>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 7/6/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 31/5-4/6/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tháng 5/2021
Chứng khoán ngày 9/6/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu LPB nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần, Top 9 về giá trị giao dịch và Top 7 về khối lượng giao dịch nhiều nhất trên HOSE.
>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI của các bảng XẾP HẠNG

____________________________________
LỐI TẮT
- Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE| HNX)
Top 10 chứng khoán ngày 9/6/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.332,90 điểm
- Tăng/giảm: 13,02 điểm 0,99%
- Tổng KLGD: 805,27 triệu CP
- Tổng GTGD: 25.328,55 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 1.728,19 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 2.375,60 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -647,41 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | DBT | CTCP Dược phẩm Bến Tre | 6,99% | 18.350 |
| 2 | SMA | CTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn | 6,98% | 9.950 |
| 3 | VMD | Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex | 6,92% | 36.300 |
| 4 | TGG | CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang | 6,91% | 5.100 |
| 5 | SJS | CTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu Công nghiệp Sông Đà | 6,89% | 52.700 |
| 6 | LPB | Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt | 6,83% | 31.250 |
| 7 | CTS | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam | 6,73% | 22.200 |
| 8 | VCI | Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt | 6,28% | 84.500 |
| 9 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 6,13% | 46.700 |
| 10 | DPR | CTCP Cao su Đồng Phú | 6,06% | 64.700 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | ABS | Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận | -6,99% | 38.600 |
| 2 | DXG | CTCP Tập đoàn Đất Xanh | -6,95% | 24.100 |
| 3 | FUCTVGF2 | Quỹ Đầu tư tăng trưởng Thiên Việt 2 | -6,93% | 12.100 |
| 4 | PSH | CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu | -6,86% | 29.200 |
| 5 | MDG | CTCP miền Đông | -6,83% | 11.600 |
| 6 | FTM | CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân | -6,79% | 3.160 |
| 7 | LBM | CTCP Khoáng sản và Vật liệu xây dựng Lâm Đồng | -6,74% | 51.200 |
| 8 | SSB | Ngân hàng TMCP Đông Nam Á | -6,52% | 40.200 |
| 9 | GMC | CTCP Garmex Sài Gòn | -6,44% | 34.150 |
| 10 | TMP | Công ty cổ phần Thủy điện Thác Mơ | -6,28% | 41.050 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 2.398,78 | 71.800 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 2.060,13 | 50.300 |
| 3 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 1.180,66 | 38.550 |
| 4 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 1.137,77 | 50.800 |
| 5 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 1.110,58 | 29.600 |
| 6 | DXG | CTCP Tập đoàn Đất Xanh | 1.033,21 | 24.100 |
| 7 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 995,01 | 46.700 |
| 8 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 751,73 | 50.500 |
| 9 | LPB | Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt | 724,48 | 31.250 |
| 10 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 570,11 | 43.200 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 9/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | DXG | CTCP Tập đoàn Đất Xanh | 42,87 | 24.100 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 40,96 | 50.300 |
| 3 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 37,52 | 29.600 |
| 4 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 33,41 | 71.800 |
| 5 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 30,63 | 38.550 |
| 6 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 24,53 | 12.950 |
| 7 | LPB | Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt | 23,18 | 31.250 |
| 8 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 22,40 | 50.800 |
| 9 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 21,31 | 46.700 |
| 10 | ROS | Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros | 18,94 | 6.670 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VHM | CTCP Vinhomes | 71,49 | 106.100 |
| 2 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 57,20 | 50.500 |
| 3 | OCB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Đông | 56,37 | 30.650 |
| 4 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 56,28 | 29.600 |
| 5 | HDB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh | 53,56 | 33.400 |
| 6 | VRE | CTCP Vincom Retail | 49,27 | 31.700 |
| 7 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 41,24 | 38.550 |
| 8 | VCB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 39,09 | 102.000 |
| 9 | SSI | CTCP Chứng khoán SSI | 36,67 | 46.700 |
| 10 | FUEVFVND | Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND | 29,88 | 25.000 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | -517,71 | 50.300 |
| 2 | DXG | CTCP Tập đoàn Đất Xanh | -427,64 | 24.100 |
| 3 | NVL | CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | -135,71 | 106.300 |
| 4 | GEX | Tổng CTCP Thiết bị điện Việt Nam | -56,19 | 22.500 |
| 5 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | -32,85 | 118.800 |
| 6 | CII | CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM | -25,08 | 18.800 |
| 7 | VCI | CTCP Chứng khoán Bản Việt | -24,03 | 84.500 |
| 8 | DGW | CTCP Thế Giới Số | -21,00 | 114.100 |
| 9 | VJC | CTCP Hàng không Vietjet | -20,66 | 115.300 |
| 10 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | -20,02 | 71.800 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | DBT | CTCP Dược phẩm Bến Tre | 25,30 | 1.438 | 18.400 |
| 2 | DXG | CTCP Tập đoàn Đất Xanh | 3,60 | 42.872 | 24.100 |
| 3 | SHA | CTCP Sơn Hà Sài Gòn | 3,30 | 574 | 6.800 |
| 4 | MIG | Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân đội | 3,00 | 1.753 | 18.100 |
| 5 | DAH | Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á | 2,50 | 697 | 11.000 |
| 6 | BWE | CTCP Nước – Môi trường Bình Dương | 2,40 | 1.114 | 33.800 |
| 7 | PVT | Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 2,20 | 10.595 | 20.000 |
| 8 | TNA | CTCP Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam | 2,20 | 327 | 11.900 |
| 9 | SCR | CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín | 2,20 | 16.999 | 10.700 |
| 10 | DPR | CTCP Cao su Đồng Phú | 2,20 | 241 | 64.700 |
Top 10 chứng khoán ngày 9/6/2021 trên HNX

- HNX-Index: 316,87 điểm
- Tăng/giảm: 10,48 điểm 3,42%
- Tổng KLGD: 151,76 triệu CP
- Tổng GTGD: 3.650,32 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 32,22 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 60,82 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -28,60 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | APS | CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương | 10,00% | 14.300 |
| 2 | WSS | CTCP Chứng khoán Phố Wall | 10,00% | 8.800 |
| 3 | ECI | CTCP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục | 9,97% | 35.300 |
| 4 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 9,92% | 57.600 |
| 5 | BSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 9,89% | 20.000 |
| 6 | HBS | CTCP Chứng khoán Hòa Bình | 9,88% | 8.900 |
| 7 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | 9,49% | 27.700 |
| 8 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 9,41% | 27.900 |
| 9 | V21 | CTCP VINACONEX 21 | 9,26% | 5.900 |
| 10 | VIG | CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam | 9,26% | 5.900 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | AMC | Công ty cổ phần Khoáng sản Á Châu | -10,00% | 18.000 |
| 2 | SIC | Công ty cổ phần ANI | -9,82% | 20.200 |
| 3 | PPE | Công ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam | -9,59% | 13.200 |
| 4 | LM7 | CTCP Lilama 7 | -9,43% | 4.800 |
| 5 | PDC | Công ty cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông | -9,26% | 4.900 |
| 6 | THS | Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà | -9,13% | 19.900 |
| 7 | GLT | Công ty cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu | -8,24% | 25.600 |
| 8 | VNF | Công ty cổ phần Vinafreight | -7,91% | 12.800 |
| 9 | GDW | CTCP Cấp nước Gia Định | -7,59% | 20.700 |
| 10 | PCG | CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị | -6,67% | 7.000 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 888,09 | 31.300 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 561,00 | 28.400 |
| 3 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 404,06 | 57.600 |
| 4 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 382,87 | 36.800 |
| 5 | THD | CTCP Thaiholdings | 165,94 | 194.000 |
| 6 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 151,96 | 38.100 |
| 7 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 114,75 | 19.600 |
| 8 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 78,93 | 27.900 |
| 9 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 73,86 | 10.500 |
| 10 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 52,49 | 22.700 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 9/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 29,92 | 31.300 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 20,04 | 28.400 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 10,73 | 36.800 |
| 4 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 7,27 | 57.600 |
| 5 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 7,11 | 10.500 |
| 6 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 6,23 | 5.300 |
| 7 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 6,14 | 19.600 |
| 8 | HUT | CTCP Tasco | 5,46 | 7.100 |
| 9 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 4,18 | 10.400 |
| 10 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 3,96 | 38.100 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | PVI | CTCP PVI | 4,86 | 35.600 |
| 2 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | 2,35 | 98.700 |
| 3 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | 1,40 | 27.100 |
| 4 | THD | CTCP Thaiholdings | 1,06 | 194.000 |
| 5 | APS | CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương | 0,59 | 14.300 |
| 6 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 0,57 | 31.300 |
| 7 | NSC | Công ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 0,41 | 79.700 |
| 8 | IDV | CTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc | 0,37 | 67.900 |
| 9 | SZB | Công ty cổ phần Sonadezi Long Bình | 0,24 | 34.500 |
| 10 | SRA | CTCP Sara Việt Nam | 0,22 | 8.500 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 9/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | -38,90 | 57.600 |
| 2 | NTP | CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | -0,63 | 48.500 |
| 3 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | -0,35 | 19.600 |
| 4 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | -0,34 | 27.700 |
| 5 | PPS | CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam | -0,24 | 10.000 |
| 6 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | -0,22 | 36.800 |
| 7 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | -0,21 | 28.400 |
| 8 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | -0,17 | 10.500 |
| 9 | LAS | Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao | -0,17 | 11.800 |
| 10 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | -0,17 | 22.700 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | V21 | CTCP VINACONEX 21 | 28,40 | 163 | 5.900 |
| 2 | VC3 | CTCP Tập đoàn Nam Mê Kông | 4,80 | 204 | 19.700 |
| 3 | THT | Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin | 3,10 | 201 | 9.800 |
| 4 | SDA | CTCP Simco Sông Đà | 2,70 | 117 | 4.200 |
| 5 | PSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí | 2,60 | 374 | 11.300 |
| 6 | PVI | CTCP PVI | 2,60 | 198 | 35.600 |
| 7 | NBC | Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin | 2,30 | 487 | 9.400 |
| 8 | SHN | CTCP Đầu tư Tổng hợp Hà Nội | 2,20 | 120 | 8.200 |
| 9 | PVC | Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP | 2,20 | 3.147 | 12.200 |
| 10 | 0 | #N/A | – | – | – |