,01 34.800 8 DGW Công ty cổ phần Thế giới số -25,73 137.200 9 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -25,14 32.550 10 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam -22,22 36.600
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 FUESSVFL Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD 56,60 296 22.000 2 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 35,50 2.837 25.800 3 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 9,90 1.284 30.600 4 TRC CTCP Cao su Tây Ninh 6,20 253 51.800 5 HMC CTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh – Vnsteel 4,40 861 34.100 6 DGW Công ty cổ phần Thế giới số 3,80 2.798 137.200 7 CSM CTCP Công nghiệp Cao su Miền Nam 3,70 315 19.700 8 TIP Công ty cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa 3,20 681 50.000 9 MIG Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân đội 3,00 3.037 27.700 10 DHC CTCP Đông Hải Bến Tre 2,80 929 83.500
Top 10 chứng khoán ngày 7/4/2022 trên HNX HNX-Index: 441,61 điểm Tăng/giảm: -5,22 điểm -1,17% Tổng KLGD: 93,77 triệu CP Tổng GTGD: 3.169,54 tỷ đồng Nước ngoài mua: 15,96 tỷ đồng Nước ngoài bán: 25,22 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -9,26 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 KSD Công ty cổ phần Đầu tư DNA 10,00% 11.000 2 POT CTCP Thiết bị Bưu điện 9,96% 27.600 3 HHC CTCP Bánh kẹo Hải Hà 9,93% 84.100 4 KDM CTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia 9,75% 30.400 5 LCD CTCP Lắp máy – Thí nghiệm Cơ điện 9,75% 25.900 6 SFN CTCP Dệt lưới Sài Gòn 9,62% 28.500 7 L43 CTCP Lilama 45.3 9,46% 8.100 8 CTP CTCP Minh Khang Capital Trading Public 6,17% 8.600 9 NFC CTCP Phân lân Ninh Bình 5,33% 15.800 10 KSF #N/A 5,19% 113.500
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 MHL CTCP Minh Hữu Liên -10,00% 8.100 2 KTT Công ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT -10,00% 10.800 3 VXB CTCP Vật liệu xây dựng Bến Tre -10,00% 35.100 4 THS Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà -9,86% 26.500 5 ALT CTCP Văn hóa Tân Bình -9,86% 19.200 6 GMA CTCP Enteco Việt Nam -9,67% 55.100 7 VC9 CTCP Xây dựng số 9 -9,60% 17.900 8 QST CTCP Sách và Thiết bị trường học Quảng Ninh -9,49% 14.300 9 BST CTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận -9,19% 16.800 10 QHD CTCP Que hàn điện Việt Đức -8,98% 36.500
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 382,13 72.100 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 323,12 58.700 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 275,28 34.800 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 259,57 40.500 5 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 179,04 39.000 6 HUT CTCP Tasco 113,58 32.500 7 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 79,93 37.100 8 TAR CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An 73,28 37.600 9 THD CTCP Thaiholdings 72,36 163.700 10 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 61,93 25.900
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 7/4/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 7,98 34.800 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 6,26 40.500 3 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 5,46 58.700 4 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 5,26 72.100 5 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 4,44 39.000 6 HUT CTCP Tasco 3,49 32.500 7 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 3,27 5.500 8 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 2,39 25.900 9 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 2,36 13.400 10 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 2,11 37.100
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 6,68 72.100 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 1,15 40.500 3 PVI CTCP PVI 1,14 56.000 4 TA9 CTCP Xây lắp Thành An 96 0,65 16.200 5 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 0,48 58.700 6 VHL CTCP Viglacera Hạ Long 0,26 26.000 7 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 0,23 13.400 8 SFN CTCP Dệt lưới Sài Gòn 0,22 28.500 9 BAX CTCP Thống Nhất 0,18 81.500 10 PTS CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng 0,17 14.900
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -8,34 34.800 2 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG -5,69 39.000 3 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân -4,48 39.500 4 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương -0,86 29.600 5 THD CTCP Thaiholdings -0,39 163.700 6 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam -0,30 16.200 7 CTC Công ty cổ phần Gia Lai CTC -0,18 9.400 8 TC6 Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin -0,15 15.000 9 HMH CTCP Hải Minh -0,15 20.000 10 DTD CTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt -0,15 43.500
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 7/4/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 L43 CTCP Lilama 45.3 13,30 145 8.100 2 KTT Công ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT 11,80 175 10.800 3 NAG Công ty cổ phần Tập đoàn Nagakawa 3,00 634 16.800 4 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 2,60 2.109 37.100 5 0 #N/A – – – 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 7/4/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX