Chứng khoán ngày 8/2/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HPG nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá mạnh nhất trong rổ VN30, dẫn đầu về giá trị giao dịch, trong Top 3 về khối lượng giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều thứ 3 trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 8/2/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.500,99 điểm Tăng/giảm: 3,33 điểm 0,22% Tổng KLGD: 734,76 triệu CP Tổng GTGD: 22.556,20 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.346,63 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.697,06 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -350,43 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 CLW CTCP Cấp nước Chợ Lớn 7,00% 32.100 2 CSV CTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam 6,99% 41.300 3 KHP CTCP Điện lực Khánh Hòa 6,97% 16.100 4 VHC CTCP Vĩnh Hoàn 6,96% 67.600 5 LCM CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai 6,94% 5.850 6 DXV CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng 6,94% 6.470 7 SMC CTCP Ðầu tư Thương mại SMC 6,94% 37.750 8 QBS CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình 6,92% 6.020 9 HID CTCP Halcom Việt Nam 6,91% 9.430 10 NHH CTCP Nhựa Hà Nội 6,90% 31.750
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh -7,00% 27.250 2 HDC CTCP Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu -7,00% 74.400 3 NHA Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội -6,99% 54.600 4 CEE CTCP Xây dựng Hạ tầng CII -6,97% 15.350 5 LBM CTCP Khoáng sản và Vật liệu xây dựng Lâm Đồng -6,95% 88.400 6 HBC Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hoà Bình -6,94% 25.500 7 NBB CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy -6,92% 28.950 8 DRH Công ty cổ phần DRH Holdings -6,92% 20.850 9 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng -6,87% 63.800 10 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang -6,75% 16.600
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 8/2/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.208,39 45.550 2 ACB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu 1.160,49 35.750 3 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 886,68 53.800 4 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 831,75 37.300 5 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 699,34 87.300 6 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 674,83 35.850 7 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 630,81 33.800 8 MSB Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam 553,99 27.850 9 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 518,58 56.500 10 HBC Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hoà Bình 452,15 25.500
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 ACB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu 32,46 35.750 2 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 29,09 12.000 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 26,53 45.550 4 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 24,41 7.790 5 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 22,30 37.300 6 MSB Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam 19,89 27.850 7 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 18,82 35.850 8 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 18,66 33.800 9 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 18,41 17.900 10 HBC Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hoà Bình 17,73 25.500
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 63,92 56.500 2 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 50,65 35.300 3 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 32,45 36.500 4 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long 20,13 50.800 5 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 20,01 114.000 6 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 18,85 70.000 7 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 17,24 34.100 8 HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh 14,43 38.700 9 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 14,08 147.500 10 BCM Tổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP 13,22 81.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 8/2/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -290,08 87.300 2 VNM CTCP Sữa Việt Nam -50,19 82.000 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -47,46 45.550 4 NKG CTCP Thép Nam Kim -41,67 35.050 5 VHC CTCP Vĩnh Hoàn -34,68 67.600 6 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam -29,19 92.000 7 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 -26,24 26.100 8 VRE CTCP Vincom Retail -17,71 35.500 9 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng -16,90 37.300 10 VHM Công ty cổ phần Vinhomes -15,68 81.200
