Chứng khoán ngày 9/11/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HPG nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, trong Top 5 về khối lượng giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều nhất trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 9/11/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.461,50 điểm Tăng/giảm: -6,07 điểm -0,41% Tổng KLGD: 1.030,27 triệu CP Tổng GTGD: 29.987,69 tỷ đồng Nước ngoài mua: 2.005,32 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.997,53 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 7,79 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 TTE CTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh 7,00% 10.700 2 TN1 CTCP Thương mại Dịch vụ TNS Holdings 7,00% 42.800 3 L10 Công ty cổ phần Lilama 10 6,98% 26.800 4 HDC CTCP Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu 6,95% 106.100 5 DAG CTCP Tập đoàn Nhựa Đông Á 6,95% 8.920 6 VMD Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex 6,93% 46.250 7 PVT Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí 6,91% 27.050 8 TNC CTCP Cao su Thống Nhất 6,90% 35.600 9 ITD CTCP Công nghệ Tiên Phong 6,89% 24.800 10 SCD CTCP Nước giải khát Chương Dương 6,88% 20.950
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội -6,13% 29.100 2 SVI CTCP Bao bì Biên Hòa -6,02% 75.000 3 CIG CTCP COMA18 -5,99% 11.000 4 SII Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn -4,89% 16.550 5 NVT CTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay -4,35% 11.000 6 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân -4,02% 5.260 7 TLD CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long -3,81% 10.100 8 KHP CTCP Điện lực Khánh Hòa -3,80% 13.950 9 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang -3,59% 24.200 10 HAR CTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền -3,58% 9.980
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 9/11/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.396,53 56.500 2 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 1.126,22 52.300 3 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 919,83 29.100 4 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 856,89 35.400 5 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 740,52 28.100 6 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 715,18 44.300 7 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 675,55 83.000 8 PAN CTCP Tập đoàn PAN 644,67 36.300 9 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 637,73 50.500 10 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 584,05 26.400
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 45,01 6.560 2 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 31,61 29.100 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 26,35 28.100 4 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 25,72 9.400 5 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 24,72 56.500 6 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 24,21 35.400 7 HAI CTCP Nông dược H.A.I 24,17 6.600 8 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 22,23 6.400 9 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 22,12 26.400 10 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 21,53 52.300
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 173,33 56.500 2 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 95,33 32.950 3 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 86,39 83.000 4 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 57,77 97.100 5 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 55,75 27.700 6 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền 52,47 48.400 7 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 36,47 28.100 8 BID Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam 27,58 43.000 9 PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận 26,37 106.000 10 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt 25,18 72.500
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 9/11/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -96,78 147.800 2 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh -91,35 26.400 3 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -79,49 103.000 4 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam -59,22 35.400 5 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -49,93 44.300 6 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -41,37 61.400 7 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -40,26 94.900 8 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen -28,10 45.650 9 BVH Tập đoàn Bảo Việt -26,19 64.800 10 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt -25,32 92.300
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 HAI CTCP Nông dược H.A.I 4,50 24.173 6.600 2 DXV CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng 4,20 541 8.000 3 KHP CTCP Điện lực Khánh Hòa 4,00 1.545 13.900 4 DCL CTCP Dược phẩm Cửu Long 3,70 624 41.000 5 FCM Công ty cổ phần Khoáng sản FECON 3,50 1.871 9.700 6 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 3,50 45.006 6.600 7 STG CTCP Kho vận Miền Nam 3,30 118 32.000 8 TMT CTCP Ô tô TMT 3,30 267 18.500 9 CSM CTCP Công nghiệp Cao su Miền Nam 3,00 197 18.800 10 PAN CTCP Tập đoàn PAN 2,80 17.759 36.300
