Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 1/6/2021

>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 31/5/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 24-28/5/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 27/5/2021

Chứng khoán ngày 1/6/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HPG và VCB nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá mạnh nhất trong rổ VN30. Trong đó HPG nằm ở Top 2 về giá trị giao dịch, Top 3 về khối lượng giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều nhất; còn VCB cũng trong Top 10 về giá trị giao dịch, được nước ngoài bán ròng nhiều thứ 3 và trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.

>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật mỗi ngày một video thú vị về THẾ GIỚI của các bảng XẾP HẠNG

____________________________________

LỐI TẮT

  • Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE| HNX)

Top 10 chứng khoán ngày 1/6/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.337,78 điểm
  • Tăng/giảm: 9,73 điểm 0,73%
  • Tổng KLGD: 614,94 triệu CP
  • Tổng GTGD: 21.566,62 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 815,61 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.409,31 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -593,70 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1DTLCTCP Đại Thiên Lộc6,94%37.750
2APGCTCP Chứng khoán APG6,92%10.350
3TNCCTCP Cao su Thống Nhất6,89%31.800
4HBCCông ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hoà Bình6,83%14.850
5CTSCông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam6,82%20.350
6AGRCTCP Chứng khoán Agribank6,29%13.500
7OPCCông ty cổ phần Dược phẩm OPC6,04%68.400
8VIXCông ty cổ phần Chứng khoán VIX5,73%30.400
9ITCCTCP Đầu tư – Kinh doanh nhà5,63%15.000
10HVXCTCP Xi măng Vicem Hải Vân5,61%4.700
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1PTCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện-6,96%9.100
2APHCTCP Tập đoàn An Phát Holdings-6,83%68.300
3SVCCTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn-6,81%74.000
4SMACTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn-6,73%7.900
5CMVCTCP Thương nghiệp Cà Mau-6,63%14.100
6AGMCông ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang-6,25%30.000
7VMDCông ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex-5,98%25.200
8PNCCTCP Văn hóa Phương Nam-5,66%9.010
9ADGCông ty cổ phần Clever Group-5,40%47.300
10GILCTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh-5,19%53.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng3.220,8669.300
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.854,4455.500
3STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín1.524,8632.400
4TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)656,2253.100
5LPBNgân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt645,3029.600
6MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội623,8638.200
7CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam564,2052.600
8SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI541,8743.700
9HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen484,9643.500
10VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam470,12103.700

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 1/6/2021

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín47,0632.400
2VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng46,4869.300
3HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát33,4155.500
4LPBNgân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt21,8029.600
5MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội16,3338.200
6POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP15,2812.100
7MSBNgân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam13,8228.000
8SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI12,4043.700
9TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)12,3653.100
10FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC12,3312.200
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1TPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong77,2437.800
2VHMCTCP Vinhomes72,76104.000
3VRECTCP Vincom Retail46,0730.700
4SSICTCP Chứng khoán SSI26,2343.700
5KDHCTCP Đầu tư và Kinh doanh nhà Khang Điền24,8139.550
6HDBNgân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh21,4134.300
7OCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Phương Đông20,7529.000
8VIXCTCP Chứng khoán VIX16,9730.400
9HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen13,2343.500
10FLCCTCP Tập đoàn FLC12,3212.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCTCP Tập đoàn Hòa Phát-554,7755.500
2STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín-77,9032.400
3VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam-68,05103.700
4VICTập đoàn Vingroup – CTCP-58,02120.000
5MSNCTCP Tập đoàn Masan-38,68107.000
6VNMCTCP Sữa Việt Nam-36,7489.900
7LPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Bưu Điện Liên Việt-31,5529.600
8MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội-27,5038.200
9CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM-14,6119.600
10DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh-13,1027.850

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1ITCCTCP Đầu tư – Kinh doanh nhà4,1012415.000
2TVBCông ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt3,801.37017.000
3TVSCTCP Chứng khoán Thiên Việt3,8026023.100
4AGRCTCP Chứng khoán Agribank3,404.54813.500
5HDGCTCP Tập đoàn Hà Đô3,003.62346.000
6DPRCTCP Cao su Đồng Phú3,0013351.200
7BSICông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam2,704.23221.400
8VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam2,404.534103.700
9BWECTCP Nước – Môi trường Bình Dương2,3093830.900
10TDMCông ty cổ phần Nước Thủ Dầu Một2,3039526.700

Top 10 chứng khoán ngày 1/6/2021 trên HNX

chứng khoán tuần 5-9/4/2021
  • HNX-Index: 318,47 điểm
  • Tăng/giảm: 0,62 điểm 0,20%
  • Tổng KLGD: 221,45 triệu CP
  • Tổng GTGD: 4.915,69 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 26,26 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 61,23 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -34,97 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1LDPCTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar10,00%13.200
2PPECông ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam10,00%13.200
3AMCCông ty cổ phần Khoáng sản Á Châu9,94%18.800
4ECICTCP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục9,92%26.600
5VDLCTCP Thực phẩm Lâm Đồng9,91%23.300
6TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG9,90%21.100
7GDWCTCP Cấp nước Gia Định9,90%21.100
8NBWCTCP Cấp nước Nhà Bè9,84%21.200
9SD6CTCP Sông Đà 69,76%4.500
10SDGCTCP Sadico Cần Thơ9,73%37.200
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1VTLCTCP Vang Thăng Long-9,88%14.600
2PMPCông ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ-9,77%12.000
3HBECTCP Sách – Thiết bị trường học Hà Tĩnh-8,97%7.100
4TSTCTCP Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông-8,91%9.200
5SGDCông ty cổ phần Sách Giáo dục tại T.P Hồ Chí Minh-8,91%9.200
6NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân-8,58%21.300
7PCGCTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị-8,45%6.500
8MDCCông ty cổ phần Than Mông Dương – Vinacomin-7,89%7.000
9INCCTCP Tư vấn Đầu tư IDICO-7,62%9.700
10DZMCTCP Cơ điện Dzĩ An-7,02%5.300
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội951,2831.000
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam554,5426.400
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội551,2537.500
4THDCTCP Thaiholdings328,54199.600
5VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT322,1450.700
6NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân228,5121.300
7IDCTổng công ty IDICO – CTCP177,7937.400
8ARTCTCP Chứng khoán BOS175,1311.600
9HUTCTCP Tasco119,227.100
10APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương95,5014.200
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 1/6/2021
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội30,5831.000
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam20,8426.400
3HUTCTCP Tasco17,087.100
4ARTCTCP Chứng khoán BOS15,2911.600
5SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội14,6437.500
6NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân10,4721.300
7KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS7,815.000
8APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương6,6014.200
9VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT6,4650.700
10CEOCTCP Tập đoàn C.E.O5,8510.500
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội5,0937.500
2MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB2,9428.000
3NTPCTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong1,3744.000
4IDVCTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc0,4869.000
5BAXCTCP Thống Nhất0,4167.500
6PVICTCP PVI0,3434.100
7IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam0,3215.600
8NSCCông ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam0,2679.000
9DC2CTCP Đầu tư Phát triển – Xây dựng số 20,2515.000
10DP3CTCP Dược phẩm Trung ương 30,23113.600
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 1/6/2021
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-21,5326.400
2PANCTCP Tập đoàn PAN-4,6025.400
3VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-4,5650.700
4APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương-4,1714.200
5VCSCông ty cổ phần VICOSTONE-4,0795.000
6BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt-3,4029.600
7IVSCông ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam-1,2512.100
8NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân-0,7221.300
9BSICông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam-0,7121.400
10PMCCTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic-0,5667.900

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1SD9CTCP Sông Đà 925,206828.000
2HBSCTCP Chứng khoán Hòa Bình7,606729.900
3WSSCTCP Chứng khoán Phố Wall5,3086810.500
4PSICông ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí5,101319.300
5ITQCông ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang4,901.8695.200
6APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương4,706.60414.200
7SHNCTCP Đầu tư Tổng hợp Hà Nội4,501437.200
8HUTCTCP Tasco4,3017.0857.100
9NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng4,202.07325.100
10VNRTổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam4,0016026.500

Nguồn dữ liệu: VCSC, Fiinpro