Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 8/3/2022

Chứng khoán ngày 8/3/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HPG gây chú ý hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, khối lượng giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều nhất trên HOSE.

Có thể bạn quan tâm

MỤC LỤC XEM NHANH

Top 10 chứng khoán ngày 8/3/2022 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.473,71 điểm
  • Tăng/giảm: -25,34 điểm -1,69%
  • Tổng KLGD: 1.037,52 triệu CP
  • Tổng GTGD: 34.518,13 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.140,14 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 2.659,58 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -1.519,44 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1FTMCTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân6,99%6.270
2FCMCông ty cổ phần Khoáng sản FECON6,97%11.500
3OGCCTCP Tập đoàn Đại Dương6,97%13.800
4DAHCông ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á6,97%13.800
5VAFCông ty cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển6,96%16.900
6PDNCTCP Cảng Đồng Nai6,96%102.900
7RDPCTCP Rạng Đông Holding6,92%12.350
8DXVCTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng6,92%8.180
9LCMCTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai6,90%7.590
10BRCCTCP Cao su Bến Thành6,88%17.850
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1FRTCông ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT-7,00%120.900
2FDCCTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh-7,00%24.600
3YEGCTCP Tập đoàn Yeah1-6,99%26.650
4ACLCông ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang-6,96%21.400
5VIPCTCP Vận tải Xăng dầu VIPCO-6,93%12.100
6DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng-6,91%87.600
7ABTCTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre-6,91%39.100
8ASPCTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha-6,90%16.200
9HOTCông ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An-6,89%35.850
10GILCTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh-6,89%77.100
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 8/3/2022)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát2.003,1949.450
2SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI1.143,6747.000
3GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam922,4639.000
4DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng829,5987.600
5KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP819,2452.000
6MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội794,6831.000
7NKGCTCP Thép Nam Kim737,2349.100
8DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP685,8562.000
9VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng601,9837.000
10HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen601,7740.400
Chứng khoán ngày 8/3/2022
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát40,5149.450
2FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC25,7713.000
3MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội25,6331.000
4SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI24,3347.000
5GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam23,6539.000
6HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai21,8211.700
7POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP18,3717.200
8STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín16,4830.850
9VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng16,2737.000
10KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP15,7552.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1NKGCTCP Thép Nam Kim24,3149.100
2VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT16,8575.000
3DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh15,8040.000
4PC1Công ty cổ phần Xây lắp điện 114,0842.300
5SBTCông ty cổ phần Thành Thành Công – Biên Hòa9,0524.550
6BVHTập đoàn Bảo Việt6,5158.400
7TLGCTCP Tập đoàn Thiên Long4,6945.900
8DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang4,56182.000
9CTRTổng CTCP Công trình Viettel4,5285.400
10VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng4,1137.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 8/3/2022)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-220,6749.450
2GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam-105,6139.000
3VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam-105,3481.500
4VICTập đoàn Vingroup – CTCP-104,7177.900
5VHMCông ty cổ phần Vinhomes-98,6274.600
6SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI-88,0847.000
7FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND-70,1428.150
8NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va-68,4176.000
9KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP-65,3552.000
10GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP-63,25120.700
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1AAMCTCP Thủy sản Mekong8,6018314.700
2ICTCông ty cổ phần Viễn thông – Tin học Bưu điện8,5054321.400
3DVPCông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ5,0016357.300
4TV2CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 25,0079763.500
5LSSCTCP Mía đường Lam Sơn4,702.70015.500
6APGCTCP Chứng khoán APG4,6011.40117.800
7FCMCông ty cổ phần Khoáng sản FECON4,402.65811.500
8DPRCTCP Cao su Đồng Phú4,301.18580.000
9TNHCTCP Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên4,201.88851.000
10TNICông ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam4,004.0058.900

Top 10 chứng khoán ngày 8/3/2022 trên HNX

Chứng khoán ngày 8/3/2022
  • HNX-Index: 445,89 điểm
  • Tăng/giảm: -6,97 điểm -1,54%
  • Tổng KLGD: 147,32 triệu CP
  • Tổng GTGD: 4.327,15 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 31,67 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 31,77 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -0,10 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1VGPCTCP Cảng Rau quả10,00%30.800
2PDCCông ty cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông10,00%24.200
3ONECTCP Truyền thông số 110,00%12.100
4THSCông ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà10,00%16.500
5PMPCông ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ9,92%39.900
6BKCCTCP Khoáng sản Bắc Kạn9,92%13.300
7TDNCTCP Than Đèo Nai – Vinacomin9,90%21.100
8PCTCông ty cổ phần Vận tải khí và hóa chất Việt Nam9,82%12.300
9QSTCTCP Sách và Thiết bị trường học Quảng Ninh9,79%15.700
10V12CTCP Xây dựng số 129,79%25.800
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1VMSCTCP Phát triển Hàng hải-10,00%11.700
2VDLCTCP Thực phẩm Lâm Đồng-9,74%24.100
3ATSCông ty cổ phần Suất ăn công nghiệp Atesco-9,68%25.200
4VXBCTCP Vật liệu xây dựng Bến Tre-9,57%39.700
5KTSCông ty cổ phần Đường Kon Tum-9,55%19.900
6VE2Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 2-9,17%10.900
7TTTCTCP Du lịch – Thương mại Tây Ninh-7,88%45.600
8CEOCTCP Tập đoàn C.E.O-7,86%64.500
9VE3Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 3-7,69%12.000
10QHDCTCP Que hàn điện Việt Đức-7,58%45.100
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1CEOCTCP Tập đoàn C.E.O595,6764.500
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam531,6338.000
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội336,7743.200
4IDCTổng công ty IDICO – CTCP278,6174.000
5HUTCTCP Tasco169,1135.800
6TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG156,0533.800
7PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP138,5931.300
8TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt81,2922.100
9LASCông ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao77,6723.900
10APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương76,5133.600
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 8/3/2022)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam13,9138.000
2CEOCTCP Tập đoàn C.E.O8,9264.500
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội7,7043.200
4KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS6,836.600
5HUTCTCP Tasco4,7435.800
6TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG4,4733.800
7PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP4,3931.300
8ARTCTCP Chứng khoán BOS4,1211.100
9IDCTổng công ty IDICO – CTCP3,6974.000
10AMVCTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ3,6813.300
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1IDCTổng công ty IDICO – CTCP20,1874.000
2PVICTCP PVI2,3349.000
3PGSCTCP Kinh doanh Khí Miền Nam0,9928.600
4VCSCông ty cổ phần VICOSTONE0,21105.700
5EVSCông ty cổ phần Chứng khoán Everest0,2038.100
6APICTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương0,2070.400
7NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng0,1920.000
8PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP0,1731.300
9INCCTCP Tư vấn Đầu tư IDICO0,1414.500
10BAXCTCP Thống Nhất0,0981.300
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-11,5238.000
2SCICTCP SCI E&C-3,2328.800
3PVGCTCP Kinh doanh LPG Việt Nam-1,7617.500
4DSTCTCP Đầu tư Sao Thăng Long-1,5114.800
5THDCTCP Thaiholdings-1,49171.200
6TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG-1,0233.800
7EIDCTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội-0,8823.500
8PCGCTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị-0,6212.300
9PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP-0,4745.600
10IVSCông ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam-0,4514.900
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 8/3/2022)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1KTTCông ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT51,6016313.600
2PCTCông ty cổ phần Vận tải khí và hóa chất Việt Nam9,2028112.300
3KDMCTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia6,305089.600
4ONECTCP Truyền thông số 16,2046312.100
5DS3CTCP Quản lý Đường sông số 35,3036710.200
6CETCông ty cổ phần Tech-Vina5,301218.500
7SDACTCP Simco Sông Đà4,7075031.100
8L43CTCP Lilama 45.33,601097.600
9TDNCTCP Than Đèo Nai – Vinacomin3,201.03721.100
10DXPCông ty cổ phần Cảng Đoạn Xá3,2058222.400

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 8/3/2022

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX