Chứng khoán ngày 17/12/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất . Cổ phiếu VHM nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch và trong Top 8 về khối lượng giao dịch trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 17/12/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.479,79 điểm Tăng/giảm: 3,18 điểm 0,22% Tổng KLGD: 1.114,65 triệu CP Tổng GTGD: 34.461,01 tỷ đồng Nước ngoài mua: 3.198,99 tỷ đồng Nước ngoài bán: 3.899,60 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -700,61 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 OGC CTCP Tập đoàn Đại Dương 6,98% 9.950 2 LCM CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai 6,97% 6.900 3 TVS CTCP Chứng khoán Thiên Việt 6,97% 49.850 4 FRT Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT 6,95% 81.500 5 NHA Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội 6,95% 66.100 6 TIP Công ty cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa 6,92% 52.500 7 LGL Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang 6,91% 11.600 8 VCG Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam 6,90% 48.800 9 SFG CTCP Phân bón Miền Nam 6,87% 17.100 10 DPG CTCP Đạt Phương 6,86% 76.300
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 SVC CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn -7,00% 132.900 2 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân -6,98% 8.000 3 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai -6,90% 12.150 4 VCF CTCP VinaCafé Biên Hòa -6,88% 244.000 5 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai -6,73% 10.400 6 VSI CTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước -6,44% 22.550 7 MDG CTCP miền Đông -6,25% 12.000 8 VPI CTCP Đầu tư Văn Phú – Invest -5,67% 53.300 9 CVT CTCP CMC -5,26% 46.900 10 VOS CTCP Vận tải biển Việt Nam -5,22% 20.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 17/12/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 2.128,20 84.500 2 VCG Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam 1.191,81 48.800 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.028,13 46.700 4 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 933,21 33.800 5 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 847,51 52.500 6 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 811,11 91.000 7 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 798,48 80.000 8 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 707,26 40.950 9 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 678,81 102.000 10 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 642,71 10.600
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 60,63 10.600 2 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 42,99 8.000 3 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 36,03 17.000 4 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 34,73 12.150 5 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 30,14 16.550 6 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 29,54 17.100 7 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 27,61 33.800 8 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 25,19 84.500 9 DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai 24,52 8.300 10 VCG Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam 24,42 48.800
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 135,37 80.000 2 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 89,95 172.500 3 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 89,71 91.000 4 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 76,57 102.000 5 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 62,03 32.950 6 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 61,95 36.200 7 VRE CTCP Vincom Retail 61,43 30.800 8 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 57,39 16.550 9 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền 50,42 50.400 10 VHC CTCP Vĩnh Hoàn 46,83 65.900
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 17/12/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng -362,94 33.800 2 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam -171,81 96.500 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -151,29 46.700 4 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -139,46 157.500 5 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -112,96 115.200 6 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh -87,69 36.000 7 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt -57,89 95.500 8 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh -47,18 29.500 9 VNM CTCP Sữa Việt Nam -46,82 85.700 10 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen -39,82 36.100
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 SJF CTCP Đầu tư Sao Thái Dương 7,70 23.717 11.900 2 VPD Công ty cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam 5,80 187 18.400 3 BWE CTCP Nước – Môi trường Bình Dương 5,40 1.651 45.900 4 IDI CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I 4,40 23.153 15.100 5 PC1 Công ty cổ phần Xây lắp điện 1 3,60 5.809 40.000 6 VRC CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC 3,30 1.182 21.000 7 TS4 Công ty cổ phần Thủy sản số 4 2,90 108 4.000 8 SZC Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức 2,80 3.754 63.200 9 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 2,80 29.791 10.200 10 NT2 CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 2,70 2.550 24.400
Top 10 chứng khoán ngày 17/12/2021 trên HNX HNX –Index: 456,20 điểm Tăng/giảm: -0,83 điểm -0,18% Tổng KLGD: 159,86 triệu CP Tổng GTGD: 4.377,98 tỷ đồng Nước ngoài mua: 230,55 tỷ đồng Nước ngoài bán: 261,58 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -31,03 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 HGM Công ty cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang 10,00% 41.800 2 BSC CTCP Dịch vụ Bến Thành 10,00% 18.700 3 KTT Công ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT 10,00% 17.600 4 L43 CTCP Lilama 45.3 10,00% 7.700 5 BXH Công ty cổ phần VICEM Bao bì Hải Phòng 10,00% 15.400 6 LDP CTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar 9,97% 36.400 7 DC2 CTCP Đầu tư Phát triển – Xây dựng số 2 9,93% 16.600 8 EVS Công ty cổ phần Chứng khoán Everest 9,87% 41.200 9 VIT CTCP Viglacera Tiên Sơn 9,87% 24.500 10 VC3 CTCP Tập đoàn Nam Mê Kông 9,85% 56.900
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 MED Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex -10,00% 32.400 2 ADC CTCP Mĩ thuật và Truyền thông -10,00% 20.700 3 HCT CTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng -10,00% 14.400 4 PHN CTCP Pin Hà Nội -9,98% 43.300 5 SGC CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang -9,79% 50.700 6 DPC CTCP Nhựa Đà Nẵng -9,74% 24.100 7 ECI CTCP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục -9,73% 23.200 8 CJC CTCP Cơ điện Miền Trung -9,64% 15.000 9 HEV CTCP Sách Đại học – Dạy nghề -9,58% 21.700 10 VLA CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang -8,64% 27.500
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 455,44 53.000 2 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 439,73 86.800 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 322,66 51.000 4 THD CTCP Thaiholdings 161,20 244.000 5 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 158,12 34.500 6 TAR CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An 127,88 41.500 7 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 118,99 8.300 8 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 118,24 39.000 9 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 111,53 26.000 10 ART CTCP Chứng khoán BOS 107,15 15.100
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 17/12/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 13,57 8.300 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 8,52 53.000 3 ART CTCP Chứng khoán BOS 6,95 15.100 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 6,46 51.000 5 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 5,46 16.300 6 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 5,08 86.800 7 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 4,55 34.500 8 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 4,23 26.000 9 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 3,93 19.600 10 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 3,76 3.200
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 111,84 86.800 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 18,34 51.000 3 PVI CTCP PVI 6,51 51.000 4 ART CTCP Chứng khoán BOS 3,09 15.100 5 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 0,46 19.600 6 TTH Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành 0,38 8.100 7 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 0,31 39.000 8 LHC CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng 0,30 111.000 9 KVC CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ 0,24 7.800 10 PMB Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc 0,16 17.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -122,35 53.000 2 THD CTCP Thaiholdings -36,19 244.000 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -6,45 26.000 4 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG -3,35 34.500 5 NRC CTCP Tập đoàn Danh Khôi -1,62 30.200 6 BNA CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc -1,15 43.600 7 HLD CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND -0,71 42.900 8 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương -0,41 78.900 9 DS3 CTCP Quản lý Đường sông số 3 -0,19 9.500 10 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG -0,19 16.300
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 17/12/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 3,10 4.772 3.100 2 SDA CTCP Simco Sông Đà 2,50 644 31.200 3 VMC CTCP Vimeco 2,40 733 25.700 4 LCS CTCP Licogi 166 2,20 137 5.000 5 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 2,10 5.941 15.300 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 17/12/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX