Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 9/8/2021

Chứng khoán ngày 9/8/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu VHM nổi bật nhất hôm nay khi làm trụ đỡ chính cho chỉ số VN-Index suốt cả phiên, trong Top 4 về giá trị giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều nhất trên HOSE.

Có thể bạn quan tâm:

Chứng Khoán Hôm Nay | Kết Quả Kinh Doanh Quý 1/2021 | Kết Quả Kinh Doanh Năm 2020 | Kết Quả Kinh Doanh | Doanh Thu | Vốn Chủ Sở Hữu | Tiền Mặt | Tài Sản | Lợi Nhuận | Top 10 Doanh Nghiệp | Nhất Việt Nam

Top 10 chứng khoán ngày 9/8/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.359,86 điểm
  • Tăng/giảm: 18,41 điểm 1,37%
  • Tổng KLGD: 688,43 triệu CP
  • Tổng GTGD: 22.629,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.466,59 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.356,48 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 110,11 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1DAHCông ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á6,99%13.000
2KPFCTCP Đầu tư tài chính Hoàng Minh6,97%11.500
3DTACTCP Đệ Tam6,96%10.600
4VRCCTCP Bất động sản và Đầu tư VRC6,96%7.990
5NHATổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội6,94%26.950
6SHICông ty cổ phần Quốc tế Sơn Hà6,93%21.600
7STGCTCP Kho vận Miền Nam6,93%23.900
8HAHCTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An6,92%55.600
9YEGCTCP Tập đoàn Yeah16,91%18.550
10TGGCTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang6,89%12.400

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1HU3Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3-6,97%7.350
2PTLCTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí-6,95%8.310
3SMACTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn-6,57%9.250
4TNCCTCP Cao su Thống Nhất-6,40%27.800
5SVICTCP Bao bì Biên Hòa-5,28%70.100
6AAMCTCP Thủy sản Mekong-4,15%10.400
7CEECTCP Xây dựng Hạ tầng CII-3,91%12.300
8TCOCTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải-3,77%19.150
9PITCTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex-3,28%5.610
10PXICTCP Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí-3,23%3.000

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.511,8549.700
2SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI1.353,3059.300
3TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)798,4352.500
4VHMCông ty cổ phần Vinhomes743,02117.400
5ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu702,2736.500
6STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín641,8130.700
7VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng540,3961.000
8CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam535,4834.550
9HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh473,1451.800
10VCICông ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt460,2157.000
Chứng khoán ngày 9/8/2021

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 9/8/2021
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát30,4249.700
2SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI22,8259.300
3STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín20,9130.700
4ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu19,2436.500
5CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam15,5034.550
6TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)15,2152.500
7DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng14,6130.800
8MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội12,8529.900
9GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam11,9523.500
10FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC11,3511.600

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VHMCông ty cổ phần Vinhomes358,99117.400
2FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND71,6026.070
3STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín51,5130.700
4SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI48,6159.300
5PLXTập đoàn Xăng dầu Việt Nam24,3652.900
6E1VFVN30Quỹ ETF VFMVN3023,8625.200
7HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát22,7849.700
8HDBNgân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh16,0335.500
9MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội15,1629.900
10BIDNgân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam12,9143.150

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VICTập đoàn Vingroup – CTCP-87,47113.100
2VNMCTCP Sữa Việt Nam-72,7987.700
3CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam-63,3834.550
4NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va-52,46106.000
5DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP-43,4631.000
6VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam-36,5098.300
7DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng-31,2130.800
8MSNCTCP Tập đoàn MaSan-25,46141.000
9PC1Công ty cổ phần Xây lắp điện 1-22,2528.950
10GMDCTCP Gemadept-20,3149.100

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1CAVCông ty cổ phần Dây Cáp Điện Việt Nam119,4026167.900
2VNLCông ty cổ phần Logistics Vinalink21,2083923.500
3FUEMAV30Quỹ ETF MAFM VN3012,5022017.300
4KPFCTCP Đầu tư tài chính Hoàng Minh11,9013611.500
5TDHCTCP Phát triển Nhà Thủ Đức9,304.2417.800
6VGCTổng Công ty Viglacera – CTCP7,301.09631.900
7PC1Công ty cổ phần Xây lắp điện 16,303.66729.000
8TDCCTCP Kinh doanh và Phát triển Bình Dương6,201.95620.200
9TV2CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 26,1098945.800
10DTACTCP Đệ Tam5,7024810.600

>> Mục lục

Top 10 chứng khoán ngày 9/8/2021 trên HNX

Chứng khoán ngày 9/8/2021
  • HNX-Index: 330,68 điểm
  • Tăng/giảm: 5,22 điểm 1,60%
  • Tổng KLGD: 172,19 triệu CP
  • Tổng GTGD: 4.502,34 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 28,99 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 42,16 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -13,17 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1BBCCTCP Bibica10,00%77.000
2NBWCTCP Cấp nước Nhà Bè10,00%23.100
3DIHCTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng – Hội An10,00%24.200
4HHGCTCP Hoàng Hà10,00%3.300
5VFGCTCP Khử trùng Việt Nam10,00%56.100
6PMBCông ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc10,00%9.900
7VTCCTCP Viễn thông VTC10,00%11.000
8PHPCông ty cổ phần Cảng Hải Phòng9,96%27.600
9CDNCông ty cổ phần Cảng Đà Nẵng9,83%32.400
10L18CTCP Đầu tư và Xây dựng số 189,80%22.400

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1BTWCTCP Cấp nước Bến Thành-9,72%32.500
2X20Công ty Cổ phần X20-9,35%9.700
3PENCông ty cổ phần Xây lắp III Petrolimex-9,09%8.000
4VE2Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 2-8,67%13.700
5PCGCTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị-8,33%6.600
6VNFCông ty cổ phần Vinafreight-7,97%12.700
7L43CTCP Lilama 45.3-7,14%3.900
8PGTCTCP PGT Holdings-6,90%5.400
9HLCCTCP Than Hà Lầm – Vinacomin-6,73%9.700
10LAFCTCP Chế biến Hàng xuất khẩu Long An-6,25%15.000

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT568,9252.000
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội467,2444.500
3SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội445,1129.100
4PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam303,7725.300
5MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB165,9332.300
6IDCTổng công ty IDICO – CTCP111,8335.800
7THDCTCP Thaiholdings106,37210.300
8PANCTCP Tập đoàn PAN97,2828.800
9NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng67,9822.300
10PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP62,0333.500

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội15,4229.100
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam12,1125.300
3VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT11,0752.000
4SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội10,7344.500
5HUTCTCP Tasco6,408.800
6MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB5,2832.300
7BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư4,469.400
8KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS3,734.000
9LASCông ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao3,5516.900
10PANCTCP Tập đoàn PAN3,4028.800

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1DXSCTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh19,4329.200
2SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội2,3229.100
3BCCCTCP Xi măng Bỉm Sơn0,4211.900
4GMXCông ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân0,2621.300
5NSCCông ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam0,2075.800
6PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP0,1733.500
7DTDCTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt0,1433.900
8PANCTCP Tập đoàn PAN0,1128.800
9TVBCông ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt0,0917.200
10STPCTCP Công nghiệp Thương mại Sông Đà0,058.000

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-9,8452.000
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-6,3925.300
3BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt-3,5630.000
4CDNCông ty cổ phần Cảng Đà Nẵng-2,4232.400
5BSICông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam-2,1923.700
6PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP-1,849.200
7VCSCông ty cổ phần VICOSTONE-1,70122.900
8PVICTCP PVI-1,1540.800
9NTPCTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong-1,0948.900
10NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân-0,8226.400

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1CDNCông ty cổ phần Cảng Đà Nẵng15,1020132.400
2L18CTCP Đầu tư và Xây dựng số 186,5025522.400
3DXPCông ty cổ phần Cảng Đoạn Xá6,201.26518.000
4PMBCông ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc5,102849.900
5BTSCông ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn4,801906.900
6VC7CTCP Tập đoàn BGI4,5016214.700
7PVICTCP PVI4,0021440.800
8IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam3,902.52716.900
9PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP3,401.90733.500
10PSICông ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí3,303059.000

>> Mục lục

Nguồn dữ liệu: VPS