Top 10 chứng khoán ngày 9/11/2021 trên HNX HNX-Index: 432,64 điểm Tăng/giảm: 0,54 điểm 0,12% Tổng KLGD: 159,27 triệu CP Tổng GTGD: 4.409,04 tỷ đồng Nước ngoài mua: 15,53 tỷ đồng Nước ngoài bán: 17,24 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -1,71 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 VTJ Công ty cổ phần Thương mại và Đầu tư Vinataba 10,00% 6.600 2 DP3 CTCP Dược phẩm Trung ương 3 9,99% 115.600 3 SDA CTCP Simco Sông Đà 9,95% 48.600 4 PMB Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc 9,95% 22.100 5 VXB CTCP Vật liệu xây dựng Bến Tre 9,91% 25.500 6 CMC CTCP Đầu tư CMC 9,91% 12.200 7 VTH CTCP Dây cáp điện Việt Thái 9,90% 11.100 8 DXP Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá 9,87% 24.500 9 QHD CTCP Que hàn điện Việt Đức 9,79% 37.000 10 AMC Công ty cổ phần Khoáng sản Á Châu 9,79% 25.800
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 BDB CTCP Sách và Thiết bị Bình Định -8,96% 12.200 2 SDN CTCP Sơn Đồng Nai -8,86% 40.100 3 STP CTCP Công nghiệp Thương mại Sông Đà -7,02% 10.600 4 VC9 CTCP Xây dựng số 9 -6,60% 9.900 5 PDC Công ty cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông -5,80% 6.500 6 VTV CTCP Năng lượng và Môi trường VICEM -5,71% 9.900 7 VC7 CTCP Tập đoàn BGI -5,61% 26.900 8 PIC Công ty cổ phần Đầu tư Điện lực 3 -5,47% 12.100 9 KDM CTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia -4,72% 10.100 10 VCM CTCP Nhân lực và Thương mại Vinaconex -4,57% 16.700
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 575,28 94.500 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 343,98 43.800 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 321,16 29.200 4 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 252,35 15.000 5 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 157,46 43.900 6 TAR CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An 121,57 39.900 7 THD CTCP Thaiholdings 112,24 234.200 8 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 109,03 40.200 9 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 84,20 67.000 10 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 78,98 33.200
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 9/11/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 17.02 15,000 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 11.01 29,200 3 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 9.06 5,600 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 7.91 43,800 5 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 6.12 94,500 6 ART CTCP Chứng khoán BOS 5.66 11,000 7 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 3.65 43,900 8 AMV CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ 3.36 11,900 9 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 3.25 23,500 10 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 3.09 12,500
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 3.14 43,800 2 THD CTCP Thaiholdings 2.92 234,200 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 1.54 29,200 4 HUT CTCP Tasco 1.36 13,500 5 NSH CTCP Nhôm Sông Hồng 0.48 16,200 6 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam 0.43 16,100 7 TVD Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin 0.42 14,600 8 PMB Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc 0.39 22,100 9 VTV CTCP Năng lượng và Môi trường VICEM 0.27 9,900 10 MCF CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm 0.27 11,300
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -8.24 15,000 2 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -1.45 67,000 3 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam -0.82 16,400 4 SRA CTCP Sara Việt Nam -0.54 10,600 5 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao -0.45 24,000 6 SCI CTCP SCI E&C -0.44 44,900 7 SDN CTCP Sơn Đồng Nai -0.36 40,100 8 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB -0.31 40,200 9 AMV CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ -0.25 11,900 10 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương -0.23 43,900
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 9/11/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 TV3 CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 3 8.80 671 19,600 2 VNF Công ty cổ phần Vinafreight 5.90 165 25,000 3 DZM CTCP Cơ điện Dzĩ An 4.20 121 9,600 4 HTP CTCP In sách giáo khoa Hòa Phát 3.80 173 31,000 5 VHE CTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam 3.10 1,837 10,400 6 VC9 CTCP Xây dựng số 9 3.00 374 9,900 7 MHL CTCP Minh Hữu Liên 3.00 146 8,000 8 L18 CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18 2.90 665 62,100 9 VMC CTCP Vimeco 2.90 180 13,100 10 DXP Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá 2.80 1,640 24,500
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 9/11/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX