Chứng khoán ngày 10/3/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu FCM gây chú ý hôm nay khi tăng giá trần và nằm trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 10/3/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.479,08 điểm Tăng/giảm: 5,34 điểm 0,36% Tổng KLGD: 649,94 triệu CP Tổng GTGD: 21.175,67 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.163,69 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.907,89 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -744,20 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 HU3 Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3 6,98% 9.650 2 ANV CTCP Nam Việt 6,98% 41.350 3 VHC CTCP Vĩnh Hoàn 6,98% 79.600 4 DXV CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng 6,97% 9.360 5 TEG Công ty cổ phần Năng lượng và Bất động sản Trường Thành 6,97% 16.100 6 FCM Công ty cổ phần Khoáng sản FECON 6,95% 12.300 7 HDC CTCP Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu 6,94% 101.600 8 CMX CTCP Camimex Group 6,93% 20.050 9 SKG CTCP Tàu cao tốc Superdong – Kiên Giang 6,93% 21.600 10 VMD Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex 6,92% 35.500
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 LGC CTCP Đầu tư Cầu đường CII -6,78% 43.350 2 HU1 CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD1 -6,77% 15.850 3 LAF CTCP Chế biến Hàng xuất khẩu Long An -5,91% 22.300 4 ASP CTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha -5,33% 16.000 5 TAC CTCP Dầu Thực vật Tường An -4,65% 67.700 6 DRL CTCP Thủy điện – Điện lực 3 -4,42% 65.000 7 VRC CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC -4,41% 28.200 8 SFG CTCP Phân bón Miền Nam -4,14% 22.000 9 SVT CTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông -3,84% 20.050 10 PXI CTCP Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí -3,66% 7.900
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 10/3/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.318,61 49.150 2 BCG Công ty cổ phần Bamboo Capital 506,66 26.550 3 PVD Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí 493,74 38.800 4 NKG CTCP Thép Nam Kim 475,00 51.200 5 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 455,55 40.950 6 VRE CTCP Vincom Retail 449,45 32.000 7 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 421,83 63.900 8 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 416,25 77.000 9 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 403,45 36.750 10 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 396,26 46.600
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 26,83 49.150 2 BCG Công ty cổ phần Bamboo Capital 19,08 26.550 3 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 18,38 12.150 4 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 16,54 12.950 5 VRE CTCP Vincom Retail 14,05 32.000 6 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 13,86 16.600 7 PVD Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí 12,73 38.800 8 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 12,22 31.550 9 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 11,87 31.050 10 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 11,12 40.950
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 43,97 83.500 2 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long 38,58 54.200 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 33,54 31.550 4 DCM CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau 29,96 44.850 5 PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận 25,23 108.300 6 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 17,82 63.900 7 CTR Tổng CTCP Công trình Viettel 9,30 91.800 8 FRT Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT 9,25 128.200 9 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 9,05 52.700 10 HDC CTCP Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu 8,28 101.600
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 10/3/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -209,87 49.150 2 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -119,92 150.000 3 GMD CTCP Gemadept -98,98 55.000 4 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -94,39 79.100 5 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng -68,70 36.750 6 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh -60,68 26.950 7 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh -50,43 40.100 8 VHM Công ty cổ phần Vinhomes -49,81 75.200 9 PLX Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam -47,81 61.300 10 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -28,76 77.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 PIT CTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex 10,00 445 13.500 2 HVX CTCP Xi măng Vicem Hải Vân 6,60 362 8.100 3 CLL Công ty cổ phần Cảng Cát Lái 6,40 206 34.600 4 RDP CTCP Rạng Đông Holding 5,00 367 13.800 5 TAC CTCP Dầu Thực vật Tường An 4,70 109 67.700 6 IBC CTCP Đầu tư Apax Holdings 4,20 902 20.000 7 AAM CTCP Thủy sản Mekong 4,10 149 16.800 8 FCM Công ty cổ phần Khoáng sản FECON 3,40 2.643 12.300 9 SKG CTCP Tàu cao tốc Superdong – Kiên Giang 3,20 2.125 21.600 10 HU1 CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD1 3,20 127 15.900
Top 10 chứng khoán ngày 10/3/2022 trên HNX HNX-Index: 447,64 điểm Tăng/giảm: 3,04 điểm 0,68% Tổng KLGD: 124,08 triệu CP Tổng GTGD: 3.463,71 tỷ đồng Nước ngoài mua: 9,45 tỷ đồng Nước ngoài bán: 49,59 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -40,14 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 ITQ Công ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang 10,00% 11.000 2 CSC CTCP Tập đoàn COTANA 9,95% 110.500 3 THS Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà 9,94% 19.900 4 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 9,86% 15.600 5 SD9 CTCP Sông Đà 9 9,85% 14.500 6 SDA CTCP Simco Sông Đà 9,81% 34.700 7 PGT CTCP PGT Holdings 9,80% 11.200 8 MIM CTCP Khoáng sản và Cơ khí 9,80% 11.200 9 CKV CTCP COKYVINA 9,79% 21.300 10 VKC Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh 9,77% 14.600
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 KHS CTCP Kiên Hùng -10,00% 29.700 2 PBP Công ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam -9,98% 37.900 3 PMP Công ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ -9,83% 36.700 4 PMB Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc -9,80% 23.000 5 PDC Công ty cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông -9,77% 24.000 6 SMT Công ty cổ phần SAMETEL -9,57% 25.500 7 STC CTCP Sách và Thiết bị trường học Tp. Hồ Chí Minh -9,21% 21.700 8 HTP CTCP In sách giáo khoa Hòa Phát -9,05% 40.200 9 KST Công ty cổ phần KASATI -8,43% 15.200 10 SFN CTCP Dệt lưới Sài Gòn -8,00% 25.300
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 537,34 38.200 2 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 236,11 23.900 3 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 215,10 66.600 4 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 166,36 32.800 5 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 137,20 42.800 6 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 95,13 33.300 7 HUT CTCP Tasco 94,41 35.500 8 THD CTCP Thaiholdings 74,10 172.100 9 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 72,45 72.100 10 VC2 CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 65,10 59.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 10/3/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 14,18 38.200 2 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 9,96 23.900 3 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 5,11 32.800 4 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 4,27 6.500 5 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 3,77 15.600 6 KVC CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ 3,55 8.600 7 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 3,18 66.600 8 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 3,17 42.800 9 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 2,82 33.300 10 HUT CTCP Tasco 2,64 35.500
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVI CTCP PVI 0,99 50.500 2 PPS CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam 0,55 13.800 3 TVD Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin 0,42 21.700 4 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 0,31 30.700 5 ONE CTCP Truyền thông số 1 0,24 13.000 6 ART CTCP Chứng khoán BOS 0,23 11.100 7 TDN CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin 0,20 24.000 8 GIC CTCP Đầu tư dịch vụ và Phát triển Xanh 0,19 21.500 9 TA9 CTCP Xây lắp Thành An 96 0,18 13.800 10 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam 0,15 15.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -23,05 38.200 2 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE -6,12 104.800 3 THD CTCP Thaiholdings -3,86 172.100 4 DTD CTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt -2,91 43.100 5 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt -2,54 39.800 6 SCI CTCP SCI E&C -2,42 27.700 7 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam -1,57 18.500 8 PCG CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị -0,42 12.100 9 SD6 CTCP Sông Đà 6 -0,37 9.700 10 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng -0,24 19.900
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 10/3/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 MCO CTCP Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam 12,80 117 8.300 2 SD5 CTCP Sông Đà 5 9,80 1.177 13.700 3 VC2 CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 9,20 1.158 59.000 4 SDT CTCP Sông Đà 10 8,30 862 9.600 5 PGT CTCP PGT Holdings 7,50 144 11.200 6 SD4 CTCP Sông Đà 4 6,50 159 9.100 7 V21 CTCP VINACONEX 21 6,50 190 11.900 8 APP CTCP Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ 5,70 111 16.200 9 VKC Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh 4,70 2.369 14.600 10 PV2 Công ty cổ phần Đầu tư PV2 4,40 1.413 8.500
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 10/3/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX