>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 24-28/5/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 27/5/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 17-21/5/2021
Chứng khoán ngày 31/5/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HPG nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần, trắng bên bán, dẫn đầu về giá trị giao dịch, khối lượng giao dịch, được nước ngoài bán ròng nhiều nhất và trong danh sách giao dịch đột biến trên sàn HOSE.
>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật mỗi ngày một video thú vị về THẾ GIỚI của các bảng XẾP HẠNG

____________________________________
LỐI TẮT
- Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE| HNX)
Top 10 chứng khoán ngày 31/5/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.328,05 điểm
- Tăng/giảm: 7,59 điểm 0,57%
- Tổng KLGD: 722,94 triệu CP
- Tổng GTGD: 25.139,68 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 1.281,06 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 2.965,65 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -1.684,59 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | APG | CTCP Chứng khoán APG | 6,96% | 9.680 |
| 2 | DTL | CTCP Đại Thiên Lộc | 6,96% | 35.300 |
| 3 | BMI | Tổng CTCP Bảo Minh | 6,96% | 36.100 |
| 4 | LPB | Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt | 6,96% | 29.950 |
| 5 | VIX | Công ty cổ phần Chứng khoán VIX | 6,87% | 28.750 |
| 6 | VDS | CTCP Chứng khoán Rồng Việt | 6,86% | 20.250 |
| 7 | TGG | CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang | 6,84% | 5.310 |
| 8 | HOT | Công ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An | 6,83% | 28.900 |
| 9 | L10 | Công ty cổ phần Lilama 10 | 6,83% | 17.200 |
| 10 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 6,82% | 52.700 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | TTE | CTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh | -6,93% | 9.680 |
| 2 | CMV | CTCP Thương nghiệp Cà Mau | -6,80% | 15.100 |
| 3 | FUCTVGF2 | Quỹ Đầu tư tăng trưởng Thiên Việt 2 | -6,79% | 13.050 |
| 4 | DTA | CTCP Đệ Tam | -6,68% | 8.950 |
| 5 | LEC | CTCP Bất động sản Điện lực Miền Trung | -6,62% | 12.000 |
| 6 | TS4 | Công ty cổ phần Thủy sản số 4 | -6,58% | 3.550 |
| 7 | VAF | Công ty cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển | -6,43% | 10.200 |
| 8 | PIT | CTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex | -6,35% | 5.900 |
| 9 | GIL | CTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh | -6,06% | 55.900 |
| 10 | HTV | CTCP Logistics Vicem | -5,95% | 14.250 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 3.178,29 | 52.700 |
| 2 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 2.293,00 | 69.200 |
| 3 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 1.423,95 | 33.800 |
| 4 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 1.155,04 | 38.000 |
| 5 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 937,92 | 53.100 |
| 6 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 915,83 | 53.700 |
| 7 | LPB | Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt | 726,05 | 29.950 |
| 8 | ACB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 663,65 | 41.400 |
| 9 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 543,70 | 43.900 |
| 10 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 541,36 | 44.400 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 31/5/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 60,31 | 52.700 |
| 2 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 42,13 | 33.800 |
| 3 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 33,14 | 69.200 |
| 4 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 30,40 | 38.000 |
| 5 | LPB | Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt | 24,24 | 29.950 |
| 6 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 17,66 | 53.100 |
| 7 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 17,05 | 53.700 |
| 8 | ACB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 16,03 | 41.400 |
| 9 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 13,97 | 11.950 |
| 10 | ROS | Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros | 13,93 | 6.530 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | PLX | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam | 133,37 | 54.600 |
| 2 | NVL | CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 42,00 | 134.600 |
| 3 | DXG | CTCP Tập đoàn Đất Xanh | 31,39 | 28.000 |
| 4 | KDH | CTCP Đầu tư và Kinh doanh nhà Khang Điền | 26,62 | 39.450 |
| 5 | NKG | CTCP Thép Nam Kim | 17,27 | 32.950 |
| 6 | MSN | CTCP Tập đoàn Masan | 12,54 | 110.100 |
| 7 | SZC | CTCP Sonadezi Châu Đức | 11,21 | 37.700 |
| 8 | OCB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Đông | 9,09 | 28.850 |
| 9 | LHG | CTCP Long Hậu | 7,99 | 42.350 |
| 10 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc | 5,91 | 33.300 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | -709,33 | 52.700 |
| 2 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | -404,21 | 38.000 |
| 3 | VCB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | -104,79 | 98.600 |
| 4 | FUEVFVND | Quỹ ETF VFMVN DIAMOND | -91,30 | 24.470 |
| 5 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | -82,62 | 33.800 |
| 6 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | -75,25 | 53.100 |
| 7 | HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | -68,51 | 39.250 |
| 8 | LPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bưu Điện Liên Việt | -66,05 | 29.950 |
| 9 | VHM | CTCP Vinhomes | -64,87 | 102.600 |
| 10 | VRE | CTCP Vincom Retail | -45,03 | 29.400 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | TVB | Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt | 6,70 | 1.820 | 16.100 |
| 2 | AGR | CTCP Chứng khoán Agribank | 6,30 | 6.566 | 12.700 |
| 3 | TVS | CTCP Chứng khoán Thiên Việt | 3,20 | 193 | 22.900 |
| 4 | TNH | CTCP Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên | 3,10 | 493 | 29.300 |
| 5 | CSV | CTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam | 2,70 | 333 | 27.700 |
| 6 | VTO | CTCP Vận tải Xăng dầu VITACO | 2,70 | 149 | 9.200 |
| 7 | DBC | CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam | 2,40 | 3.784 | 60.900 |
| 8 | APG | CTCP Chứng khoán APG | 2,40 | 2.489 | 9.700 |
| 9 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 2,20 | 60.309 | 52.700 |
| 10 | VDS | CTCP Chứng khoán Rồng Việt | 2,10 | 1.560 | 20.200 |
Top 10 chứng khoán ngày 31/5/2021 trên HNX

HNX-Index: 317,85 điểm
Tăng/giảm: 7,39 điểm 2,38%
Tổng KLGD: 188,56 triệu CP
Tổng GTGD: 4.415,83 tỷ đồng
Nước ngoài mua: 13,86 tỷ đồng
Nước ngoài bán: 41,71 tỷ đồng
NN Mua-Bán ròng: -27,85 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | 10,00% | 28.600 |
| 2 | CAN | CTCP Đồ hộp Hạ Long | 10,00% | 38.500 |
| 3 | EVS | Công ty cổ phần Chứng khoán Everest | 9,95% | 23.200 |
| 4 | MAS | Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng | 9,94% | 38.700 |
| 5 | BSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 9,89% | 20.000 |
| 6 | APS | CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương | 9,84% | 13.400 |
| 7 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 9,79% | 25.800 |
| 8 | PEN | Công ty cổ phần Xây lắp III Petrolimex | 9,76% | 9.000 |
| 9 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 9,72% | 27.100 |
| 10 | HCT | CTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng | 9,68% | 13.600 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | BED | CTCP Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng | -10,00% | 26.100 |
| 2 | L61 | CTCP Lilama 69-1 | -10,00% | 9.000 |
| 3 | LBE | CTCP Sách và Thiết bị trường học Long An | -10,00% | 23.400 |
| 4 | VNC | CTCP Tập đoàn Vinacontrol | -9,88% | 30.100 |
| 5 | LDP | CTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar | -9,77% | 12.000 |
| 6 | QBS | CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình | -9,68% | 2.800 |
| 7 | ITQ | Công ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang | -9,43% | 4.800 |
| 8 | GDW | CTCP Cấp nước Gia Định | -9,43% | 19.200 |
| 9 | SDU | CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà | -9,30% | 7.800 |
| 10 | LM7 | CTCP Lilama 7 | -9,26% | 4.900 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 1.243,05 | 30.400 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 634,79 | 25.800 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 436,23 | 38.000 |
| 4 | THD | CTCP Thaiholdings | 402,52 | 199.200 |
| 5 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 229,21 | 49.700 |
| 6 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 194,44 | 38.600 |
| 7 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 135,66 | 10.600 |
| 8 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 134,36 | 23.300 |
| 9 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 94,53 | 27.100 |
| 10 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 75,73 | 10.100 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 31/5/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 40,92 | 30.400 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 25,89 | 25.800 |
| 3 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 13,12 | 10.600 |
| 4 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 11,94 | 38.000 |
| 5 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 7,65 | 10.100 |
| 6 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 6,09 | 23.300 |
| 7 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 5,16 | 5.100 |
| 8 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 5,10 | 38.600 |
| 9 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 4,73 | 49.700 |
| 10 | HUT | CTCP Tasco | 4,08 | 6.500 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | 2,37 | 28.600 |
| 2 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 1,53 | 30.400 |
| 3 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 0,64 | 10.600 |
| 4 | NSC | Công ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 0,59 | 79.500 |
| 5 | NBC | Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin | 0,48 | 7.200 |
| 6 | DP3 | CTCP Dược phẩm Trung ương 3 | 0,40 | 113.500 |
| 7 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 0,37 | 27.100 |
| 8 | MAS | Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng | 0,24 | 38.700 |
| 9 | BAX | CTCP Thống Nhất | 0,20 | 67.600 |
| 10 | PVG | CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam | 0,15 | 8.900 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 31/5/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | -10,30 | 25.800 |
| 2 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | -8,80 | 96.000 |
| 3 | APS | CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương | -4,57 | 13.400 |
| 4 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | -4,05 | 49.700 |
| 5 | IVS | Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam | -2,46 | 11.800 |
| 6 | BSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | -1,83 | 20.000 |
| 7 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | -1,21 | 38.000 |
| 8 | PMC | CTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | -0,56 | 67.500 |
| 9 | PVC | Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP | -0,29 | 10.500 |
| 10 | TVB | Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt | -0,22 | 16.100 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | VMC | CTCP Vimeco | 16,70 | 552 | 10.000 |
| 2 | PSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí | 11,70 | 191 | 8.500 |
| 3 | IVS | Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam | 8,80 | 700 | 11.800 |
| 4 | BAB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Bắc Á | 6,60 | 882 | 31.700 |
| 5 | HBS | CTCP Chứng khoán Hòa Bình | 5,90 | 404 | 9.300 |
| 6 | VIG | CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam | 3,90 | 4.025 | 5.900 |
| 7 | PVC | Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP | 3,80 | 2.431 | 10.500 |
| 8 | WSS | CTCP Chứng khoán Phố Wall | 3,70 | 522 | 9.600 |
| 9 | BTS | Công ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn | 3,30 | 210 | 6.400 |
| 10 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 2,90 | 25.886 | 25.800 |