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 BTP CTCP Nhiệt điện Bà Rịa 39,10 119 18.500 2 VNG CTCP Du lịch Thành Thành Công 9,70 492 14.500 3 SFG CTCP Phân bón Miền Nam 8,90 128 18.700 4 TLG CTCP Tập đoàn Thiên Long 8,80 212 42.600 5 ACB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu 7,50 32.461 35.800 6 VHC CTCP Vĩnh Hoàn 6,30 2.721 67.600 7 SKG CTCP Tàu cao tốc Superdong – Kiên Giang 5,60 831 18.600 8 POM CTCP Thép Pomina 5,00 522 14.200 9 DXS CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh 4,80 1.234 34.800 10 MSB Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam 4,70 19.892 27.900
Top 10 chứng khoán ngày 8/2/2022 trên HNX HNX-Index: 417,89 điểm Tăng/giảm: -1,44 điểm -0,34% Tổng KLGD: 74,38 triệu CP Tổng GTGD: 1.962,35 tỷ đồng Nước ngoài mua: 12,73 tỷ đồng Nước ngoài bán: 3,43 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 9,30 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 PPE Công ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam 10,00% 12.100 2 QHD CTCP Que hàn điện Việt Đức 10,00% 44.000 3 VDL CTCP Thực phẩm Lâm Đồng 10,00% 22.000 4 VGP CTCP Cảng Rau quả 9,92% 27.700 5 SDN CTCP Sơn Đồng Nai 9,87% 42.300 6 VMC CTCP Vimeco 9,73% 24.800 7 KSD Công ty cổ phần Đầu tư DNA 9,64% 9.100 8 L35 CTCP Cơ khí Lắp máy Lilama 9,52% 6.900 9 VNC CTCP Tập đoàn Vinacontrol 9,52% 36.800 10 NSH CTCP Nhôm Sông Hồng 9,52% 11.500
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 -10,00% 307.800 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -9,86% 50.300 3 VNT Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương -9,69% 69.900 4 DVG CTCP Tập đoàn Sơn Đại Việt -9,64% 15.000 5 SIC Công ty cổ phần ANI -9,62% 18.800 6 VXB CTCP Vật liệu xây dựng Bến Tre -9,30% 40.000 7 AME CTCP Alphanam E&C -9,23% 11.800 8 VIT CTCP Viglacera Tiên Sơn -9,21% 20.700 9 BDB CTCP Sách và Thiết bị Bình Định -9,15% 12.900 10 NBW CTCP Cấp nước Nhà Bè -8,87% 18.500
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 351,47 50.300 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 135,87 41.500 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 133,14 28.700 4 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 83,15 64.700 5 THD CTCP Thaiholdings 74,42 173.800 6 HUT CTCP Tasco 55,61 23.100 7 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 50,19 307.800 8 AAV CTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc 42,58 25.000 9 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 41,81 6.100 10 HTP CTCP In sách giáo khoa Hòa Phát 37,75 49.900
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 8/2/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 6,92 50.300 2 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 6,90 6.100 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 4,61 28.700 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 3,30 41.500 5 HUT CTCP Tasco 2,42 23.100 6 ART CTCP Chứng khoán BOS 2,33 10.500 7 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 2,01 11.000 8 AAV CTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc 1,71 25.000 9 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 1,53 11.700 10 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 1,52 10.100
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 3,24 50.300 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 2,97 28.700 3 PVI CTCP PVI 1,71 48.600 4 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 1,33 30.900 5 EVS Công ty cổ phần Chứng khoán Everest 0,75 43.200 6 THD CTCP Thaiholdings 0,28 173.800 7 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 0,16 108.500 8 VTV CTCP Năng lượng và Môi trường VICEM 0,14 8.600 9 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 0,13 6.100 10 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 0,12 27.600
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 EID CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội -0,94 25.200 2 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP -0,38 64.700 3 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam -0,24 14.200 4 VGS CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE -0,13 32.700 5 DHT CTCP Dược phẩm Hà Tây -0,11 42.800 6 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao -0,10 16.300 7 AAV CTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc -0,10 25.000 8 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG -0,08 30.800 9 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -0,08 41.500 10 PMC CTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic -0,07 65.800
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 8/2/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 AAV CTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc 4,90 1.714 25.000 2 TVD Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin 3,50 260 13.600 3 HDA CTCP Hãng sơn Đông Á 3,00 179 27.000 4 NSH CTCP Nhôm Sông Hồng 2,60 198 11.500 5 EVS Công ty cổ phần Chứng khoán Everest 2,50 869 43.200 6 VMC CTCP Vimeco 2,40 304 24.800 7 VC2 CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 2,10 255 50.900 8 GMA CTCP Enteco Việt Nam 2,10 131 61.200 9 OCH CTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH 2,00 404 11.100 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 8/2/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX