Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 9/3/2022

Chứng khoán ngày 9/3/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Dòng cổ phiếu vận tải, cảng biển như PDN, VSC, GMD, HAH… nổi bật nhất hôm nay khi đồng loạt kéo trần và thu hút dòng tiền lớn.

Có thể bạn quan tâm

MỤC LỤC XEM NHANH

Top 10 chứng khoán ngày 9/3/2022 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.473,74 điểm
  • Tăng/giảm: 0,03 điểm 0,00%
  • Tổng KLGD: 930,30 triệu CP
  • Tổng GTGD: 30.518,24 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.140,42 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 2.210,07 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -1.069,65 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1PDNCTCP Cảng Đồng Nai6,99%110.100
2HAXCTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh6,99%35.950
3PSHCTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu6,99%29.050
4BFCCông ty cổ phần Phân bón Bình Điền6,98%39.050
5PC1Công ty cổ phần Xây lắp điện 16,97%45.250
6DXVCTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng6,96%8.750
7GMH#N/A6,96%23.050
8TGGCTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang6,95%28.450
9CVTCTCP CMC6,95%43.850
10VSCCông ty cổ phần Tập đoàn Container Việt Nam6,95%47.700
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1HRCCTCP Cao su Hòa Bình-6,97%52.100
2TACCTCP Dầu Thực vật Tường An-6,95%71.000
3PTCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện-6,94%71.100
4VCFCTCP VinaCafé Biên Hòa-6,92%232.700
5TSCCTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ-6,86%21.050
6BRCCTCP Cao su Bến Thành-6,45%16.700
7MCPCông ty cổ phần In và Bao bì Mỹ Châu-6,39%28.600
8EMCCông ty cổ phần Cơ điện Thủ Đức-6,38%19.100
9DQCCTCP Bóng đèn Điện Quang-6,33%56.300
10BBCCTCP Bibica-5,41%70.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 9/3/2022)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.733,5449.850
2VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT867,9373.500
3GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam844,4640.000
4NKGCTCP Thép Nam Kim753,8051.200
5MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội741,4530.750
6PVDTổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí676,7139.950
7DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP660,7265.300
8HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen630,4441.450
9DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh580,1038.850
10DCMCTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau578,1344.550
Chứng khoán ngày 9/3/2022
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát34,7849.850
2HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai33,9811.950
3MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội24,1130.750
4TSCCTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ21,8721.050
5GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam21,1140.000
6POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP18,6716.750
7HNGCông ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai18,169.900
8PVDTổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí16,9439.950
9FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC16,8312.750
10HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen15,2141.450
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1NKGCTCP Thép Nam Kim53,3551.200
2VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT45,2673.500
3PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận14,98110.500
4DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP13,8565.300
5HAHCTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An8,6393.000
6VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam7,4983.000
7STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín5,9231.100
8HDCCTCP Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu3,3995.000
9TLGCTCP Tập đoàn Thiên Long3,1245.100
10KSBCTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương3,0446.500
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 9/3/2022)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-151,9649.850
2VNMCTCP Sữa Việt Nam-101,9575.100
3VHMCông ty cổ phần Vinhomes-87,2274.000
4MSNCTCP Tập đoàn MaSan-81,66155.500
5GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP-66,45122.200
6VICTập đoàn Vingroup – CTCP-48,1378.000
7GMDCTCP Gemadept-45,9656.200
8DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang-41,73189.000
9NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va-41,2776.500
10VHCCTCP Vĩnh Hoàn-40,2274.400
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1RDPCTCP Rạng Đông Holding10,9052213.200
2VSCCông ty cổ phần Tập đoàn Container Việt Nam5,803.22747.700
3HU1CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD14,7015517.000
4AAMCTCP Thủy sản Mekong4,3013115.700
5TCOCTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải4,101.46523.300
6PC1Công ty cổ phần Xây lắp điện 14,107.32045.200
7DXVCTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng4,102738.800
8VOSCTCP Vận tải biển Việt Nam4,0010.16322.500
9LCMCTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai3,801.1348.000
10TSCCTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ3,5021.86821.000

Top 10 chứng khoán ngày 9/3/2022 trên HNX

Chứng khoán ngày 9/3/2022
  • HNX-Index: 444,60 điểm
  • Tăng/giảm: -1,29 điểm -0,29%
  • Tổng KLGD: 141,58 triệu CP
  • Tổng GTGD: 4.083,10 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 18,27 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 24,14 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -5,87 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1HMR#N/A10,00%18.700
2VE3Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 310,00%13.200
3TDNCTCP Than Đèo Nai – Vinacomin9,95%23.200
4NFCCTCP Phân lân Ninh Bình9,94%17.700
5PTSCTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng9,93%16.600
6PDCCông ty cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông9,92%26.600
7PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP9,90%34.400
8ITQCông ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang9,89%10.000
9PVBCông ty cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam9,88%27.800
10BKCCTCP Khoáng sản Bắc Kạn9,77%14.600
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1VGPCTCP Cảng Rau quả-9,74%27.800
2DPCCTCP Nhựa Đà Nẵng-9,60%22.600
3L40CTCP Đầu tư và Xây dựng 40-9,50%34.300
4KTTCông ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT-8,82%12.400
5SGHCTCP Khách sạn Sài Gòn-7,25%37.100
6OCHCTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH-6,33%14.800
7V21CTCP VINACONEX 21-6,30%11.900
8ICGCTCP Xây dựng Sông Hồng-6,08%13.900
9TKUCTCP Công nghiệp Tung Kuang-5,64%31.800
10VNFCông ty cổ phần Vinafreight-5,51%24.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam762,0039.400
2CEOCTCP Tập đoàn C.E.O385,4865.100
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội246,1942.500
4IDCTổng công ty IDICO – CTCP244,4671.600
5TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG169,7233.000
6PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP137,8734.400
7HUTCTCP Tasco112,6935.800
8LASCông ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao82,7824.700
9APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương71,4632.800
10THDCTCP Thaiholdings68,43171.500
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 9/3/2022)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam19,3139.400
2KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS6,296.500
3CEOCTCP Tập đoàn C.E.O5,9965.100
4SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội5,8042.500
5TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG5,1233.000
6KVCCTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ4,817.900
7PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP4,1134.400
8LASCông ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao3,4324.700
9IDCTổng công ty IDICO – CTCP3,3771.600
10LUTCTCP Đầu tư Xây dựng Lương Tài3,2710.900
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG2,9933.000
2PVGCTCP Kinh doanh LPG Việt Nam2,5019.200
3IDCTổng công ty IDICO – CTCP2,1971.600
4PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam1,7939.400
5PVICTCP PVI1,4949.600
6LUTCTCP Đầu tư Xây dựng Lương Tài0,9210.900
7PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP0,3434.400
8TA9CTCP Xây lắp Thành An 960,2613.300
9VNRTổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam0,2530.700
10APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương0,1932.800
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1THDCTCP Thaiholdings-11,02171.500
2SCICTCP SCI E&C-2,7827.700
3TC6Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin-1,3918.200
4THTCông ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin-1,1619.100
5BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt-1,0438.800
6HLCCTCP Than Hà Lầm – Vinacomin-0,6521.500
7PCGCTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị-0,4312.500
8KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS-0,416.500
9PTSCTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng-0,2616.600
10VCSCông ty cổ phần VICOSTONE-0,14104.800
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 9/3/2022)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1LUTCTCP Đầu tư Xây dựng Lương Tài17,903.27010.900
2CETCông ty cổ phần Tech-Vina7,202089.300
3KVCCTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ7,104.8147.900
4TDNCTCP Than Đèo Nai – Vinacomin6,202.29623.200
5ITQCông ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang5,802.63710.000
6ONECTCP Truyền thông số 15,3051712.300
7PTSCTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng5,1017416.600
8SD6CTCP Sông Đà 64,901.0289.200
9V21CTCP VINACONEX 214,8011611.900
10SD5CTCP Sông Đà 54,7046112.500

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 9/3/2022

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX